Luận án Dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Dòng tiền đối với doanh nghiệp vô cùng quan trọng như dòng máu trong cơ thể con người. Do đó, dự báo được dòng tiền sẽ giúp ích cho các nhà đầu tư, các nhà quản lý đánh giá hoạt động của doanh nghiệp và ra các quyết định kinh tế. Nghiên cứu về dự báo dòng tiền nhằm xác định được nhân tố có khả năng dự báo dòng tiền tốt nhất vì vậy rất có ý nghĩa trên cả góc độ lí luận và thực tiễn. Xét trên góc độ lí luận, vấn đề dự báo dòng tiền đã được đề cập cụ thể tại nhiều Chuẩn mực Kế toán quốc gia và tại nhiều công trình nghiên cứu (Đỗ Thị Hồng Nhung, 2014;Nguyễn Hữu Ánh, 2010; Al –Attar, 2003; Barth & cộng sự, 2001; Chotkunakitti, 2005;Ebaid, 2011; Farshadfar & cộng sự, 2008; Mooi, T.L, 2007) [12],[17],[25],[41],[61],[72],[76],[117].

pdf219 trang | Chia sẻ: lecuong1825 | Ngày: 13/07/2016 | Lượt xem: 1150 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o Tr−êng ®¹i häc kinh tÕ quèc d©n ---------------- NguyÔn Thanh hiÕu Dù b¸o dßng tiÒn tõ ho¹t ®éng kinh doanh Cña c¸c c«ng ty phi tµi chÝnh niªm yÕt trªn thÞ tr−êng chøng kho¸n viÖt nam Hµ néi, 2015 Bé gi¸o dôc vµ ®µo t¹o Tr−êng ®¹i häc kinh tÕ quèc d©n ---------------- NguyÔn Thanh hiÕu Dù b¸o dßng tiÒn tõ ho¹t ®éng kinh doanh Cña c¸c c«ng ty phi tµi chÝnh niªm yÕt trªn thÞ tr−êng chøng kho¸n viÖt nam Chuyªn ngµnh: kÕ to¸n (kÕ to¸n, kiÓm to¸n & ph©n tÝch) M· sè: 62.34.03.01 Ng−êi h−íng dÉn khoa häc: pGS.TS. nguyÔn h÷u ¸nh Hµ néi, 2015 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận án “Dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam” là công trình nghiên cứu độc lập của tôi. Các trích dẫn, tài liệu tham khảo, các số liệu thống kê được sử dụng trong Luận án là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng. Tôi cam kết và chịu trách nhiệm về bản quyền hợp pháp đối với công trình này. Hà Nội, ngày 14tháng 12 năm 2015 Tác giả luận án Nguyễn Thanh Hiếu ii LỜI CẢM ƠN Luận án này được hoàn thành là kết quả của những nỗ lực nghiên cứu bền bỉ, nghiêm túc của tác giả sau bốn năm học tập, nghiên cứu cùng với sự giúp đỡ cả về vật chất và tinh thần, những lời động viên vô cùng đáng quý của gia đình, bạn bè, cơ quan. Trước hết, tác giả xin chân thành cảm ơn các thầy, cô Viện Kế toán – Kiểm toán trường Đại học Kinh tế Quốc dân, những đồng nghiệp đã luôn nhiệt tình cung cấp cho tôi tài liệu chuyên môn bổ ích cũng như các ý kiến vô cùng đáng quý để tôi hoàn thành luận án này. Đặc biệt, tôi vô cùng biết ơn thầy giáo hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Hữu Ánh, thầy đã giúp tôi có định hướng nghiên cứu rõ ràng và tư duy khoa học vững vàng trong suốt thời gian thực hiện luận án này. Tác giả cũng xin chân thành cảm ơn các chuyên viên của Công ty Stoxplus và các cán bộ tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã cung cấp cho tôi bộ số liệu rất quan trọng để tôi hoàn thành luận án này. Nhân dịp này, tác giả cũng xin gửi lời cám ơn tới các cán bộ Viện Đào tạo Sau đại học, Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân đã luôn tận tình hỗ trợ cho các nghiên cứu sinh Khóa 33 chúng tôi trong suốt thời gian học tập và làm luận án. Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2015 Tác giả luận án Nguyễn Thanh Hiếu iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ...................................................................................................... i LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................... ii MỤC LỤC ................................................................................................................ iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT..................................................................... vi DANH MỤC BẢNG BIỂU .................................................................................... vii DANH MỤC SƠ ĐỒ ................................................................................................. x CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ............................................ 1 1.1 Lý do lựa chọn đề tài ...................................................................................... 