Báo cáo Nhu cầu kinh doanh nông nghiệp của các nông hộ và cán bộ khuyến nông

gribiz đã đạt được trong thời gian qua. Thông qua báo cáo này chúng tôi nêu ra các công việc đã được tiến hành để đánh giá nhu cầu tập huấn KDNN đối với các nông hộvà các cán bộkhuyến nông cung cấp dịch vụkinh doanh nông nghiệp. Dựán Agribiz nhằm mục tiêu phát triển nguồn lực KDNN bền vững ởTrường Đại học Kinh tế(HCE) - Đại học Huế. Dựán này được tài trợthông qua chương trình Hợp tác Phát triển Nông nghiệp và Nông thôn do Cơquan Phát triển Quốc tếÚc (AusAID) tài trợvà được thực hiện thông qua BộNông nghiệp và Phát triển Nông thôn (MARD). Đại học Lincoln (LU) ởNew Zealand (NZ) cùng với Đại học Kinh tếHuếsẽphát triển và thực hiện một chương trình xây dựng năng lực nhằm đáp ứng nhu cầu vềKDNN của các nông hộ ởMiền Trung. Các mục tiêu và kết quảmong đợi của Dựán Agribiz bao gồm: Mục tiêu Mục tiêu của Dựán là nâng cao năng lực tiếp cận các dịch vụKDNN cho các nông hộ ở miền trung Việt Nam bằng cách cung cấp cho họnhững kĩnăng KDNN cần thiết. Từ đó họcó thểcải thiện được sinh kếcủa mình. Kết quảmong đợi • Kĩnăng nghiên cứu ứng dụng và giảng dạy KDNN, kỹnăng tưvấn và nghiên cứu của đội ngũcán bộTrường Đại học Kinh tếHuế được nâng cao; • Trường Đại học Kinh tếHuếcó chương trình giảng dạy KDNN được cải thiện; • Nâng cao kĩnăng và kiến thức KDNN cho đội ngũcán bộcác cấp ởcác tỉnh vùng dựán, giúp họcó khảnăng tiến hành các khóa đào tạo KDNN cho các nông hộ; • Kĩnăng KDNN các nông hộtốt hơn và được hỗtrợhiệu quảhơn bởi các cơquan cấp tỉnh. Tình trạng đói nghèo ởcác vùng nông thôn, đặc biệt là trong các nhóm dân tộc thiểu số là một đặc điểm nổi bật của Miền Trung. Chính phủViệt Nam (GoV) và nhiều nhà tài trợ đã có những chương trình trong khuôn khổ của Chiến lược toàn diện vềtăng trưởng và giảm nghèo (CPRGS) nhằm giải quyết tình trạng này. Tuy nhiên hiện nay nguồn lực trong các đơn vị ởmiền Trung chưa đủkhảnăng đểhỗtrợcho các dựán. KDNN là một lĩnh vựnghiên cứu mới ởViệt Nam. Hiện nay, cảnước chỉcó hai trường đại học (trong đó có trường Đại học Kinh tếHuế) có chương trình đào tạo bậc Đại học vềchuyên ngành KDNN. Các chương trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ở Việt Nam bị hạn chếdo sự thiếu hụt kiến thức cũng nhưcác kĩnăng KDNN của cán bộnông nghiệp tỉnh và các cốvấn địa phương. Khi Việt Nam chuyển mục tiêu từan ninh lương thực sang một mục tiêu mà các hoạt động tạo thu nhập được ưu tiên hàng đầu thì các kĩnăng KDNN sẽthực sựvô cùng quan trọng.

