Đề tài Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long CANFOCO

Trong nước: Halong Canfoco có độ bao phủ thị trường trong cả nước; tuy nhiên các sản phẩm chủ lực tập trung chủ yếu ở miền Bắc Nước ngoài : Công ty có các thị trường truyền thống như Hồng Kông, Áo, Đức, đồng thời đang hướng tới các thị trường tiềm năng như Mỹ, Đông Âu, Trung đông Công ty có hai code xuất khẩu cá đóng hộp vào thị trường EU .

pptx29 trang | Chia sẻ: lecuong1825 | Ngày: 13/07/2016 | Lượt xem: 2907 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long CANFOCO, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH QUẢN TRỊ KINH DOANHKHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁNLỚP KD1DHọc phần: Phân tích tài chính doanh nghiệpChủ đề: Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long CANFOCO 1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long1.1. Lịch sử hình thànhThành lập năm 1957 tại Hải PhòngVới 50 năm xây dựng và phát triển1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long1.2 Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chínhSản xuất chế biến các mặt hàng thuỷ sản và các sản phẩm thực phẩm khácĐóng hộp, chế biến tổng hợp các mặt hàng thuỷ sản, đặc sản, bột cá và thức ăn chăn nuôi; Xuất khẩu các mặt hàng thuỷ, hải sản, súc sản đông lạnhNhập khẩu các thiết bị, công nghệ, nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ cho sản xuất các mặt hàng của Công ty; Sản xuất dầu gan cá và các chế phẩm nang mềm. Sản xuất các chế phẩm từ rong biển: Agar-Alginat; 1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long1.3 Thị trường và cạnh tranha. Thị trườngTrong nước: Halong Canfoco có độ bao phủ thị trường trong cả nước; tuy nhiên các sản phẩm chủ lực tập trung chủ yếu ở miền BắcNước ngoài : Công ty có các thị trường truyền thống như Hồng Kông, Áo, Đức, đồng thời đang hướng tới các thị trường tiềm năng như Mỹ, Đông Âu, Trung đông Công ty có hai code xuất khẩu cá đóng hộp vào thị trường EU .1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long1.3 Thị trường và cạnh tranhb.Cạnh tranhCông ty TNHH một thành viên VissanCông ty TNHH thực phẩm Ngôi Sao (Starfood)1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long1.4. Thành tựuGiải thưởng “Sao Vàng Đất Việt” năm 20059 năm liền được người tiêu dùng binh chọn “Hàng Việt Nam chất lượng cao” Sản phẩm “Tin và Dùng” Việt Nam năm 2006Thương hiệu “Hạ Long- Canfoco” đứng trong tốp 100 thương hiệu mạnh của cả nướcTop 500 doanh nghiệp Việt Nam lớn nhất tại Việt Nam trong năm 2012 được bầu chọn của VNR (Vietnam Report).Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2013Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2014Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2015Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco và một số kiến nghị. Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco Kiến nghị và điều hướng.2.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn2.1.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2013Khái quátBẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201331/12/2012So sánhSố tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ7258240.4712628055.29-53698-42.52-14.82I.Nợ ngắn hạn7231199.6312323797.59-50926-41.322.041.Vay và nợ ngắn hạn1128215.606361551.62-52333-82.27-36.022. Phải trả người bán 2408333.301567924.65840453.608.663. Người mua tra tiền trước22103.06189412.0831616.68-9.024. