Đề tài Trình bày về nội dung vận dung và sự vận dụng những kiến thức về phương pháp luận sáng tạo để giải quyết một vấn đề trong tin học

Từ khi con người có ý thức thì sự tìm tòi học hỏi và khả năng tư duy chính là đặc điểm đưa loài người ra khỏi lớp động vật. Đặc điểm nổi bật nhất của sự tìm tòi học hỏi hay khả năng tư duy là sự sáng tạo, luôn luôn đi tìm lời giải đáp cho những vần đề được đặt ra. Đó cũng chính là tiền đề quan trọng nhất cho sự phát triển vượt bậc của nên khoa học thế giới trong thời gian vừa qua.Đó là từ những bước chân chập chững làm quen với thế giới vi mô hồi đầu thế kỷ 20, đến nay, con người đã vượt qua được bức tường âm thanh; giải mã được cấu trúc phức tạp nhất trong thế giới sinh vật là bộ gene người, cũng như thu được nhiều thành tựu to lớn trong việc chinh phục vũ trụ. Có thể nói qua từng giai đoạn lịch sử con người đã thể hiện tính sáng tạo, khả năng tư duy của mình, loài người đang từng bước phát triển và giải đáp rất nhiều câu hỏi của thế giới tự nhiên xung quanh mình. Tất cả các thành tựu khoa học, những sự phát triển đó đã được tác giả Alshuller G.S tổng hợp lại thành 40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản và tác giả Phan Dũng đề cập đến trong sách Các Thủ Thuật (Nguyên Tắc) Sáng Tạo Cơ Bản được xuất bản 2007. Đây có thể nói là sự tổng hợp kiến thức của nhân loại, vì dựa vào 40 phương pháp này cộng với khả năng tư duy thì mọi vấn đề đều có thể được giải đáp. Công nghệ thông tin cũng không nằm ngoài quy luật đó, tuy công nghệ thông tin ra đời sau so với các công nghệ khác nhưng cũng cùng chung quy luật của sự sáng tạo. Trong bài thu hoạch này tôi xin trình 40 phương pháp sáng tạo đó cũng như những phân tích của mình v ề sự phát triển của một số sản phẩm công nghệ thông tin trong thời gian vừa qua.

pdf21 trang | Chia sẻ: lvbuiluyen | Ngày: 16/12/2013 | Lượt xem: 1611 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Trình bày về nội dung vận dung và sự vận dụng những kiến thức về phương pháp luận sáng tạo để giải quyết một vấn đề trong tin học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÀI THU HOẠCH MÔN PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỀ TÀI: TRÌNH BÀY VỀ NỘI DUNG VẬN DUNG VÀ SỰ VẬN DỤNG NHỮNG KIẾN THỨC VỀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN SÁNG TẠO ĐỂ GIẢI QUYẾT MỘT VẤN ĐỀ TRONG TIN HỌC GV hướng dẫn: GS.TSKH.HoàngKiếm Học viên thực hiện:LêPhướcThọ MSHV:CH1101045 Lớp:CH6 – STT: 45 TP. HỒ CHÍ MINH, THÁNG 04/2012 Lời mở đầu: Từ khi con người có ý thức thì sự tìm tòi học hỏi và khả năng tư duy chính là đặc điểm đưa loài người ra khỏi lớp động vật. Đặc điểm nổi bật nhất của sự tìm tòi học hỏi hay khả năng tư duy là sự sáng tạo, luôn luôn đi tìm lời giải đáp cho những vần đề được đặt ra. Đó cũng chính là tiền đề quan trọng nhất cho sự phát triển vượt bậc của nên khoa học thế giới trong thời gian vừa qua.