pdf73 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 15/08/2014 | Lượt xem: 1380 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Báo cáo Nhu cầu kinh doanh nông nghiệp của các nông hộ và cán bộ khuyến nông, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
AGRIBIZ PROJECT - 005/04VIE MINISTRY OF AGRICULTURE & RURAL DEVELOPMENT BÁO CÁO THÀNH T U THEO M C S KI N TRÌNH CH Ư NG TRÌNH CARD BÁO CÁO L N 3 Kt qu s 2.1 và 3.1 NHU C U KINH DOANH NÔNG NGHI P C A CÁC NÔNG H VÀ CÁN B KHUY N NÔNG Tháng 2, 2006 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE MC L C Các ch vi t t t.....................................................................................................................3 1. Gi i thi u và b i c nh.......................................................................................................5 2. nh ngh a m c s ki n và báo cáo k t qu .....................................................................6 3. Ph ươ ng pháp.....................................................................................................................6 3.1 i ng cán b iu tra ...........................................................................................6 3.2 Ph ng pháp iu tra th c t ...................................................................................7 3.3 Vi c l a ch n nông h và hình th c trang tr i .........................................................7 4. Các thành t u ã t ưc...............................................................................................8 4.1 Nhu c u c a các nông h .........................................................................................8 4.1.1 H th ng nông nghi p vùng i núi........................................................................8 4.1.2 H th ng nông nghi p vùng ng b ng ...............................................................9 4.1.3 H th ng nông nghi p vùng duyên h i ................................................................9 4.1.4 Các chu i cung KDNN ..........................................................................................9 4.2 Nhu c u c a các cán b cung c p d ch v kinh doanh..............................................9 4.3 Ch ng trình phát tri n ch ng trình ào t o và các modules t p hu n .................10 5. Tính b n v ng và các v n quan tr ng.......................................................................11 5.1 Ph ng pháp thí im ...........................................................................................11 5.2 Phát tri n nghiên c u tr ng h p ..........................................................................12 Ph l c 1: B ng các m c quan tr ng .................................................................................13 Ph l c 2: H i tho ánh giá công tác iu tra thí im...................................................16 Ph l c 3: Các nghiên c u tr ưng h p t nh Th a Thiên Hu .......................................16 Ph l c 4: Phân tích chui cung KDNN t nh Th a Thiên Hu ........................................43 Ph l c 5: Nhu c u t p hu n KDNN c a cán b khuy n nông t nh Th a Thiên Hu ....55 2 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE Các ch vi t t t Nâng cao nng l c ti p c n các d ch v kinh doanh nông nghi p cho các Agribiz nông h Mi n Trung Vi t Nam CARD Ch ng trình h p tác phát tri n nông nghi p và nông thôn CRD Trung tâm Phát tri n nông thôn DARD