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước867311.9914559768.69-5886-40.43-756.705. Phải trả người lao động1138115.74975567.00162616.67-51.266. Chi phí phải trả61008.44611462.68-14-0.23-54.247. Các khoản phải trả, phải nộp khác8541.18314251.39-2288-72.82-50.218. Dự phòng phải trả54587.555458173.7100.00-166.1610. Quỹ khen thưởng phúc lợi22793.15302055.33-741-24.54-52.18II. Vay và nợ dài hạn2710.3730432.41-2772-91.09-2.041. Phải trả dài hạn khác271100.002718.9100.0091.092. Vay dài hạn--277291.09---B. VỐN CHỦ SỞ HỮU10675459.5310211444.7146404.5414.82I.Vốn chủ sở hữu106754100.00102114100.0046404.540.001. Vốn cổ phần 5000046.845000048.9600.00-2.132. Thặng dư vốn cổ phần1575314.761575315.4300.00-0.673.Quỹ đầu tư phát triển1223311.461130211.079318.240.394. Quỹ dự phòng tài chính 1085610.171067410.451821.71-0.285. Lợi nhuận chưa phân phối1791116.781438414.09352724.522.69 NGUỒN VỐN179336100.00228394100.00-49058-21.480.00179336 triệu đồngGiảm 49058 triệu đồng ( 21,48%) 4640 triệu đồng (tăng 4.54%)Giảm 53698 triệu đồng (42,52%)BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201331/12/2012So sánhSố tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ7258240.4712628055.29-53698-42.52-14.82I.Nợ ngắn hạn7231199.6312323797.59-50926-41.322.041.Vay và nợ ngắn hạn1128215.606361551.62-52333-82.27-36.022. Phải trả người bán 2408333.301567924.65840453.608.663. Người mua tra tiền trước22103.06189412.0831616.68-9.024. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước867311.9914559768.69-5886-40.43-756.705. Phải trả người lao động1138115.74975567.00162616.67-51.266. Chi phí phải trả61008.44611462.68-14-0.23-54.247. Các khoản phải trả, phải nộp khác8541.18314251.39-2288-72.82-50.218. Dự phòng phải trả54587.555458173.7100.00-166.1610. Quỹ khen thưởng phúc lợi22793.15302055.33-741-24.54-52.18II. Vay và nợ dài hạn2710.3730432.41-2772-91.09-2.041. Phải trả dài hạn khác271100.002718.9100.0091.092. Vay dài hạn--277291.09---72582-53698-42,52 99,63-509262,04-41.32-52333-82.27-588654585458-741-24,54277291,09BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201331/12/2012So sánhSố tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)B. VỐN CHỦ SỞ HỮU10675459.5310211444.7146404.5414.82I.Vốn chủ sở hữu106754100.00102114100.0046404.540.001. Vốn cổ phần 5000046.845000048.9600.00-2.132. Thặng dư vốn cổ phần1575314.761575315.4300.00-0.673.Quỹ đầu tư phát triển1223311.461130211.079318.240.394. Quỹ dự phòng tài chính 1085610.171067410.451821.71-0.285. Lợi nhuận chưa phân phối1791116.781438414.09352724.522.6910675446404.5414,82122338,24108561,7150000500001575315753BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201331/12/2012So sánhSố tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (Trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ7258240.4712628055.29-53698-42.52-14.82I.Nợ ngắn hạn7231199.6312323797.59-50926-41.322.041.Vay và nợ ngắn hạn1128215.606361551.62-52333-82.27-36.022. Phải trả người bán 2408333.301567924.65840453.608.663. Người mua tra tiền trước22103.06189412.0831616.68-9.024. