Luận án Ðào tạo nghề cho lao động nông thôn vùng ðồng bằng sông Hồng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Nguồn lao ñộng là một trong các nguồn lực quan trọng và có tính quyết ñịnh ñến sự phát triển kinh tế, xã hội của mỗi quốcgia. Tuy nhiên, ñể ñáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội, nguồn lao ñộng phải ñáp ứng ñủ về số lượng và ñảm bảo về chất lượng. Với ñặc ñiểm về sự biến ñộng của nguồn lao ñộng, thường xuyên có bộ phận có trình ñộ chuyên môn cao, có kinh nghiệm lao ñộng, quá tuổi lao ñộng ra khỏi ñộ tuổi lao ñộng vàbộ phận khác chưa có trình ñộ chuyên môn và kinh nghiệm lao ñộng bước vào ñộ tuổi lao ñộng. Vì vậy, ñào tạo nâng cao chất lượng nguồn lao ñộng là việc làm thường xuyên và ñóng vai trò hết sức quan trọng. ðặc biệt là những người laoñộng trong nguồn lao ñộng nông thôn. Nông thôn Việt Nam có nguồn lao ñộng dồi dào về số lượng và thấp về chất lượng, tỷ lệ lao ñộng ñã qua ñào tạo chiếm tỷ trọng rất thấp. Vì vậy, phát triển nguồn lao ñộng là một trong những giải pháp có tính chiến lược trong quá trình chuyển nông nghiệp, nông thôn sang sản xuất hàng hóa theo hướng CNH, HðH. ðể nâng cao chất lượng nguồn lao ñộng cho lao ñộng nông thôn, ñào tạo nói chung, ñào tạo nghề nói riêng vừa là vấn ñề có tính cấp bách, vừa có tính cơ bản và lâu dài. Trong những năm qua, ðảng và Nhà nước có nhiều chủ trương chính sách phát triển nguồn lao ñộng nông thôn với sự ñầutư cho các cơ sở ñào tạo, cho các tổ chức khuyến nông, khuyến công, các tổ chức quần chúng làm nhiệm vụ ñào tạo, chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất, nâng cao chất lượng nguồn lao ñộng. Vì vậy, chất lượng nguồn lao ñộng nông thôn, nhất là trình ñộ nghề từng bước ñược nâng lên, tạo nên bướcphát triển mới trong kinh tế nông thôn nước ta. Tuy nhiên, do xuất phát ñiểm thấp về chất lượng, do số lượng ñông nên sự chuyển biến của nguồn lao ñộng sovới yêu cầu phát triển kinh tế nông thôn còn chưa ñáp ứng. Hơn nữa, việc phát triển nguồn lao ñộng 2 nông nghiệp, nông thôn chủ yếu từ sự hỗ trợ của Nhànước. Nguồn vốn nội lực trong nông nghiệp, nông thôn và từ nguồn hỗ trợ chophát triển kinh tế xã hội nông thôn nói chung, ñào tạo nghề nói riêng còn nhiều hạn hẹp. Mặt khác, công tác ñào tạo nghề cho lao ñộng nông thôn còn nhiều bất cập. Trong những năm tới, nền kinh tế nước ta chuyển mạnh sang nền kinh tế thị trường, ñẩy mạnh thực hiện công nghiệp hóa, hiện ñại hóa và hội nhập sâu, rộng hơn vào kinh tế quốc tế. Trong bối cảnh trên, sự chuyển biến của các chính sách kinh tế, xã hội và tái cấu trúc mô hình kinh tế vĩ mô, việc nâng cao chất lượng nguồn lao ñộng, nhất là lao ñộng nông thôn cóvai trò hết sức quan trọng. Vùng ðồng bằng sông Hồng (ðBSH) là vùng có mật ñộ dân số ñông, có tốc ñộ ñô thị hóa và có chất lượng nguồn lao ñộng khá cao. Tuy vậy, tỷ lệ dân số nông thôn vẫn chiếm tới 70,4%, tỷ lệ lao ñộng qua ñào tạo cũng không quá 20% [51,2-3]. Vì vậy, ñào tạo nói chung, ñào tạo nghề cho lao ñộng nông thôn của vùng nói riêng ñã và ñang ñược ñặt ra một cách cấp thiết. Xuất phát từ những lý do trên, tác giả lựa chọn: “ðào tạo nghề cho lao ñộng nông thôn vùng ðồng bằng sông Hồng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện ñại hóa” làm ñề tài luận án tiến sỹ khoa học kinh tế.