S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn HKT i h c Kinh t Hu DSTs Cán b h tr huy n FEDS Khoa Kinh t và Phát tri n GO Tng giá tr s n xu t GoV Chính ph Vi t Nam HCCP H th ng o l ng ch t l ng s n ph m HCE i h c Kinh t Hu HTX Hp tác xã IC Chi phí trung gian KDNN Kinh doanh nông nghi p LU i h c Lincoln MOET B Giáo d c và ào t o NN$PTNT Nông nghi p và phát tri n nông thôn NZ New Zealand Sào n v o l ng di n tích c a a ph ng, t ng ng 500m2. TLSX T li u s n xu t TNHH Trách nhi m h u h n TSC Tài s n c nh TT-Hu Tnh Th a Thiên Hu VA Giá tr gia t ng 3 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE Thông tin v ơn v NÂNG CAO N NG L C TI P C N CÁC D CH Tên d án V KINH DOANH NÔNG NGHI P CHO CÁC NÔNG H MI N TRUNG VI T NAM Khoa Kinh t & Phát tri n ơ n v Vi t Nam Tr ưng i h c Kinh t Hu Giám c d án phía Vi t Nam TS. Mai V n Xuân ơ n v Úc i H c Lincoln Nhân s Úc Giáo s ư Keith Woodford Ngày b t u Tháng 2, 2005 Ngày k t thúc (theo d ki n ban u) Tháng 12, 2007 Ngày k t thúc ( ã thay i) Tháng 12, 2007 K báo cáo Tháng 2- tháng 7, 2005 Ng ưi liên l c Úc: Tr ưng d án +64 3 3252811, Tên: Giáo s ư Keith Woodford Telephone: +64 3 3253604 Giáo s ư Nông nghi p và qu n lí Ch c v : Fax: +64 3 3253244 Kinh doanh nông nghi p T ch c: i h c Lincoln, New Zealand Email: Woodfork@lincoln.ac.nz Úc: Hành chính +64 3 3252811 Tên: Giáo s ư Keith Woodford Telephone: +64 3 3253604 Giáo s ư Nông nghi p và qu n lí Ch c v : Fax: +64 3 3253244 Kinh doanh nông nghi p T ch c: i h c Lincoln, New Zealand Email: Woodfork@lincoln.ac.nz Vi t Nam Tên: TS. Mai V n Xuân Telephone: 84-54-538332; 0914019555 Giám c D án Ch c v : Tr ưng Khoa Kinh t & Phát Fax: 84-54-529491 tri n. T ch c: i h c Kinh t Hu Email: xtq2003@dng.vnn.vn 4 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE 1. Gi i thi u và b i c nh Mc ích c a Báo cáo m c s ki n này nh m báo cáo nh ng thành t u mà D án Agribiz ã t c trong th i gian qua. Thông qua báo cáo này chúng tôi nêu ra các công vi c ã c ti n hành ánh giá nhu c u t p hu n KDNN i v i các nông h và các cán b khuy n nông cung c p d ch v kinh doanh nông nghi p. D án Agribiz nh m m c tiêu phát tri n ngu n lc KDNN b n v ng Tr ng i h c Kinh t (HCE) - i h c Hu . D án này c tài tr thông qua ch ng trình H p tác Phát tri n Nông nghi p và Nông thôn do C quan Phát tri n Qu c t Úc (AusAID) tài tr và c th c hi n thông qua B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn (MARD). i h c Lincoln (LU) New Zealand (NZ) cùng v i i h c Kinh t Hu s phát tri n và th c hi n m t ch ng trình xây d ng n ng l c nh m áp ng nhu c u v KDNN c a các nông h Mi n Trung. Các m c tiêu và k t qu mong i c a D án Agribiz bao g m: Mc tiêu Mc tiêu c a D án là nâng cao n ng l c ti p c n các d ch v KDNN cho các nông h mi n trung Vi t Nam b ng cách cung c p cho h nh ng k n ng KDNN c n thi t. T ó h có th c i thi n c sinh k c a mình. K t qu mong i • K n ng nghiên c u ng d ng và gi ng d y KDNN, k n ng t v n và nghiên c u ca i ng cán b Tr ng i h c Kinh t Hu c nâng cao; • Tr ng i h c Kinh t Hu có ch ng trình gi ng d y KDNN c c i thi n; • Nâng cao k n ng và ki n th c KDNN cho i ng cán b các c p các t nh vùng d án, giúp h có kh n ng ti n hành các khóa ào t o KDNN cho các nông h ; • K n ng KDNN các nông h t t h n và c h tr hi u qu h n b i các c quan cp t nh. Tình tr ng ói nghèo các vùng nông thôn, c bi t là trong các nhóm dân t c thi u s là m t c im n i b t c a Mi n Trung. Chính ph Vi t Nam (GoV) và nhi u nhà tài tr ã có nh ng