Đó là từ những bước chân chập chững làm quen với thế giới vi mô hồi đầu thế kỷ 20, đến nay, con người đã vượt qua được bức tường âm thanh; giải mã được cấu trúc phức tạp nhất trong thế giới sinh vật là bộ gene người, cũng như thu được nhiều thành tựu to lớn trong việc chinh phục vũ trụ. Có thể nói qua từng giai đoạn lịch sử con người đã thể hiện tính sáng tạo, khả năng tư duy của mình, loài người đang từng bước phát triển và giải đáp rất nhiều câu hỏi của thế giới tự nhiên xung quanh mình. Tất cả các thành tựu khoa học, những sự phát triển đó đã được tác giả Alshuller G.S tổng hợp lại thành 40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản và tác giả Phan Dũng đề cập đến trong sách Các Thủ Thuật (Nguyên Tắc) Sáng Tạo Cơ Bản được xuất bản 2007. Đây có thể nói là sự tổng hợp kiến thức của nhân loại, vì dựa vào 40 phương pháp này cộng với khả năng tư duy thì mọi vấn đề đều có thể được giải đáp. Công nghệ thông tin cũng không nằm ngoài quy luật đó, tuy công nghệ thông tin ra đời sau so với các công nghệ khác nhưng cũng cùng chung quy luật của sự sáng tạo. Trong bài thu hoạch này tôi xin trình 40 phương pháp sáng tạo đó cũng như những phân tích của mình về sự phát triển của một số sản phẩm công nghệ thông tin trong thời gian vừa qua. Tôi xin chân thành cảm ơn GS.TS Hoàng kiếm đã giảng dạy và chỉ bảo để hoàn thành chuyên đề Phương pháp nghiên cứu khoa học rất bổ ích và lý thú này. Nội dung của tiểu luận ngoài phần mở đầu và kết luận, có hai phần như sau: Phần I : giới thiệu 40 nguyên tắc sáng tạo. Phần II: Một vài vấn đề Công Nghệ Thông Tin (CNTT) trong thới gian qua. I. 40 Nguyên tắc (thủ thuật) sáng tạo: 1. Nguyên tắc phân nhỏ: a. Chia đi tng thành các phn đc lp. b. Làm đi tng tr nên tháo lp đc. c. Tăng mc đ phân nh đi tng. 2. Nguyên tắc “tách khỏi”: a. Tách phn gây “phin phc” (tính cht “phin phc”) hay ngc li tách phn duy nht “cn thit” (tính cht “cn thit”) ra khi đi tng. 3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ: a. Chuyn đi tng (hay môi trng bên ngoài, tác đng bên ngoài) có cu trúc đng nht thành không đng nht. b. Các phn khác nhau ca đi tng phi có các chc năng khác nhau. c. Mi phn ca đi tng phi trong nhng điu kin thích hp nht đi vi công vic. 4. Nguyên tắc phản đối xứng: a. Chuyn đi tng có hình dng đi xng thành không đi xng (nói chung gim bt đi xng). 5. Nguyên tắc kết hợp: a. Kt hp các đi tng đng nht hoc các đi tng dùng cho các hot đng k cn. b. Kt hp v mt thi gian các hot đng đng nht hoc k cn. 6. Nguyên tắc vạn năng: a. Đi tng thc hin mt s chc năng khác nhau, do đó không cn s tham gia ca các đi tng khác. 7. Nguyên tắc “chứa trong”: a. Mt đi tng đc đt bên trong đi tng khác và bn thân nó li cha đi tng th ba … b. Mt đi tng chuyn đng xuyên sut bên trong đi tng khác. 8. Nguyên tắc phản trọng lượng: a. Bù tr trng lng ca đi tng bng cách gn nó vi các đi tng khác có lc nâng. b. Bù tr trng lng ca đi tng bng tng tác vi môi trng nh s dng các lc thy đng, khí đng... 9. Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ: a. Gây ng sut trc vi đi tng đ chng li ng sut không cho phép hoc không mong mun khi đi tng làm vic (hoc gây ng sut trc đ khi làm vic s dùng ng sut ngc li ). 10. Nguyên tắc thực hiện sơ bộ: a. Thc hin trc s thay đi cn có, hoàn toàn hoc tng phn, đi vi đi tng. b. Cn sp xp đi tng trc, sao cho chúng có th hot đng t v trí thun li nht, không mt thi gian dch chuyn. 11. Nguyên tắc dự phòng: a. Bù đắp độ Ɵn câ ̣y không lớn của đối tượng bằng cách chuẩn bi ̣ trươ ́c các phương Ɵện báo động, ứng cứu, an toàn. 12. Nguyên tắc đẳng thế: a. Thay đô ̉i điều kiện làm việc để không pha ̉i nâng lên hay ha ̣ xuống các đối tượng. 