pdf198 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 19/08/2014 | Lượt xem: 1144 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận án Ðào tạo nghề cho lao động nông thôn vùng ðồng bằng sông Hồng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i LI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cu ca riêng tôi. Các s liu nêu trong Lun án là hoàn toàn trung thc. Nhng kt lun khoa hc ca Lun án chưa tng ñưc ai công b trong bt kỳ công trình nào khác. TÁC GI LUN ÁN Nguyn Văn ði ii MC LC M ðU……….................................................................................................................1 1. TÍNH CP THIT ð TÀI NGHIÊN CU.................................................................1 2. TNG QUAN NGHIÊN CU ð TÀI ........................................................................2 3. MC TIÊU NGHIÊN CU CA LUN ÁN ..............................................................9 4. ðI TƯNG VÀ PHM VI NGHIÊN CU CA LUN ÁN................................10 5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU ................................................................................11 6. KT CU CA LUN ÁN.........................................................................................15 CHƯƠNG 1: CƠ S LÝ LUN VÀ THC TIN V ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN TRONG THI KỲ CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA…………… .....................................................................................................16 1.1. PHÂN CÔNG LAO ðNG Xà HI VÀ S CN THIT ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN ...................................................................................16 1.1.1. Khái nim v ngun lao ñng và phân công lao ñng nông thôn ........ 16 1.1.2. Cơ s và các hình thc phân công lao ñng nông thôn .................... 24 1.1.3. S cn thit ca ñào to ngh cho lao ñng nông thôn........................ 29 1.2. NI DUNG VÀ CÁC HÌNH THC ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN................. ...............................................................................................................31 1.2.1. Khái nim v ñào to ngh cho lao ñng nông thôn............................ 31 1.2.2. Các hình thc ñào to ngh cho lao ñng nông thôn........................... 38 1.2.3. Ni dung ñào to ngh cho lao ñng nông thôn .................................. 41 1.3. CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA VÀ YÊU CU ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN TRONG THI KỲ CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA...................................................................................................................................45 1.3.1. Công nghip hóa, hin ñi hóa nông nghip, nông thôn...................... 45 1.3.2. Yêu cu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn trong thi kỳ công nghip hóa, hin ñi hóa............................................................................... 49 1.4. KINH NGHIM ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN TRONG VÀ NGOÀI NƯC...........................................................................................................51 1.4.1. Kinh nghim ñào to ngh cho lao ñng nông thôn ca mt s nưc Châu Á......................................................................................................... 51 1.4.2. Kinh nghim ñào to ngh cho lao ñng nông thôn mt s ña phương trong nưc.................................................................................................... 62 CHƯƠNG 2: THC TRNG ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG GIAI ðON 20062010 ......................................73 iii 2.1.CÁC ðIU KIN T NHIÊN, KINH T, Xà HI NH HƯNG ðN ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG .................................................................................................. 73 2.1.1. V trí ña lý......................................................................................... 73 2.1.2. ða hình, ñt ñai ................................................................................. 