ch ng trình trong khuôn kh c a Chi n l c toàn di n v t ng tr ng và gi m nghèo (CPRGS) nh m gi i quy t tình tr ng này. Tuy nhiên hi n nay ngu n l c trong các n v mi n Trung ch a kh n ng h tr cho các d án. KDNN là m t l nh v nghiên c u mi Vi t Nam. Hi n nay, c n c ch có hai tr ng i h c (trong ó có tr ng i h c Kinh t Hu ) có ch ng trình ào to b c i h c v chuyên ngành KDNN. Các ch ng trình nông nghi p và phát tri n nông thôn Vi t Nam b h n ch do s thi u h t ki n th c c ng nh các k n ng KDNN c a cán b nông nghi p t nh và các c v n a ph ng. Khi Vi t Nam chuy n m c tiêu t an ninh l ng th c sang m t m c tiêu mà các ho t ng t o thu nh p c u tiên hàng u thì các k n ng KDNN s th c s vô cùng quan tr ng. D án Agribiz c chính th c b t u vào tháng 3 n m 2005 khi các chuyên gia KDNN c a i h c Lincoln n làm vi c v i tr ng i h c Kinh t Hu . M t trong nh ng kt qu c a chuy n vi ng th m này là ã phát tri n c ph ng pháp lu n ánh gía nhu c u KDNN c a các nông h . Vào tháng 7 n m 2005, d án ã ti n hành H i th o khai tr ng d án. Các chuyên gia c a i h c Lincoln ã th c hi n t p hu n v KDNN cho cán b tr ng i h c Kinh t Hu . Trong th i gian H i th o, k ho ch cho công tác iu tra th c t nh m thu th p thông tin v nhu c u KDNN c a các nông h c ng nh các cán b cung c p d ch v 5 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE ã c v ch ra. ánh giá ki n th c và k n ng KDNN c a các nông h và các cán b khuy n nông c ng là m t ho t ng chính c a d án. Ho t ng này c th hi n trong các M c tiêu d án 2.0 và 3.0. Mc tiêu 2.0 : Các nông h (nam và n ) có c c h i ti p c n các d ch v KDNN nhm c i thi n thu nh p c a mình các t nh Ngh An, Th a Thiên Hu , Qu ng Ngãi và Kon Tum. Mc tiêu 3.0: Phát tri n n ng l c cho i ng cán b khuy n nông t nh và các cán b cung c p d ch v v các k n ng và ph ng pháp KDNN t ó h có th giúp các nông h (bao g m c ph n và các dân t c thi u s ) c i thi n sinh k c a mình t t h n. Báo cáo này nh m xem xét l i các K t qu m c s ki n, ng th i th o lu n các thành tu và a ra các v n quan tr ng có th nh h ng n tính b n v ng c a d án. 2. nh ngh a m c s ki n và báo cáo k t qu Báo cáo k t qu d án Agribiz c th hi n chi ti t trong Ph L c 1, ph n 2 trong h p ng gi a tr ng i h c Lincoln và Hassall & Associated International 1 (xem Ph L c 1). Mc s ki n 3 c mô t là: Nhu c u KDNN c a các nông h và i ng khuy n nông. Các k t qu : Kt qu 2.1: Nhu c u c a các nông h và các cán b cung c p d ch v khuy n nông (chung và riêng) c xác nh; và Kt qu 3.1: c ng ch ng trình phát tri n Ch ong trình ào t o KDNN và các Module ào t o KDNN cho cán b cung c p d ch v c xây d ng. 3. Ph ươ ng pháp K ho ch s b cho công tác iu tra th c t ã c các chuyên gia KDNN c a i hc Lincoln (g m giáo s Keith Woodford, ti n s Sandra Martin và ông Stewart Pittaway) và các cán b cao c p c a các s Nông nghi p & Phát tri n Nông thôn thu c 4 t nh vùng d án vch ra trong h i th o tháng 7 n m 2005 v a qua. Theo k ho ch tr c ây c a d án thì vi c iu tra kh o sát nông h s c ti n hành trong kho ng th i gian t tháng 8 n tháng 12 n m 2005. Tuy nhiên do kinh nghi m v KDNN c a cán b tr ng i h c Kinh t Hu còn h n ch . Vì v y, vi c phân chia công tác kh o sát thành các giai on s có hi u qu h n. Và theo ph ng pháp này thì chúng tôi ã ti n hành iu tra thí im t i t nh Th a Thiên Hu . i ng cán b tr ng i h c Kinh t Hu ã hoàn thành công tác iu tra t i Th a Thiên Hu trong tháng 8, 9 và 10 n m 2005. Công tác iu tra 03 t nh còn l i c th c hi n trong quý u c a n m 2006. 