1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu ....................................................................................... 3 1.3. Câu hỏi nghiên cứu ......................................................................................... 3 1.4. Giả thuyết khoa học........................................................................................ 4 1.5 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .................................................................. 5 1.6 Khung nghiên cứu. .......................................................................................... 6 1.7 Kết cấu Luận án............................................................................................... 8 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ DÒNG TIỀN VÀ DỰ BÁO DÒNG TIỀN TẠI CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN ........................................................................ 10 2.1 Cơ sở lí luận về dòng tiền và dự báo dòng tiềntrong các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán .............................................................................. 10 2.1.1. Đặc điểm thông tin kế toán theo cơ sở dồn tích và kế toán theo cơ sở tiền .... 10 2.1.2 Mối quan hệ dòng tiền với tình hình tài chính của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán .............................................................................. 14 2.1.3 Phương pháp đo lường giá trị dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán ................................................... 16 2.1.4. Công tác dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh tại các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán ......................................................................... 21 2.2 Tổng quan các nghiên cứu dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán .......................................... 31 iv 2.3 Một số nhận xét về các nghiên cứu dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán ........................ 43 2.4 Khoảng trống nghiên cứu ............................................................................. 45 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG GIẢ THUYẾT KHOA HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................................................................................................... 48 3.1 Xây dựng giả thuyết khoa học ...................................................................... 48 3.2 Phương pháp nghiên cứu .............................................................................. 55 3.2.1 Dữ liệu nghiên cứu ................................................................................... 55 3.2.2 Mô hình dự báo dòng tiền và phương pháp ước lượng ............................ 59 Kết luận chương 3 ............................................................................................... 67 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VỀ DỰ BÁO DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÁC CÔNG TY PHI TÀI CHÍNH NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM ............................. 68 4.1. Đặc điểm thị trường chứng khoán Việt nam và các công ty phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam ............................................. 68 4.2 Thống kê mô tả dữ liệu ................................................................................. 73 4.3 Phân tích tương quan .................................................................................... 74 4.4. Kết quả thực nghiệm dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của các công ty phi tài chính niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh ........................................................................................................ 76 4.4.1. Kết quả hồi quy mô hình dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh trên cơ sở lợi nhuận (mô hình lợi nhuận) .................................................................. 77 4.4.2. Kết quả hồi quy mô hình dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh trên cơ sở dòng tiền quá khứ (mô hình dòng tiền) .................................................... 