73 2.1.3. Thi tit khí hu ................................................................................. 75 2.1.4. Ngun nưc và ch ñ thu văn ......................................................... 76 2.1.5. Dân s và lao ñng ............................................................................. 77 2.1.6. Tác ñng ca các ñiu kin t nhiên, kinh t, xã hi nh hưng ñn ñào to ngh cho lao ñng nông thôn.................................................................. 78 2.2. KHÁI QUÁT V CÔNG NGHIP HÓA HIN ðI HÓA VÀ NHU CU ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG .................................................................................................. 81 2.2.1. Khái quát v công nghip hóa hin ñi hóa vùng ðng bng sông Hng ............................................................................................................ 81 2.2.2. Nhu cu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng giai ñon 20062010 ........................................................................... 90 2.3. THC TRNG ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG .............................................................. 93 2.3.1. Thc trng phát trin h thng ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng ......................................................................... 94 2.3.2. Thc trng h thng cơ s vt cht ca các cơ s ñào to ngh .......... 99 2.3.3. Thc trng chương trình, giáo trình và công c ph tr trong các cơ s dy ngh..................................................................................................... 105 2.3.4. Thc trng ñi ngũ giáo viên ca các cơ s ñào to ngh ................. 109 2.3.5. Thc trng trin khai chương trình ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðBSH theo ñ án Chính ph...................................................... 116 2.3.6. Kt qu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðBSH............... 122 2.4. ðÁNH GIÁ CHUNG V ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG ...........................................................................138 2.4.1. Nhng kt qu ñt ñưc ca ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng................................................................................ 138 2.4.2. Nhng hn ch và vn ñ ñt ra cn gii quyt ñ nâng cao hiu qu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðBSH ..................................... 140 iv CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯNG VÀ GII PHÁP ðY MNH ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG TRONG THI KỲ CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA ...............................143 3.1. QUAN ðIM V ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG THI KỲ CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA .143 3.2. PHƯƠNG HƯNG, MC TIÊU ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG THI KỲ CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA……… ............................................................................................................147 3.3. NHNG GII PHÁP CH YU ðY MNH ðÀO TO NGH CHO LAO ðNG NÔNG THÔN VÙNG ðNG BNG SÔNG HNG THI KỲ CÔNG NGHIP HÓA, HIN ðI HÓA...................................................................................156 3.3.1. Nâng cao nhn thc ca các cp, các ngành và ñn tng ngưi dân v ch trương, chính sách ca ðng và Nhà nưc trong hot ñng ñào to ngh cho lao ñng nông thôn .............................................................................. 