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước867311.9914559768.69-5886-40.43-756.705. Phải trả người lao động1138115.74975567.00162616.67-51.266. Chi phí phải trả61008.44611462.68-14-0.23-54.247. Các khoản phải trả, phải nộp khác8541.18314251.39-2288-72.82-50.218. Dự phòng phải trả54587.555458173.7100.00-166.1610. Quỹ khen thưởng phúc lợi22793.15302055.33-741-24.54-52.18II. Vay và nợ dài hạn2710.3730432.41-2772-91.09-2.041. Phải trả dài hạn khác271100.002718.9100.0091.092. Vay dài hạn--277291.09---B. VỐN CHỦ SỞ HỮU10675459.5310211444.7146404.5414.82I.Vốn chủ sở hữu106754100.00102114100.0046404.540.001. Vốn cổ phần 5000046.845000048.9600.00-2.132. Thặng dư vốn cổ phần1575314.761575315.4300.00-0.673.Quỹ đầu tư phát triển1223311.461130211.079318.240.394. Quỹ dự phòng tài chính 1085610.171067410.451821.71-0.285. Lợi nhuận chưa phân phối1791116.781438414.09352724.522.69 NGUỒN VỐN179336100.00228394100.00-49058-21.480.002.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn2.2.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2014Khái quátBẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201431/12/2013So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ8058941.0772,58240.47800711.030.60I. Nợ ngắn hạn8031799.6672,31199.63800611.070.041. Vay và nợ ngắn hạn 59167.3711,28115.60-5365-4756-8.232. Phải trả cho người bán4115851.2424,08233.301707670.9117.943. Người mua trả tiền trước 30993.862,2093.0589040.290.804. Thuế và CKPNNN42565.308,67311.99-4417-50.93-6.705. Phải trả người lao động1210215.0711,38115.747216.340.676. Chi phí phải trả53116.616,0908.42-779-12.79-1.817. Các khoản PTPNK4570.578541.18-397-46.49-0.618. Dự phòng phải trả54586.805,4587.5500.00-0.759. Quỹ khen thưởng và phúc lợi25603.192,2783.1528212.380.04II. Vay và nợ dài hạn2710.342710.3700.00-0.041.Phải trả dài hạn khác271100.00271100.0000.000.00B. VỐN CHỦ SỞ HỮU11563358.93106,75359.5388808.32-0.60I. Vốn chủ sở hữu11553399.91106,753100.0087808.22-0.091. Vốn cổ phần5000043.2850,00046.8400.00-3.562. Thặng dư vốn cổ phần1557313.4815,75314.76-180-1.14-1.283. Quỹ đầu tư phát triển2500021.6412,23211.4612768104.3810.184.Dự phòng quỹ tài chính114939.9510,85610.176375.87-0.225.Lợi nhuận chưa phân phối2488021.5217,91116.78696938.914.74NGUỒN VỐN196221100.00179,335100.00168869.420.00196221168869.42%BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201431/12/2013So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ8058941.0772,58240.47800711.030.60I. Nợ ngắn hạn8031799.6672,31199.63800611.070.041. Vay và nợ ngắn hạn 59167.3711,28115.60-5365-47.56-8.232. Phải trả cho người bán4115851.2424,08233.301707670.9117.943. Người mua trả tiền trước 30993.862,2093.0589040.290.804. Thuế và CKPNNN42565.308,67311.99-4417-50.93-6.705. Phải trả người lao động1210215.0711,38115.747216.340.676. Chi phí phải trả53116.616,0908.42-779-12.79-1.817. Các khoản PTPNK4570.578541.18-397-46.49-0.618. Dự phòng phải trả54586.805,4587.5500.00-0.759. Quỹ khen thưởng và phúc lợi25603.192,2783.1528212.380.04II. Vay và nợ dài hạn2710.342710.3700.00-0.041.Phải trả dài hạn khác271100.00271100.0000.000.00-5365-47.56%1707670.91%89040,29%282BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201431/12/2013So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)B. VỐN CHỦ SỞ HỮU11563358.93106,75359.5388808.32-0.60I. Vốn chủ sở hữu11553399.91106,753100.0087808.22-0.091. Vốn cổ phần5000043.2850,00046.8400.00-3.562. Thặng dư vốn cổ phần1557313.4815,75314.76-180-1.14-1.283. Quỹ đầu tư phát