13. Nguyên tắc đảo ngược: a. Thay vì hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại (ví du ̣, không làm nóng mà làm lạnh đối tượng) b. Làm phần chuyển đô ̣ng của đối tượng (hay môi trường bên ngoài) thành đứng yên và ngược la ̣i, phần đứng yên thành chuyển động. 14. Nguyên tắc cầu (tròn) hoá: a. Chuyển những phần thẳng của đối tượng thành cong, mă ̣t phă ̉ng thành mă ̣t cầu, kết cấu hình hộp thành kết cấu hình cầu. b. Sử du ̣ng các con lăn, viên bi, vòng xoắn. c. Chuyển sang chuyển đô ̣g quay, sử dung lực ly tâm. 15. Nguyên tắc linh động: a. Cần thay đổi các đặt trưng của đối tượng hay môi trươ ̀ng bên ngoài sao cho chúng tối ưu trong từng giai đoạn làm việc. b. Phân chia đôí tượng thành từng phần, có kha ̉ năng dịch chuyển vơ ́i nhau. 16. Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa”: a. Nếu như khó nhâ ̣n được 100% hiệu quả cần thiết, nên nhâ ̣n ít hơn hoặc nhiều hơn “một chút”. Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản hơn và dễ gia ̉i hn. 17. Nguyên tắc chuyển sang chiều khác: a. Những khó khăn do chuyển động (hay sắp xếp) đôí tượng theo đường (mô ̣t chiều) sẽ được khắc phục nếu cho đối tượng kha ̉ năng di chuyển trên mă ̣t phă ̉ng (hai chiều). Tương tự, những bài toán liên quan đến chuyển động (hay sắp xếp) các đối tượng trên mặt phẳng sẽ được đơn giản hoá khi chuyển sang không gian (ba chiều). b. Chuyển các đối tượng có kết cấu một tầng thành nhiều tầng. c. Đă ̣t đôí tượng nằm nghiêng. d. Sử du ̣ng mă ̣t sau của diện ơch cho trươ ́c. e. Sử du ̣ng các luồng ánh sáng tới diện ơch bên cạnh hoặc tơ ́i mặt sau của diện ơch cho trươ ́c. 18. Nguyên tắc sử dụng các dao động cơ học: a. Làm đối tượng dao động. Nếu đã có dao động, tăng tầng số dao động ( đến tầng số siêu âm). b. Sử du ̣ng tầng số cộng hưởng. c. Thay vì dùng các bộ rung cơ ho ̣c, dùng các bô ̣ rung áp điện. d. Sử du ̣ng siêu âm kết hợp vơ ́i trươ ̀ng điện từ. 19. Nguyên tắc tác động theo chu kỳ: a. Chuyển tác động liên tu ̣c thành tác đô ̣ng theo chu kỳ (xung). b. Nếu đã có tác động theo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ. c. Sử du ̣ng các khoa ̉ng thơ ̀i gian giữa các xung để thực hiện tác động khác. 20. Nguyên tắc liên tục tác động có ích a. Thực hiện công việc một cách liên tu ̣c (tất ca ̉ các phần của đối tượng cần luôn luôn làm việc ở chế độ đủ ta ̉i). b. Khắc phu ̣c vâ ̣n hành không ta ̉i và trung gian. c. Chuyển chuyển động Ɵ ̣nh Ɵến qua lại thành chuyển động qua. 21. Nguyên tắc “vượt nhanh”: a. Vt qua các giai đon có hi hoc nguy him vi vn tc ln. b. Vt nhanh đ có đc hiu ng cn thit. 22. Nguyên tắc biến hại thành lợi: a. S dng nhng tác nhân có hi (thí d tác đng có hi ca môi trng) đ thu đc hiu ng có li. b. Khc phc tác nhân có hi bng cách kt hp nó vi tác nhân có hi khác. c. Tăng cng tác nhân có hi đn mc nó không còn có hi na. 23. Nguyên tắc quan hệ phản hồi: a. Thit lp quan h phn hi b. Nu đã có quan h phn hi, hãy thay đi nó. 24. Nguyên tắc sử dụng trung gian: a. S dng đi tng trung gian, chuyn tip. 25. Nguyên tắc tự phục vụ: a. đi tng phi t phc v bng cách thc hin các thao tác ph tr, sa cha. b. S dng ph liu, chát thi, năng lng d. 26. Nguyên tắc sao chép (copy): a. Thay vì s dng nhng cái không đc phép, phc tp, đt tin, không tin li hoc d v, s dng bn sao. b. Thay th đi tng hoc h các đi tng bng bn sao quang hc (nh, hình v) vi các t l cn thit. c. Nu không th s dng bn sao quang hc vùng biu kin (vùng ánh sáng nhìn thy đc bng mt thng), chuyn sang s dng các bn sao hng ngoi hoc t ngoi. 27. Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt”: a. Thay th đi tng đt tin bng b các đi tng r có cht lng kém hn (thí d nh v tui th). 28. Thay thế sơ đồ cơ học: a. Thay th s đ c hc bng đin, quang, nhit, âm hoc mùi v. b. S dng đin trng, t trng và đin t trng trong tng tác vi đi tng c. Chuyn các trng đng yên sang chuyn đng, các trng c đnh sang thay đi theo thi gian, các trng đng nht sang có cu trúc nht đnh. d. S dng các trng kt hp vi các ht st t. 29. Sử dụng các kết cấu khí và lỏng: a. Thay cho các phn ca đi tng th rn, s dng các cht khí và lng: np khí, np cht lng, đm không khí, thy tĩnh, thy phn lc. 30. Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng: a. S dng các v do và màng mng thay cho các kt cu khi. b. Cách ly đi tng vi môi trng bên ngoài bng các v do và màng mng. 31. Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ: a. Làm đi tng có nhiu l hoc s dng thêm nhng chi tit có nhiu l (ming đm, tm ph…) b. Nu đi tng đã có nhiu l, s b tm nó bng cht nào đó. 32. Nguyên tắc thay đổi màu sắc: a. Thay đi màu sc ca đi tng hay môi trng bên ngoài b. Thay đi đ trong sut ca ca đi tng hay môi trng bên ngoài. c. Đ có th quan sát đc nhng đi tng hoc nhng quá trình, s dng các cht ph gia màu, hùynh quang. d. Nu các cht ph gia đó đã đc s dng, dùng các nguyên t đánh du. e. S dng các hình v, ký hiu thích hp. 33. Nguyên tắc đồng nhất: a. Nhng đi tng, tng tác vi đi tng cho trc, phi đc làm t cùng mt vt liu (hoc t vt liu gn v các tính cht) vi vt liu ch to đi tng cho trc. 34. Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần: a. Phn đi tng đã hoàn thành nhim v hoc tr nên không càn thit phi t phân hy (hoà tan, bay hi..) hoc phi bin dng. b. Các phn mt mát ca đi tng phi đc phc hi trc tip trong quá trình làm vic. 35. Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng: a. Thay đi trng thái đi tng. b. Thay đi nng đ hay đ đm đc. c. Thay đi đ do d. Thay đi nhit đ, th tích. 36. Sử dụng chuyển pha: a. S dng các hin tng ny sinh trong quá trình chuyn pha nh: thay đi th tích, to hay hp thu nhit lng... 37. Sử dụng sự nở nhiệt: a. S dng s n (hay co) nhit ca các vt liu. b. Nu đã dùng s n nhit, s dng vi vt liu có các h s n nhit khác nhau. 38. Sử dụng các chất oxy hoá mạnh: a. Thay không khí thng bng không khí giàu oxy. b. Thay không khí giàu oxy bng chính oxy. c. Dùng các bc x ion hoá tác đng lên không khí hoc oxy. d. Thay oxy giàu ozon (hoc oxy b ion hoá) bng chính ozon. 39. Thay đổi độ trơ: a. Thay môi trng thông thng bng môi trng trung hoà. b. Đa thêm vào đi tng các phn , các cht , ph gia trung hoà. c. Thc hin quá trình trong chân không. 40. Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite): a. Chuyn t các vt liu đng nht sang s dng nhng vt liu hp thành (composite). Hay nói chung s dng các vt liu mi. II. Một vài vấn đề Công Nghệ Thông Tin (CNTT) trong thời gian qua: 1. Hệ điều hành Mac OS a. Sự ra đời và quá trình phát triển H điu hành MAC OS là ch vit tt ca Macintosh open system là h điu hành có giao din ca s và đc phát trin bi công ty apply computer cho các máy tính apple Macintosh. Phiên bn đu tiên System 1.0 đc ra đi vào năm 24/01/1984. Điu d dàng đ phân bit MAC OS vi nhng h điu hành khác cùng thi đim đó là MAC OS không dung màn hình dòng lnh nh h điu hành DOS ca Microsoft. MAC OS là h điu hành đu tiên s dng toàn b giao din ngi dung ( Graphical user interface or GUI). Hn th na, trong nhân ca MAC OS còn đc