82 4.4.3. Kết quả hồi quy mô hình dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh trên cơ sở dòng tiền kết hợp với các thành phần thông tin kế toán dồn tích gộp chung (mô hình các thành phần dồn tích gộp chung) ........................................ 89 4.4.4. Kết quả hồi quy mô hình dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh trên cơ sở dòng tiền kết hợp với các thành phần thông tin kế toán dồn tích cụ thể (mô hình các thành phần dồn tích cụ thể) .......................................................... 96 v 4.4.5. Kết quả hồi quy mô hình dự báo dòng tiền từ hoạt động kinh doanh trên cơ sở các tỷ suất dòng tiền (mô hình tỷ suất dòng tiền) .................................. 105 Kết luận chương 4 ............................................................................................. 113 CHƯƠNG 5: THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, CÁC KHUYỀN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN ..................................................................................................... 114 5.1. Thảo luận kết quả nghiên cứu các mô hình dự báo dòng tiền ............... 114 5.1.1 Thảo luận về các giả thuyết nghiên cứu ................................................. 117 5.1.2. Đánh giá khả năng dự báo của các mô hình dự báo dòng tiền .............. 130 5.1.3. Thiết lập phương trình dự báo ............................................................... 135 5.2. Một số khuyến nghị .................................................................................... 138 5.2.1 Khuyến nghị với Bộ Tài Chính............................................................... 138 5.2.2 Khuyến nghị với doanh nghiệp ............................................................... 142 5.2.3 Khuyến nghị với nhà đầu tư ................................................................... 144 5.3. Đóng góp của luận án ................................................................................. 145 5.3.1 Đóng góp về mặt lý luận ......................................................................... 145 5.3.2 Đóng góp về mặt thực tiễn ...................................................................... 147 5.4. Những hạn chế của luận án ....................................................................... 147 5.5. Một số gợi ý nghiên cứu trong tương lai .................................................. 148 KẾT LUẬN ............................................................................................................ 149 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨUCỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TT Chữ viết tắt Ý nghĩa 1 CTCK Công ty chứng khoán 2 DNNN Doanh nghiệp Nhà Nước 3 HĐKD Hoạt động kinh doanh 4 HOSE Sở Giao dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh 5 HNX Sở Giao dịch Chứng Khoán Hà Nội 6 FEM Mô hình hồi quy nhân tố ảnh hưởng cố định 7 OLS Hồi quy bình phương nhỏ nhất thông thường 8 SGDCKTP.HCM Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 9 SGDCK HN Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 10 TTCK Thị trường chứng khoán 11 TSCĐ Tài sản cố định 12 REM Mô hình hồi quy nhân tố ảnh hưởng ngẫu nhiên 13 ROA Return on Assets – Sức sinh lời của tài sản 14 ROE Return on Equity – Sức sinh lời của vốn chủ sở hữu 15 ROS Return on Sales – Sức sinh lời của doanh thu vii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 4.1: Thống kê mô tả dữ liệu các công ty phi tài chính niêm yết trên HOSE ... 73 Bảng 4.2a: Ma trận tương quan giữa các biến (mô hình lợi nhuận) ......................... 75 Bảng 4.2b: Ma trận tương quan giữa các biến (mô hình dòng tiền) ......................... 75 Bảng 4.2c: Ma trận tương quan giữa các biến (mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần thông tin dồn tích có trong lợi nhuận) .................................................... 76 Bảng 4.3a: Kết quả hồi quy OLS mô hình lợi nhuận (thông tin chung) .................. 77 Bảng 4.3b: Kết quả hồi quy OLS mô hình lợi nhuận (thông tin chi tiết) ................ 79 Bảng 4.4a: Kết quả hồi quy FEM mô hình lợi nhuận (thông tin chung) ................. 80 Bảng 4.4b: Kết quả hồi quy FEM mô hình lợi nhuận (thông tin chi tiết) ................. 