triển2500021.6412,23211.46127684.3810.184.Dự phòng quỹ tài chính114939.9510,85610.176375.87-0.225.Lợi nhuận chưa phân phối2488021.5217,91116.78696938.914.74NGUỒN VỐN196221100.00179,335100.00168869.420.0025000127684,38%BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201431/12/2013So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ8058941.0772,58240.47800711.030.60I. Nợ ngắn hạn8031799.6672,31199.63800611.070.041. Vay và nợ ngắn hạn 59167.3711,28115.60-5365-4756-8.232. Phải trả cho người bán4115851.2424,08233.301707670.9117.943. Người mua trả tiền trước 30993.862,2093.0589040.290.804. Thuế và CKPNNN42565.308,67311.99-4417-50.93-6.705. Phải trả người lao động1210215.0711,38115.747216.340.676. Chi phí phải trả53116.616,0908.42-779-12.79-1.817. Các khoản PTPNK4570.578541.18-397-46.49-0.618. Dự phòng phải trả54586.805,4587.5500.00-0.759. Quỹ khen thưởng và phúc lợi25603.192,2783.1528212.380.04II. Vay và nợ dài hạn2710.342710.3700.00-0.041.Phải trả dài hạn khác271100.00271100.0000.000.00B. VỐN CHỦ SỞ HỮU11563358.93106,75359.5388808.32-0.60I. Vốn chủ sở hữu11553399.91106,753100.0087808.22-0.091. Vốn cổ phần5000043.2850,00046.8400.00-3.562. Thặng dư vốn cổ phần1557313.4815,75314.76-180-1.14-1.283. Quỹ đầu tư phát triển2500021.6412,23211.4612768104.3810.184.Dự phòng quỹ tài chính114939.9510,85610.176375.87-0.225.Lợi nhuận chưa phân phối2488021.5217,91116.78696938.914.74NGUỒN VỐN196221100.00179,335100.00168869.420.002.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn2.3.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2015Khái quátBẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201531/12/2014So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ11325748.378058941.073266840.547.30I. Nợ ngắn hạn11298599.768031799.663266840.670.101. Vay và nợ ngắn hạn 2178019.2859167.3715864268.1511.912. Phải trả cho người bán5972152.864115851.241856345.101.613. Người mua trả tiền trước 25272.2430993.86-572-18.46-1.624. Thuế và CKPNNN69776.1842565.30272163.930.885. Phải trả người lao động98258.701210215.07-2277-18.82-6.376. Chi phí phải trả28292.5053116.61-2482-46.73-4.117. Các khoản PTPNK6060.544570.5714932.60-0.038. Dự phòng phải trả54584.8354586.8000.00-1.969. Quỹ khen thưởng và phúc lợi32612.8925603.1970127.38-0.30II. Vay và nợ dài hạn2710.242710.3400.00-0.101.Phải trả dài hạn khác271100.00271100.0000.000.00B. VỐN CHỦ SỞ HỮU12087251.6311563358.9352394.53-7.30I. Vốn chủ sở hữu120872100.0011553399.9153394.620.091. Vốn cổ phần5000041.375000043.2800.00-1.912. Thặng dư vốn cổ phần1557312.881557313.4800.00-0.603. Quỹ đầu tư phát triển2764822.872500021.64264810.591.234.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2747122.732488021.53259110.411.19 LNST chưa phân phối cuối kỳ trước 1374850.05722429.04652490.3121.01 LNST chưa phân phối kỳ này 1372249.951765670.96-3934-22.28-21.01NGUỒN VỐN234129100.00196221100.003790819.320.002341293790819,32%3266840,54%7.3%BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201531/12/2014So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ11325748.378058941.073266840.547.30I. Nợ ngắn hạn11298599.768031799.663266840.670.101. Vay và nợ ngắn hạn 2178019.2859167.3715864268.1511.912. Phải trả cho người bán5972152.864115851.241856345.101.613. Người mua trả tiền trước 25272.2430993.86-572-18.46-1.624. Thuế và CKPNNN69776.1842565.30272163.930.885. Phải