thêm vào phn tim kim ( Finder), đây là mt ng dng cho vic qun lý file và đc th hin trên màn hình desktop. Tip theo đó, Apple cho ra đi System 2.0 vào tháng 4 năm 1985 s dng h thng d liu phng ( flat file) đc gi là Macintosh File System (MFS). ng dng finder phiên bn 4.1 cung cp nhng th mc o đc dung đ qun lý các file. Hn th na, System 2.0 đã thêm vào AppleTalk là mt giao thc mng đc phát trin bi Apple. AppleTalk cha nhiu tính năng cho phép nhng máy Macintosh có th kt ni vi nhau mà không cn thit lp cũng nhn không cn thit b đnh tuyn hay bt kì phn mm h tr nào. Giao thc này đã đc s dng cho tt c các máy Macintosh trong sut thi gian nhng năm 1980 và 1990.Đng thi trong System 2 cũng đã gii thiu LaserWriter s dng vi AppleTalk đ h tr cho các máy in mng laser. Trong phiên bn 2.1 đc phát hành cùng vi s nâng cp ca Finder 5.0, Apple đã gii thiu h thng qun lý file có cu trúc ( Hierarchical File System – HFS) và cung cp h thng th mc tht. Trong phiên bn này đc bit h tr cng Hard Disk 20 là cng đc phát trin bi Apple. Phiên bn 3.0 ( Finder 5.1) đc gii thiu vi Mac Plus là dòng máy tính Macintosh th h th 3, chính thc s dng HFS, 800K khi đng và h tr nhng công ngh mi nh SCSI và AppleShare. System 4 và 4.1 đc gii thiu cùng vi Mac SE và máy Macintosh II vào tháng 1 và 2 năm 1987. Nhìn chung h điu hành MAC OS trong giai đon đu là h điu hành đn nhim và s dng giao din đ ha đu tiên, nhng thay đi t phiên bn 1 đn phiên bn 4 đc gn vi nhng thay đi ca Finder. Phiên bn 5 ca h điu hành Macintosh đánh du mt bc phát trin ln ca h điu hành Mac OS vi t cách là mt h điu hành đa nhim đu tiên trên th gii vào tháng 8 năm 1987. Mt năm sau đó, Apple phát hành phiên bn 6 là mt phiên bn n đinh, hoành chnh. Phiên bn này h tr hai phát trin ln trong phn cng là chip x lý 68030 và 1,44 MB superDrive, ln đu tiên đc gii thiu vi 2 dòng máy là Macintosh IIx và Macintosh SE/30. Phiên bn 6 cũng là h điu hành đâu tiên trên th gii h tr nhng tính năng đu tiên dành cho máy tính xách tay và đc gii thiu cùng vi Macintosh Portable Ngày 13 tháng 5 năm 1991, Phiên bn 7 đc ra đi. Đây có th đc xem là mt s nâng cp toàn din cho phiên bn 6.Trong phiên bn 7, giao din đ ha đc nâng cp đáng k, nhiu tính năng, ng dng mi và đ n đnh đc nâng cao. Tính năng đc năng cp đáng k nht trong Phiên bn 7 chính là h tr b nh o ( virtual memory). Cùng vi đó là s chuyn sang 32 bit đa ch b nh đã tăng đáng k dung lng RAM. Chính nhng s thay đi này đã to ra l trình chuyn sang 32 bits Mac OS. Mt đc đim mi trong phiên bn này là ln đu tiên gii thiu “aliases” tng nh shortcuts đc Microsoft gii thiu trong nhng phiên bn sau này. Ngoài ra h điu hành còn hin th các font TrueType. Phiên bn Mac OS 8 đc ra đi vào 26 tháng 7 năm 1997, mt thi gian ngn sau khi Steve Jobs quay tr li công ty. Đây là phiên bn đã giúp MAC OS tin lên trong thi gian khó khan. MAC OS 8 thêm rt nhiu tính năng quan trng nh : multi-threaded Finder giúp tăng hiu qu làm vic ca multi-tasking. D liu có th sao chép trong backupground. Giao din đ ha đc ci tin gi là Platium, cùng vi kh năng cho phép ngi dùng thay đi giao din ( appearancetheme). Vi nhng s thay đi đáng k đó, Apple đã bán đc 1.2 triu bn Mac OS 8 trong 2 tun đu tiên và 3 triên bn trong vòng 6 tháng. Tip ni thành công, Mac OS 9 đc phát hành 23 tháng 8 1999, đây là mt s phát trin t phiên bn 8 vi nhng tính năng mi nh h tr mng không dây ( Airport