156 3.3.2. Hoàn thin quy hoch, k hoch dy ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng................................................................................ 157 3.3.3. Phát trin mng lưi ñào to ngh và ña dng hóa hot ñng ñào to ngh cho lao ñng nông thôn và nông thôn ðng bng sông Hng............. 160 3.3.4. ðu tư phát trin ñi ngũ cán b và giáo viên dy ngh.................... 164 3.3.5. ði mi và phát trin chương trình dy ngh cho lao ñng nông thôn và nông thôn vùng ðng bng sông Hng....................................................... 170 3.3.6. Tăng cưng công tác kim tra, giám sát hot ñng dy ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng.............................................. 172 3.3.7. ði mi và hoàn thin các chính sách khuyn khích ñu tư, huy ñng ngun vn dy ngh cho lao ñng nông thôn.............................................. 173 3.3.8. Kt hp gia ñào to vi s dng ngưi lao ñng qua ñào to ngh cho lao ñng nông thôn ca vùng ðng bng sông Hng.................................. 179 KT LUN……. ............................................................................................................182 TÀI LIU THAM KHO...............................................................................................186 v DANH MC CÁC T VIT TT ADB Ngân hàng phát trin châu Á ( The Asian Development Bank ) CNH Công nghip hóa CNH, HðH Công nghip hóa, hin ñi hóa ðBSH ðng bng sông Hng GS.TS Giáo sư, tin s FDI ðu tư trc tip nưc ngoài ( Foreign Direct Investment) KCN Khu công nghip HðH Hin ñi hóa NN&PTNT Nông nghip và phát trin nông thôn ODA H tr phát trin chính thc ( Official Development Assistance) WB Ngân hàng th gii (World Bank) PGS Phó giáo sư TS Tin s Th.S Thc s TTg Th tưng chính ph Qð Quyt ñnh UBND U ban nhân dân vi DANH MC BNG BIU, SƠ ð, BIU ð BNG BIU Bng 2.1: Hin trng ñt ñai các tnh vùng ðng bng sông Hng năm 2010 ........75 Bng 2.2: Dân s và lao ñng các năm vùng ðng bng sông Hng ........................78 Bng 2.3: Nhu cu ñào to ngh cho ngun lao ñng vùng ðng bng Sông Hng giai ñon 20062010 .........................................................................................................92 Bng 2.4: Nhu cu ñào to ngh cho ngun lao ñng nông thôn ..............................93 vùng ðng bng Sông Hng giai ñon 20062010 .......................................................93 Bng 2.5: H thng các cơ s ñào to ngh giai ñon 20052010 ..............................95 Bng 2.6. So sánh h thng ñào to ngh do Tng cc Dy ngh qun lý ca vùng ðBSH vi các vùng thuc Bc B và Bc Trung B năm 2010 .................................96 Bng 2.7: H thng các cơ s ñào to ngh các tnh vùng ðBSH .............................97 do Tng cc dy ngh qun lý năm 2010 .....................................................................97 Bng 2.8: Kinh phí cho các cơ s ñào to ngh t d án tăng cưng năng lc ñào to ngh Vĩnh Phúc và Hi Dương các năm 20082010 ........................................101 Bng 2.9: Kt qu ñu tư cho ñào to ngh Hà Ni và Hưng Yên ......................103 Bng 2.10: Kinh phí cho các cơ s ñào to ca d án “Tăng cưng năng lc ñào to ngh” giai ñon 20062010 .....................................................................................104 Bng 2.11: Thc trng ñi ngũ giáo viên trưng Cao ñng ngh k thut công ngh ðông Anh Hà Ni .................................................................................................113 Bng 2.12: Kt qu ñào to ngh vùng ðng bng sông Hng ...............................125 theo các cp ñào to các năm 20082010 ....................................................................125 Bng 2.13: Kt qu ñào to ngh cho lao ñng vùng ðng bng sông Hng ca các cơ s ñào to các năm 20082010 .................................................................................127 