trả người lao động98258.701210215.07-2277-18.82-6.376. Chi phí phải trả28292.5053116.61-2482-46.73-4.117. Các khoản PTPNK6060.544570.5714932.60-0.038. Dự phòng phải trả54584.8354586.8000.00-1.969. Quỹ khen thưởng và phúc lợi32612.8925603.1970127.38-0.30II. Vay và nợ dài hạn2710.242710.3400.00-0.101.Phải trả dài hạn khác271100.00271100.0000.000.003266840,67%-572272163,93%-2277BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201531/12/2014So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)B. VỐN CHỦ SỞ HỮU12087251.6311563358.9352394.53-7.30I. Vốn chủ sở hữu120872100.0011553399.9153394.620.091. Vốn cổ phần5000041.375000043.2800.00-1.912. Thặng dư vốn cổ phần1557312.881557313.4800.00-0.603. Quỹ đầu tư phát triển2764822.872500021.64264810.591.234.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2747122.732488021.53259110.411.19 LNST chưa phân phối cuối kỳ trước 1374850.05722429.04652490.3121.01 LNST chưa phân phối kỳ này 1372249.951765670.96-3934-22.28-21.0112087252394,53%010,59%1.23%BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015ĐVT: Triệu đồngChỉ tiêu31/12/201531/12/2014So sánhSố tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ trọng (%)Số tiền (trđ)Tỷ lệ (%)Tỷ trọng (%)A. NỢ PHẢI TRẢ11325748.378058941.073266840.547.30I. Nợ ngắn hạn11298599.768031799.663266840.670.101. Vay và nợ ngắn hạn 2178019.2859167.3715864268.1511.912. Phải trả cho người bán5972152.864115851.241856345.101.613. Người mua trả tiền trước 25272.2430993.86-572-18.46-1.624. Thuế và CKPNNN69776.1842565.30272163.930.885. Phải trả người lao động98258.701210215.07-2277-18.82-6.376. Chi phí phải trả28292.5053116.61-2482-46.73-4.117. Các khoản PTPNK6060.544570.5714932.60-0.038. Dự phòng phải trả54584.8354586.8000.00-1.969. Quỹ khen thưởng và phúc lợi32612.8925603.1970127.38-0.30II. Vay và nợ dài hạn2710.242710.3400.00-0.101.Phải trả dài hạn khác271100.00271100.0000.000.00B. VỐN CHỦ SỞ HỮU12087251.6311563358.9352394.53-7.30I. Vốn chủ sở hữu120872100.0011553399.9153394.620.091. Vốn cổ phần5000041.375000043.2800.00-1.912. Thặng dư vốn cổ phần1557312.881557313.4800.00-0.603. Quỹ đầu tư phát triển2764822.872500021.64264810.591.234.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2747122.732488021.53259110.411.19 LNST chưa phân phối cuối kỳ trước 1374850.05722429.04652490.3121.01 LNST chưa phân phối kỳ này 1372249.951765670.96-3934-22.28-21.01NGUỒN VỐN234129100.00196221100.003790819.320.003.Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco và một số kiến nghị. 3.1.Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco BẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG TRONG 3 NĂMĐVT: triệu đồngChỉ tiêu31/12/201231/12/201331/12/201431/12/2015Số tiềnTỷ trọng (%)Số tiềnTỷ trọng(%)Số tiềnTỷ trọng(%)Số tiềnTỷ trọng(%)A. NỢ PHẢI TRẢ12628055.297258240.478058941.0711325748.37I. Nợ ngắn hạn12323697.597231199.638031799.6611298599.761. Vay và nợ ngắn hạn 6361451.621128115.6059167.372178019.282. Phải trả cho người bán1567912.722408233.304115851.245972152.863. Người mua trả tiền trước 18931.5422093.0530993.8625272.244. Thuế và CKPNNN1455911.81867311.9942565.3069776.185. Phải trả người lao động97547.911138115.741210215.0798258.706. Chi phí phải trả61134.9660908.4253116.6128292.507. Các khoản PTPNK31422.558541.184570.576060.548. Dự phòng phải