3.1 i ng cán b iu tra Bn nhóm iu tra ã c hình thành (xem trang 8 Báo cáo 6 tháng u). M i nhóm có mt tr ng nhóm. T t c các nhóm này u ã tham gia vào công tác iu tra thí im t i Th a Thiên Hu . Trong th i gian t i, m i nhóm s c c n làm làm vi c t i m i t nh còn li. 1 Hassall & Associates International là qu n lý d án H tr c a ch ng trình CARD theo h p ng v i AusAID 6 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE 3.2 Ph ươ ng pháp iu tra th c t Ph ng pháp nghiên c u tr ng h p (case study) c áp d ng cho c vi c phân tích trang tr i và phân tích chu i cung KDNN (xem ph n 11 trang 25 Báo cáo 6 tháng u). Ph ng pháp nghiên c u tr ng h p mang tính toàn di n, cung c p cho các cán b iu tra mt khuôn m u t ó h có th theo ui các l nh v c quan tâm có th n y sinh trong quá trình thu th p thông tin. Ph ng pháp nghiên c u tr ng h p c ng cung c p m t ngu n tài li u gi ng d y quý giá khi m i nghiên c u trang tr i và chu i cung c hoàn thành. M t trong nh ng lí do s dng ph ng pháp nghiên c u tr ng h p là cho các giáo viên c a tr ng i h c Kinh t Hu phát tri n ngu n tài li u gi ng d y. 3.3 Vi c la ch n nông h và hình th c trang tr i Xu t phát t các m c tiêu và tính a d ng v iu ki n kinh t xã h i và sinh thái c a 4 tnh mà các nông h và các hình th c trang tr i c ch n l a ph i m b o mang tính in hình. Các nghiên c u tr ng h p ph i mang tính minh ho . Kh o sát ph i bao g m các nông h nghèo ngu n l c c ng nh các nông h giàu ngu n l c c vùng ng b ng, i núi hay duyên h i. Các ho t ng kinh doanh nông nghi p quan tr ng c a m i vùng sinh thái, c bi t là các cây tr ng t o ngun thu ti n m t ho c và các lo i v t nuôi mang nh h ng th tr ng c l a ch n phân tích chuyên sâu. Ph ng pháp nghiên c u này tránh l p l i các tr ng hp t ng t ã c nghiên c u tr c ó các t nh khác. Vi c ch n l a các trang tr i/nông h nh m minh ho c các nhu c u sau: • Các h th ng nông nghi p khác nhau các vùng sinh thái khác nhau; • Các m c tiêu khác nhau c a các nông h và các c s ngu n l c khác nhau; o C c u thu nh p và chi phí khác nhau. • Các c h i khác nhau; o Ci thi n các ho t ng kinh doanh hi n t i, o Các ho t ng kinh doanh m i, o Các c h i chu i cung. • Th c tr ng c a ng i dân t c thi u s nghèo (ví d : t cung t c p, các m c tiêu và các v n ). • Các hình th c phân tích khác nhau (ví d : lu ng ti n, thu nh p h n h p...). Vi c ch n l a các chu i cung (supply chain) nh m minh ho các nhu c u sau: • Các s n ph m khác nhau và các vùng khác nhau; • Các chu i ng n, dài; • Các chu i c h i; • Các s n ph m cho th tr ng chính th c (xu t kh u) hay không chính th c; • Chu i cung có nhi u hay ít c h i cho các nông dân c i thi n v th c a mình trong chu i cung; • Các chu i cung v i các tr ng i khác nhau (ví d : công tác h u c n, b o qu n s n ph m...). 7 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE Công tác iu tra th c t ã c hoàn thành 2 t nh Th a Thiên Hu và Ngh An 2. i v i 2 t nh còn l i là Kon Tum và Qu ng Ngãi s c ti n hành iu tra vào tháng 3-2006. Kt qu iu tra th c t Th a Thiên Hu ã c báo cáo t i Seminar t ch c Th a Thiên Hu vào tháng 11 n m 2005. Hai cán b c a tr ng i h c Lincoln, Ông Stewart Pittaway và bà Sandra Martin, cùng v i m t i di n c a ch ng trình CARD, ông Keith Milligan cng ã tham gia vào bu i seminar ó. Các báo cáo nghiên c u KDNN Ngh An ang d n c hoàn thi n. Th a Thiên Hu , 12 nghiên c u trng h p ã c hoàn thi n, 4 trang tr i cho m i vùng sinh thái (duyên h i, ng b ng và vùng i núi). C n chú ý