Bng 2.14: Kt qu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng .............................129 ðng bng sông Hng theo các cp ñào to các năm 20082010 .............................129 Bng 2.15: Kt qu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng ca các cơ s ñào to các năm 20082010 ........................................................132 vii SƠ ð, BIU ð Sơ ñ 1: Khung phân tích trong nghiên cu ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng. ..........................................................................................12 Biu ñ 2.1: So sánh kt qu ñào to ngh chung và ñào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng 20082010 ....................................................128 Biu ñ 2.2: So sánh kt qu ñào to ngh chung và cho lao ñng nông thôn bc cao ñng ngh vùng ðng bng sông Hng 20082010 .............................................129 Biu ñ 2.3: So sánh kt qu ñào to ngh chung và cho lao ñng nông thôn bc trung cp ngh vùng ðng bng sông Hng 20082010 ...........................................130 Biu ñ 2.4: So sánh kt qu ñào to ngh chung và cho lao ñng nông thôn bc sơ cp ngh vùng ðng bng sông Hng 20082010 ......................................................131 Biu ñ 2.5: So sánh kt qu ñào to ngh chung và cho lao ñng nông thôn dưi 3 tháng vùng ðng bng sông Hng 20082010 ............................................................132 Biu ñ 2.6: So sánh gia nhu cu ñào to vi kt qu ñào to ..............................133 bình quân cho lao ñng nông thôn giai ñon 20082010 ..........................................133 1 M ðU 1. TÍNH CP THIT ð TÀI NGHIÊN CU Ngun lao ñng là mt trong các ngun lc quan trng và có tính quyt ñnh ñn s phát trin kinh t, xã hi ca mi quc gia. Tuy nhiên, ñ ñáp ng yêu cu phát trin kinh t xã hi, ngun lao ñng phi ñáp ng ñ v s lưng và ñm bo v cht lưng. Vi ñc ñim v s bin ñng ca ngun lao ñng, thưng xuyên có b phn có trình ñ chuyên môn cao, có kinh nghim lao ñng, quá tui lao ñng ra khi ñ tui lao ñng và b phn khác chưa có trình ñ chuyên môn và kinh nghim lao ñng bưc vào ñ tui lao ñng. Vì vy, ñào to nâng cao cht lưng ngun lao ñng là vic làm thưng xuyên và ñóng vai trò ht sc quan trng. ðc bit là nhng ngưi lao ñng trong ngun lao ñng nông thôn. Nông thôn Vit Nam có ngun lao ñng di dào v s lưng và thp v cht lưng, t l lao ñng ñã qua ñào to chim t trng rt thp. Vì vy, phát trin ngun lao ñng là mt trong nhng gii pháp có tính chin lưc trong quá trình chuyn nông nghip, nông thôn sang sn xut hàng hóa theo hưng CNH, HðH. ð nâng cao cht lưng ngun lao ñng cho lao ñng nông thôn, ñào to nói chung, ñào to ngh nói riêng va là vn ñ có tính cp bách, va có tính cơ bn và lâu dài. Trong nhng năm qua, ðng và Nhà nưc có nhiu ch trương chính sách phát trin ngun lao ñng nông thôn vi s ñu tư cho các cơ s ñào to, cho các t chc khuyn nông, khuyn công, các t chc qun chúng làm nhim v ñào to, chuyn giao tin b khoa hc công ngh vào sn xut, nâng cao cht lưng ngun lao ñng. Vì vy, cht lưng ngun lao ñng nông thôn, nht là trình ñ ngh tng bưc ñưc nâng lên, to nên bưc phát trin mi trong kinh t nông thôn nưc ta. Tuy nhiên, do xut phát ñim thp v cht lưng, do s lưng ñông nên s chuyn bin ca ngun lao ñng so vi yêu cu phát trin kinh t nông thôn còn chưa ñáp ng. Hơn na, vic phát trin ngun lao ñng 2 nông nghip, nông thôn ch yu t s h tr ca Nhà nưc. Ngun vn ni lc trong nông nghip, nông thôn và t ngun h tr cho phát trin kinh t xã hi nông thôn nói chung, ñào to ngh nói riêng còn nhiu hn hp. Mt khác, công tác ñào to ngh cho lao ñng nông thôn còn nhiu bt cp. Trong nhng năm ti, nn kinh t nưc ta chuyn mnh sang nn kinh t th trưng, ñy mnh thc hin công nghip