81 Bảng 4.5a: Kết quả hồi quy REM mô hình lợi nhuận (thông tin chung) .................. 82 Bảng 4.5b: Kết quả hồi quy REM mô hình lợi nhuận (thông tin chi tiết) ................ 82 Bảng 4.6a: Kết quả hồi quy OLS mô hình dòng tiền (thông tin chung) .................. 83 Bảng 4.6b: Kết quả hồi quy OLS mô hình dòng tiền (thông tin chi tiết) ................. 84 Bảng 4.7a: Kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền (thông tin chung) .................. 86 Bảng 4.7b: Kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền (thông tin chi tiết) ................. 87 Bảng 4.8a: Kết quả hồi quy REM mô hình dòng tiền (thông tin chung) .................. 88 Bảng 4.8b: Kết quả hồi quy REM mô hình dòng tiền (thông tin chi tiết) ................ 89 Bảng 4.9a: Kết quả hồi quy OLS mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích gộp chung (thông tin chung) .............................................................................. 90 Bảng 4.9b: Kết quả hồi quy OLS mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích gộp chung (thông tin chi tiết) ...................................................................... 91 Bảng 4.10a: Kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích gộp chung(thông tin chung) ........................................................................ 92 Bảng 4.10b: Kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích gộp chung (thông tin chi tiết) ...................................................................... 93 Bảng 4.11a: Kết quả hồi quy REM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích gộp chung (thông tin chung) ....................................................................... 94 viii Bảng 4.11b: Kết quả hồi quy REM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích gộp chung (thông tin chi tiết) ...................................................................... 95 Bảng 4.12a: Kết quả hồi quy OLSmô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích cụ thể (thông tin chung) ..................................................................................... 97 Bảng 4.12b: Kết quả hồi quy OLS mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích cụ thể (thông tin chi tiết) ............................................................................. 99 Bảng 4.13a: Kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích cụ thể (thông tin chung) ............................................................................ 101 Bảng 4.13b: Kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích cụ thể (thông tin chi tiết) ........................................................................... 102 Bảng 4.14a: Kết quả hồi quy REM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích cụ thể (thông tin chung) ............................................................................ 103 Bảng 4.14b: Kết quả hồi quy REM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần dồn tích cụ thể(thông tin chi tiết) ............................................................................ 104 Khi thực hiện hồi quy OLS mô hình tỷ suất dòng tiền, các kết quả chính được trình bày ở Bảng 4.15a (thông tin chung) và Bảng 4.15b (thông tin chi tiết như sau) .... 106 Bảng 4.15a: Kết quả hồi quy OLS mô hình tỷ suất dòng tiền (thông tin chung) .. 106 Bảng 4.15b: Kết quả hồi quy OLS mô hình tỷ suất dòng tiền (thông tin chi tiết) . 107 Bảng 4.16a: Kết quả hồi quy FEM mô hình tỷ suất dòng tiền (thông tin chung) ... 109 Bảng 4.16b: Kết quả hồi quy FEM mô hình tỷ suất dòng tiền (thông tin chi tiết) . 109 Bảng 4.17a: Kết quả hồi quy REM mô hình tỷ suất dòng tiền (thông tin chung) .. 110 Bảng 4.17b: Kết quả hồi quy REM mô hình tỷ suất dòng tiền (thông tin chi tiết) . 111 Bảng 4.18 Kết quả hồi quy từng bước mô hình tỷ suất dòng tiền .......................... 112 Bảng 5.1: Kiểm định Hausman cho mô hình lợi nhuận có độ trễ 1 năm ................ 114 Bảng 5.2: Tổng hợp kết quả kiểm định Hausman ................................................... 115 Bảng 5.3: Bảng thống kê giá trị hệ số xác định hiệu chỉnh (Adjusted R2) ............. 116 Bảng 5.4: Tổng hợp kết quả hồi quy FEM mô hình lợi nhuận ............................... 