r ng 4 trang tr i c a các nông dân thu c dân t c thi u s vùng i núi c ng ã c phân tích. i v i t nh Ngh An, 6 trang tr i và chu i cung c a các doanh nghi p quan tr ng ã c a vào nghiên c u. Trong s ó có 2 trang tr i thu c vùng duyên h i, 2 vùng chuy n giao gi a vùng ng b ng vi vùng i núi và 2 các vùng cao c a t nh. 3.4 ánh giá l i iu tra thí im Ph ng pháp kh o sát chính là các cu c ph ng v n. Ph ng pháp này c ng c áp dng cùng v i ph ng pháp ánh giá có s tham gia (PRA) i v i các cán b HTX, S NN&PTNT, cán b h tr huy n. Các m u câu h i iu tra ã c các cán b khoa Kinh t và Phát tri n so n th o và c các chuyên gia i h c Lincoln xem xét và góp ý. Thêm vào ó, phân tích th ng kê mô t c ng ã c ti n hành. Kt qu c a các cu c kh o sát ã c Ti n s Sandra Martin và ông Stewart Pittaway xem xét l i trong Seminar tháng 11 n m 2005. Các chuyên gia này tr c tiên xem xét các báo cáo k t qu c a nhi u nghiên c u tr ng h p, sau ó tr c ti p g p g các nhóm iu tra th o lu n v k t qu và ph ng pháp lu n. Các chuyên gia c ng ã xu t m t s ph ng pháp b sung cho các ph ng pháp ang c s d ng. Mt s nghiên c u tr ng h p ã c trình bày t i h i th o d án c t ch c i hc Kinh t Hu vào tháng 11 n m 2005. Vi c hoàn thi n thêm ph ng pháp nghiên c u ã c th o lu n và th ng nh t. Các chuyên gia c a i h c Lincoln và ông Kieth Milligan ánh giá cao nh ng k t qu t c t i seminar này. Ch ng trình seminar và danh sách nh ng ng i tham gia c th hi n Ph l c 2. 4. Các thành t u ã t ưc Ph n này v ch ra nh ng k t qu chính ã t c qua kh o sát nhu c u ào t o KDNN ca các nông h , i ng cán b khuy n nông và các chu i KDNN. 4.1 Nhu c u c a các nông h Nhu c u c a các nông h thay i theo các vùng sinh thái và các hình th c trang tr i. Nhu c u c a các nông h Th a Thiên Hu và Ngh An c th o lu n d i ây. 4.1.1 H th ng nông nghi p vùng i núi Công tác iu tra th c t cho th y nông dân vùng i núi mu n c i thi n h th ng nông nghi p c a mình, c bi t là nâng cao thu nh p. Th c t cho th y ki n th c và k n ng KDNN ca các nông dân vùng này r t th p. Có nhi u y u t nh h ng n s n xu t c a h . Trong các y u t ó có s thi u h t v n, t và lao ng c ng nh các k n ng và ki n th c c n thi t ti n hành công vi c kinh doanh c a mình. M t trong nh ng mong mu n l n nh t c a h là c t p hu n v l nh v c KDNN. Hi n t i các nông dân vùng i núi g p nh ng tr ng i 2 Công tác iu tra Ngh An ã c hoàn thành trong tháng 1 và ã c trình bày trong báo cáo này. 8 AGRIBIZ PROJECT - 055/04VIE trong vi c ti p c n các thông tin th tr ng do s cô l p và c s h t ng (giao thông) y u k m. Các d ch v khuy n nông vùng này còn nghèo nàn, s h tr và c v n k thu t r t h n ch . Ri ro i v i s n xu t c a ng i dân ây r t cao do s bi n ng c a giá c th tr ng và thiên tai. Nh ng ng i nông dân ây r t mong mu n c t p hu n nhi u h n v phân tích và qu n lí r i ro c ng nh v ch k ho ch kinh doanh. 4.1.2 H th ng nông nghi p vùng ng b ng Nh ng ng i nông dân vùng ng b ng hai t nh Th a Thiên Hu và Ngh An khi c ph ng v n ã th hi n mong mu n c t p hu n v KDNN có th c i thi n c s n xu t và sinh k . M c dù c ti p c n các thông tin th tr ng t t h n các nông dân vùng cao, nh ng ng i dân vùng này c ng c n có thêm ki n th c và k n ng v phân tích ngân sách toàn b trang tr i và phân tích t ng ho t ng kinh doanh có th l a ch n các ho t ng cng nh vi c k t h p các ho t ng kinh doanh t t h n cho nông tr i c a mình. Công tác h u cn và t o giá tr gia t ng thông qua b o qu n và óng gói c ng r t quan tr ng
Luận văn liên quan