trả54584.4354587.5554586.8054584.839. Quỹ khen thưởng và phúc lợi30202.4522783.1525603.1932612.89II. Vay và nợ dài hạn30432.412710.372710.342710.241.Phải trả dài hạn khác2718.91271100.00271100.00271100.002.Vay dài hạn277291.09 ------B. VỐN CHỦ SỞ HỮU10211344.7110675359.5311563258.9312087251.63I. Vốn chủ sở hữu102113100.00106753100.00115632100.00120872100.001. Vốn cổ phần5000048.975000046.845000043.245000041.372. Thặng dư vốn cổ phần1575315.431575314.761575313.625000041.373. Quỹ đầu tư phát triển1130111.071223211.461350611.681557312.884.Quỹ dự phòng tài chính1067410.451085610.17114939.942764822.87 5. LNST chưa phân phối cuối kỳ trước 1438414.091791116.782487921.522747122.73NGUỒN VỐN228393100.00179336100.00196211100.00234129100.00 Cơ cấu nguồn vốnBẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG TRONG 3 NĂMĐVT: triệu đồngChỉ tiêu31/12/201231/12/201331/12/201431/12/2015Số tiềnTỷ trọng (%)Số tiềnTỷ trọng(%)Số tiềnTỷ trọng(%)Số tiềnTỷ trọng(%)A. NỢ PHẢI TRẢ12628055.297258240.478058941.0711325748.37I. Nợ ngắn hạn12323697.597231199.638031799.6611298599.761. Vay và nợ ngắn hạn 6361451.621128115.6059167.372178019.282. Phải trả cho người bán1567912.722408233.304115851.245972152.863. Người mua trả tiền trước 18931.5422093.0530993.8625272.244. Thuế và CKPNNN1455911.81867311.9942565.3069776.185. Phải trả người lao động97547.911138115.741210215.0798258.706. Chi phí phải trả61134.9660908.4253116.6128292.507. Các khoản PTPNK31422.558541.184570.576060.548. Dự phòng phải trả54584.4354587.5554586.8054584.839. Quỹ khen thưởng và phúc lợi30202.4522783.1525603.1932612.89II. Vay và nợ dài hạn30432.412710.372710.342710.241.Phải trả dài hạn khác2718.91271100.00271100.00271100.002.Vay dài hạn277291.09 ------B. VỐN CHỦ SỞ HỮU10211344.7110675359.5311563258.9312087251.63I. Vốn chủ sở hữu102113100.00106753100.00115632100.00120872100.001. Vốn cổ phần5000048.975000046.845000043.245000041.372. Thặng dư vốn cổ phần1575315.431575314.761575313.625000041.373. Quỹ đầu tư phát triển1130111.071223211.461350611.681557312.884.Quỹ dự phòng tài chính1067410.451085610.17114939.942764822.87 5. LNST chưa phân phối cuối kỳ trước 1438414.091791116.782487921.522747122.73NGUỒN VỐN228393100.00179336100.00196211100.00234129100.003.Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của canfoco và một số kiến nghị. 3.2.Kiến nghị và điều hướng. Cần tận dụng lợi thế quy mô lớn để lựa chọn các phương án tối ưu. Thường xuyên theo dõi các khoản công nợ để kịp thời thanh toán. Đẩy nhanh tiến độ dự án để đảm bảo uy tín cũng như ngăn ngừa rủi ro tài chính. Đầu tư máy móc thiết bị để mang lại năng suất tối ưu. Quản lý vốn hợp lý, tránh độn chi phí làm giảm lợi nhuận. Tiếp tục xây dựng khẩu hiệu:”TINH HOA HƯƠNG VỊ TRUYỀN THỐNG”Cảm ơn cô và các bạn đã theo dõi bài thảo luận của nhómSinh viên thực hiện:Nguyễn Hương GiangMai Ngọc AnhCao Thu Hòa Vũ Thị Ngọc MaiNguyễn Thị Quỳnh PhươngCác tài liệu sử dụng tham khảo:Giáo trình phân tích tài chính doanh nghiệp TG Ngô Thế Chi nhà xuất bản tài chính năm 2015 của Học viên tài chính.Giáo trình phân tích tài chính doanh nghiệp nhà xuất bản Lao động xã hội của trường đại học tài chính quản trị kinh doanh năm 2013.Báo cáo tài chính năm 2013, 2014, 2015 của công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long.Và các tài liệu tham khảo trên Internet.
Luận văn liên quan