117 Bảng 5.5: Tổng hợp kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền ............................... 118 ix Bảng 5.6: Tổng hợp kết quả hồi quy FEM mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần thông tin dồn tích gộp chung .......................................................................... 120 Bảng 5.7: Tổng hợp kết quả hồi quy mô hình dòng tiền kết hợp với các thành phần thông tin dồn tích cụ thể. ......................................................................................... 122 Bảng 5.8a: Tổng hợp kết quả hồi quy FEM mô hình tỷ suất dòng tiền .................. 126 Bảng 5.8b Kết quả hồi quy từng bước mô hình tỷ suất dòng tiền .......................... 127 Bảng 5.9: Bảng thống kê ảnh hưởng của các tỷ suất dòng tiền tới dòng tiền dự báo. ... 129 Bảng 5.10a: Giá trị hệ số hồi quy điều chỉnh (Adjusted R2) của các mô hình ....... 130 (trước khi sắp xếp) .................................................................................................. 130 Bảng 5.10b: Giá trị hệ số hồi quy điều chỉnh (Adjusted R2) của các mô hình ....... 132 (sau khi sắp xếp) ...................................................................................................... 132 Bảng 5.11: Dự báo dòng tiền cho Tập đoàn Vingroup ........................................... 137 x DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Khung nghiên cứu của luận án .................................................................. 7 Sơ đồ 2.1: Phương pháp luận của dự báo nhân quả .................................................. 24 Sơ đồ 2.2: Các nhân tố ảnh hưởng tới công tác dự báo dòng tiền ............................ 27 1 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.1 Lý do lựa chọn đề tài Dòng tiền đối với doanh nghiệp vô cùng quan trọng như dòng máu trong cơ thể con người. Do đó, dự báo được dòng tiền sẽ giúp ích cho các nhà đầu tư, các nhà quản lý đánh giá hoạt động của doanh nghiệp và ra các quyết định kinh tế. Nghiên cứu về dự báo dòng tiền nhằm xác định được nhân tố có khả năng dự báo dòng tiền tốt nhất vì vậy rất có ý nghĩa trên cả góc độ lí luận và thực tiễn. Xét trên góc độ lí luận, vấn đề dự báo dòng tiền đã được đề cập cụ thể tại nhiều Chuẩn mực Kế toán quốc gia và tại nhiều công trình nghiên cứu (Đỗ Thị Hồng Nhung, 2014;Nguyễn Hữu Ánh, 2010; Al –Attar, 2003; Barth & cộng sự, 2001; Chotkunakitti, 2005;Ebaid, 2011; Farshadfar & cộng sự, 2008; Mooi, T.L, 2007) [12],[17],[25],[41],[61],[72],[76],[117]. Tuy nhiên, tại các Chuẩn mực Kế toán chỉ đưa ra các nhận định về các nhân tố nên sử dụng trong dự báo dòng tiền mà thiếu bằng chứng cụ thể còn các công trình nghiên cứu thì chưa thống nhất được khả năng của các nhân tố trong dự báo dòng tiền: Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 24 [1] cho rằng: thông tin về các luồng tiền từ HĐKD khi được sử dụng kết hợp với các thông tin khác sẽ giúp người sử dụng dự đoán được luồng tiền từ HĐKD trong tương lai, còn Chuẩn mực Kế toán Hoa Kỳ (FASB, 1978) [77] cho rằng những người quan tâm tới dòng tiền tương lai của doanh nghiệp thường dựa trên thông tin lợi nhuận kế toán trong kế toán theo cơ sở dồn tích chứ không phải dựa trên thông tin dòng tiền trong quá khứ và như vậy theo Barth & cộng sự (2001) [41] thông tin kế toán theo cơ sở dồn tích hiệu quả hơn thông tin kế toán theo cơ sở tiền trong việc dự báo dòng tiền trong tương lai của doanh nghiệp. Vì vậy, cần có thêm các nghiên cứu dự báo dòng tiền để cung cấp bằng chứng bổ sung cho nhận định của Chuẩn mực kế toán và tổng quan các công trình nghiên cứu dự báo dòng tiền. Xét trên góc độ thực tiễn, với các nhà đầu tư, các ngân hàng, nhà quản trị tài chính, ... dự báo được dòng tiền tương lai đóng vai trò vô cùng quan trọng trước khi 2 ra quyết định kinh tế:80% nhân viên tín dụng tại Hoa Kỳ cho rằng trong hồ sơ vay vốn nhất thiết phải có kế hoạch dòng tiền tương lai (Đỗ Thị Hồng Nhung, 2014; Fulmer, Gavin và Bertin, 1991; Waddell D. & cộng sự, 1994) [12],[84],[133]. Do đó, nghiên cứu giúp xác định nhân tố có khả năng dự báo dòng tiền sẽ thực sự có ích cho nhiều đối tượng đặc biệt các đối tượng ở Việt Nam doTTCK Việt Nam mới đi vào hoạt
Luận văn liên quan