wireless networking), h tr đa ngi dùng ( multi-user support) Mac OS 9 cho phép nhiu ngi dùng có d liu và system settting riêng ca h. Phiên bn 9 này cũng chính thc h tr TCP/IP. Năm 1999, Apple gii thiu th h điu hành mi OS X (vi X tng trng cho s 10) dành cho server và theo sau đó vào24/03/2001 phiên bn dành cho máy tính cá nhân Mac OS x v10.0 (cheetah). Đây là mt s thay đi toàn din trong cu trúc ca Mac OS Khác vi nhng phiên bn trc, OS X là h điu hành da trên nn tng Unix đc phát trin bi công ty NeXT t gia nhng năm 1985 đn tn đu 1997 khi Apple thây tóm công ty này. Mac OS X là phiên bn h điu hành dành cho máy tính cá nhân vi nhng tính năng vn đc tha k t nhng phiên bn trc và nhng s phát trin nh h tr giao din ngi dùng đp mt Aqua user, nhng tính năng mi nh launch Pad giúp ngi dùng m các ng dng nhanh hn, mission control, time machine đ sao lu và phc hi h thng, cung cp Mac App Store đc gii thiu trong OS X 10.6.6 ( Snow Leopard). Hin ti phiên bn mi nht là Mac OS X Mountain Lion 10.8 phát hành ngày 16/02/2012 đã gii thiu tính năng mi là Icloud giúp cho ngi dùng có th lu tt c thông tin nh thôn tin liên lc (contacts), ghi chú (note), lch (canlendar), hình nh, bài hát, ng dng ….lên Apple cloud qua đó tao nên s đng b gia các thit b nh Imac, Iphone, Ipad, Ipod. Khi nói đn Mac OS thì ngi ta s liên tng ngay đn giao din d nhìn, đp mt, hot đng hiu qu, n đnh mà không bt c mt h điu hành nào có th so sánh đc.Bên cnh đó là s thng nht trong giao din qua các phiên bn ca Mac OS đem li s tin dng cho ngi dùng. b. Các nguyên tắc sáng tạo: Nh vy h điu hành Mac OS đã dùng các nguyên tc sáng to sau trong quá trình phát trin ca mình: i. Nguyên tc phân hy hoc tái sinh các phn: Khi m mt ng dng mt quá trình x lý đc gi lên RAM và đc np vào b vi x lý đ x lý khi kt qu đc th hin trên màng hình thì quá trình đó đc tm đóng và nu kô đc s dng s b hu đ dùng tài nguyên np các quá trình x lý khác. ii. Nguyên tc sao chép (copy): Các phiên bn h điu hành là s sao chép ln nhàu v li ca quá trình x lý. Tuy các phiên bn Mac OS v sau có nhiu s ci tin trong giao din và các ng dng đa dng hn nhng ct lõi ca quá trình x lý thì ít thay đi. iii. Nguyên tc “cha trong”: H điu hành là tp hp rt nhiu ng dng nhm tho mãn nhu cu ca nhiu ngi s dng t chuyên ti không chuyên nên windows là nn đ chy các ng dng tùy thuc vào nhu cu và mc đích ca ngi s dng. iv. Nguyên tc quan h phn hi: Là h điu hành giao tip vi ngi s dng nên Mac OS phi có kh năng phn hi li yêu cu ca ngi dùng thông qua giao din đ ho thân thin vi ngi dùng và d s dng. Sau khi phn hi Mac OS ch hành đng tip theo ca ngi dùng và da vào đó đ thc thi các lnh tip theo. Nh vy quá trình x lý tip tc cho đn khi mi nhu cu ca ngi s dng đc đáp ng. v. Nguyên tc vn năng: Khi m mt ng dng h điu hành chy mt ca s đ ngi dùng s dng đ giao tip vi ng dng, vi bt c ng dng nào đu có chung mt loi ca s ging nhau. Đ phân bit các loi ng dng thì da vào tên ng dng hin th bênh góc trái trên còn phn còn li ca ca s thì ging ht nhau. Nh vy khi có mt ng dng mi đc cài đt thì giao din không cn thay đi mà vn giúp ngi dùng d dàng s dng. vi. Nguyên tc kt hp: Mac OS là h điu hành chy trên các thit b phn cng ca hãng Apple nhng bao gm nhiu linh kin ca các hãng khác nhau nh CPU ( Intel), cng (Seagate)…Ngoài, Mac OS vn phi hot đng tt vi nhng thit b ngoi vi khác nh máy in, scan…Đ gii quyt vn đ này driver ra đi tùy