hóa, hin ñi hóa và hi nhp sâu, rng hơn vào kinh t quc t. Trong bi cnh trên, s chuyn bin ca các chính sách kinh t, xã hi và tái cu trúc mô hình kinh t vĩ mô, vic nâng cao cht lưng ngun lao ñng, nht là lao ñng nông thôn có vai trò ht sc quan trng. Vùng ðng bng sông Hng (ðBSH) là vùng có mt ñ dân s ñông, có tc ñ ñô th hóa và có cht lưng ngun lao ñng khá cao. Tuy vy, t l dân s nông thôn vn chim ti 70,4%, t l lao ñng qua ñào to cũng không quá 20% [51,23]. Vì vy, ñào to nói chung, ñào to ngh cho lao ñng nông thôn ca vùng nói riêng ñã và ñang ñưc ñt ra mt cách cp thit. Xut phát t nhng lý do trên, tác gi la chn: “ ðào to ngh cho lao ñng nông thôn vùng ðng bng sông Hng trong thi kỳ công nghip hóa, hin ñi hóa ” làm ñ tài lun án tin s khoa hc kinh t. 2. TNG QUAN NGHIÊN CU ð TÀI ðào to nói chung, ñào to ngh cho lao ñng nông thôn nói riêng trong thi kỳ công nghip hóa, hin ñi hóa luôn là ñ tài ñưc nhiu nhà khoa hc trong và ngoài nưc quan tâm nghiên cu, vì vy có ñã có nhiu công trình nghiên cu, có th k ñn nhng công trình theo các ni dung có liên quan ñn lun án sau: 2.1. V các công trình ngoài nưc Michael P.Todaro vi tác phm “ Kinh t hc cho th gii th ba ” ñã gii thiu kt qu nghiên cu v nhng nguyên tc, vn ñ và chính sách phát trin… ñã giành thi lưng ñáng k cho vn ñ nông nghip nông thôn, v lao ñng và nh hưng ca nó ñn phát trin kinh t xã hi, nhng vn ñ v dân 3 s, nghèo ñói và tn công vào nghèo ñói; vn ñ tht nghip nhng khía cnh ca mt vn ñ toàn cu; di cư t nông thôn ra thành th: lý thuyt và chính sách; nông nghip trì tr và các cơ cu rung ñt [23, 223243]. Nhng vn ñ trên có th to lp nhng cơ s lý thuyt cơ bn cho nhng vn ñ v công nghip hóa, hin ñi hóa (CNH, HðH) và vn ñ ñào to ngh cho lao ñng nông thôn ca nhiu nưc, trong ñó có nưc ta. Cun “Ca ci ca các dân tc ” cun sách kinh ñin ln ñu tiên v lý thuyt kinh t ca nhà kinh t hc Adam Smitd cũng ñã có nhiu quan tâm ñn vn ñ lao ñng khi ông giành khá nhiu cho nhng vn ñ v phân công lao ñng; nguyên tc chi phi vic phân công lao ñng, mc ñ phân công lao ñng b hn ch bi quy mô ca th trưng; tin công lao ñng; tin công và li nhun trong cách s dng lao ñng và vn... ðiu ht sc quan trng là, trong nghiên cu ca mình khi ñi tìm ngun gc to ra ca ci ca các dân tc ông ñã nhn mnh vai trò ca s phân công lao ñng và cho rng ngưi ta ch trao ñi hàng hoá khi nhn thc ñưc là “ chuyên môn hoá có li cho tt c các bên ”. Ông ñã chng minh kt qu ca vic phân công lao ñng bng mt thí d mà chính ông ñã bit. Ông nhn thc rng, s phân công lao ñng không nhng làm cho công vic ca con ngưi d chu hơn, h làm ñưc nhiu sn phm hơn mà nó còn tăng cưng nhng quan h ph thuc ln nhau trong xã hi [1,131177]. Nhng vn ñ cơ bn trên là nn tng lý lun v chuyn dch cơ cu lao ñng, coi ñó như là tt yu nu mun sn xut phát trin, to thêm ca ci cho các dân tc. ðây là cơ s quan trng cho s nghiên cu v phân công lao ñng và tác ñng ca nó ñn nn kinh t, trong ñó có vn ñ ñt ra ñi vi các hot ñng ñào to ngh cho lao ñng nông thôn. Joseph E.Stinglitz là nhà kinh t hc, nhà giáo dc vi tác phm “ Kinh t công cng ” ñưc n hành ti New York và London cũng ñã có nhng nghiên cu v các vn ñ lao ñng và vic làm như vn ñ v thu và tác ñng ca thu ñn cung v lao ñng; nhng tác ñng ñn cung lao ñng [14,195200]. Nhng nghiên cu này ñưc coi như là nhng nghiên cu v s tác ñng ca các nhân 4 t ñn chuyn dch lao ñng gia ñình t hot ñng kinh t này sang hot ñng kinh t khác. ðây là nhng vn ñ to lp nhng cơ s cho nghiên cu v ñào to ngh cho lao ñng nông thôn. E.Wayne Nafziger, trong tác phm “ Kinh t hc ca các nưc ñang phát trin ” ñã có nhng phn nghiên cu rt quan trng liên quan ñn chuyn dch cơ cu lao ñng và gii quyt vic làm trong chuyn dch cơ cu lao ñng nông nghip
Luận văn liên quan