Luận án Mô hình tổ chức và cơ chế quản lý khâu truyền tải điện ở Việt Nam

Ngành ñiện ñược coi là ngành công nghiệp hạ tầng cho sự phát triển kinh tế xã hội. Dù cho ngành ñiện trong nền kinh tế phát triển hay ñang phát triển thì nhà nước ñều quan tâm ñầu tư phát triển và thực hiện quản lý nhà nước, tác ñộng ñến hoạt ñộng sản xuất kinh doanh thông qua ban hành các hành lang pháp lý và chính sách phát triển ngành ñiện. Sản phẩm của ngành ñiện, ñiện năng, là một loại hàng hóa ñặc thù, là ñầu vào quan trọng của tất cả các ngành công nghiệp và là nhu cầu tiêu dùng thiết yếu trong ñời sống xã hội hàng ngày. Tùy theo trình ñộ phát triển kinh tế xã hội, ngành ñiện ñược Chính phủ các nước tiến hành cải cách, ñổi mới về quản lý nhà nước vàthay ñổi mô hình tổ chức cho phù hợp. Xét theo khía cạnh công nghệ, sản xuất kinh doanh ñiện năng ñược chia làm bốn khâu: sản xuất ñiện, truyền tải ñiện, phân phối ñiện và bán lẻ ñiện. Các quá trình này ñược thực hiện ñồng thời do ñiện không thể tích trữ, ñiều này cũngñồng nghĩa cung và cầu luôn gặp nhau tại mọi thời ñiểm nếu nghiên cứu trong một hệ thốngñiện khép kín. Trong nghiên cứu phân tích kinh tế, sản xuất và phân phối bán lẻ ñiện năng có thể do nhiều doanh nghiệp khác nhau cùng tham gia trongmột thị trường cạnh tranh. Cạnh tranh trong phát ñiện nhằm ñảm bảo cho cung cấp ñiện năng với giá cả hợp lý, phản ánh ñược chi phí sản xuất và tuân thủ các qui luật kinhtế thị trường ñối với một loại hình hàng hoá nhất ñịnh. Cạnh tranh trong khâu phân phối bán lẻ ñiện năng cũng ñảm bảo cho khách hàng có thể ñược sử dụng ñiện với giá cả hợp lý, chất lượng ñiện ñảm bảo theo yêu cầu của các mục ñích sử dụng khác nhau từ dùng ñiện ñể sản xuất, dùng ñiện cho nhu cầu thương mại, ñến dùng ñiện cho mục ñích sinh hoạt và sử dụng ñiện cuối cùng. Tuy nhiên, truyền tải ñiện trong một quá trình sản xuất khép kín lại mang yếu tố ñộc quyền tự nhiên và mô hình tổ chức cũng ñược thực hiện theo các mô hình khác nhau.

pdf168 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 19/08/2014 | Lượt xem: 1052 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận án Mô hình tổ chức và cơ chế quản lý khâu truyền tải điện ở Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LICAMðOAN Tôi xin cam ñoan Lun án này là công trình nghiêncucariêngtôi.Cácsliu,nidungtrong Lun án là trung thc và có ngun gc trích dn rõ ràng./. Nghiêncusinh CaoðtKhoa i MCLC LICAMðOAN..............................................................................................................................I MCLC........................................................................................................................................ II DANHMCCÁCCHVITTT............................................................................................III DANHMCCÁCBNG ............................................................................................................. VI DANHMCCÁCHÌNHV.......................................................................................................VII PHNMðU................................................................................................................................1 CHƯƠNGI.NHNGVNðCƠBNVMÔHÌNHTCHCVÀCƠCHQUNLÝ TRUYNTIðIN.......................................................................................................................11 1.1. TRUYN TI ðIN TRONG HTHNG ðIN ...............................................................11 1.2. MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN.................................19 1.3. KINH NGHIM QUC TVMÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN.....................................................................................................................................37 KT LUN CHƯƠNG I..............................................................................................................51 CHƯƠNGII.THCTRNGMÔHÌNHTCHCVÀCƠCHQUNLÝTRUYN TIðINVITNAM ...............................................................................................................53 2.1. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIN NGÀNH ðIN VIT NAM ....................................................53 2.2. MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN TRƯC NĂM 1995 ......................................................................................................................................................58 2.3. MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN TNĂM 1995 ðN NAY .............................................................................................................................................64 2.4. QUAN HGIA NPT VI CÁC ðƠN VTHAM GIA THTRƯNG PHÁT ðIN CNH TRANH ........................................................................................................................................98 2.5. ðÁNH GIÁ MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN ..........100 2.6. SCN THIT PHI HOÀN THIN MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN VIT NAM ..........................................................................................109 KT LUN CHƯƠNG II...........................................................................................................114 CHƯƠNGIII.QUANðIMVÀGIIPHÁPHOÀNTHINMÔHÌNHTCHCVÀCƠ CHQUNLÝTRUYNTIðINVITNAM ..............................................................115 3.1. ðNH HƯNG PHÁT TRIN NGÀNH ðIN VIT NAM ..............................................115 3.2. QUAN ðIM HOÀN THIN MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN...................................................................................................................................123 3.3. GII PHÁP HOÀN THIN MÔ HÌNH TCHC VÀ CƠ CHQUN LÝ TRUYN TI ðIN ..........................................................................................................................................132 KT LUN CHƯƠNG III .........................................................................................................145 KTLUN....................................................................................................................................147 DANHMCCÔNGTRÌNHCÔNGBCATÁCGI........................................................150 DANH MC TÀI LIU THAM KHO PHLC ii DANHMCCÁCCHVITTT Tvittt CmttingVit CmttingAnh A0 TrungtâmðiuñHthngñinquc gia A1 TrungtâmðiuñHthngñinmin Bc A2 TrungtâmðiuñHthngñinmin Nam A3 TrungtâmðiuñHthngñinmin Trung AC Dòngñinxoaychiu AltenativeCurrent ADB NgânhàngPháttrinchâuÁ AsianDevelopmentBank ASEAN HiphicácqucgiaðôngNamÁ AssociationofSouthEast AsianNations QLDA Qunlýdán BETTA Thathunvtruyntivàmuabánñin BritishElectricityTradingand Anhquc TransmissionArrangements BOT XâydngShuChuyngiao BuildOwnTransfer CNH Côngnghiphóa CTCP Côngtycphn CTTTð Côngtytruyntiñin CTðL Côngtyñinlc CUSC Quyñnhvñunivàsdnghthng ConnectionandUseofSystem Code DC Dòngñinmtchiu DirectCurrent DNNN Doanhnghipnhànưc EGAT CôngtyphátñinTháiLan ElectricGenerationAuthority ofThailand ERAV CcðiutitðinlccaVitNam ElectricityRegulatory AuthorityofVietnam EVN TngcôngtyðinlcVitNamt VietnamElectricity iii Tvittt CmttingVit CmttingAnh 27/01/1995ñn22/6/2006vànaylàTp ñoànðinlcVitNam FERC ybanðiutitNănglưngLiênbang FederalEnergyRegulatory Commission HðH Hinñihóa HðTV Hiñngthànhviên IPP ðơnvphátñinñclp IndependentPowerProducer ISO Cơquanvnhànhhthngñclp IndependentSystemOperator ISONE Cơquanvnhànhhthngñclpbang NewEnglandIndependent NewEngland SystemOperator NERC HiñngvìstincyñinnăngBcM NorthAmericanElectric ReliabilityCouncil NETA Thathunmuabánñinmi NewElectricityTrading Arrangements NGET CôngtyTruyntiñinqucgia NationalGridElectricity Transmission OATT Quiñnhphíñunilưitruyntim OpenAccessTransmission Tariff ODA Htrpháttrinchínhthc OfficialDevelopment Assistance Ofgem Vănphòngqunlýthtrưngñinvàdu OfficeofGasandElectricity khí Markets RTO Tchctruyntikhuvc RegionalTransmission Organisation SB ðơnvmuaduynht SingleBuyer SO Cơquanvnhànhhthng SystemOperator SP CôngtyñinlcScotland ScotlandPower SSE CôngtynănglưngScotlandvàkhuvc ScottishandSouthernEnergy minNam STC QuytcchshulưitruyntiCơ SystemOperator– iv Tvittt CmttingVit CmttingAnh quanvnhànhhthng TransmissionOwnerCode TðKT Tpñoànkinht TNHH Tráchnhimhuhnmtthànhviên MTV TO Vnhànhlưitruynti TransmissionOperator TVXDð Tưvnxâydngñin VNL VinNănglưng WB NgânhàngThgii WorldBank WTO TchcThươngmiThgii WorldTradeOrganization v DANHMCCÁCBNG Bng2.1. Tnthtñinnăngcalưiñin.........................................................................34 Bng2.2. Chiudàiñưngdâytruyntiñingiaiñon19962009 .................................65 Bng2.3.Dunglưngtrmbináptruyntigiaiñon19962009 ..................................66 Bng2.4.ðabànqunlýca4côngtytruyntiñin.....................................................73 Bng2.5. Tnghpchiphítruyntiñinnăm20072008 ...............................................75 Bng2.6.Môhìnhtchccacáccôngtytruyntiñinnăm2008................................76 Bng2.7.Slưngñơnvtrcthuccáccôngtytruyntiñinnăm2009.....................77 Bng2.8 . MôhìnhtchcBanQunlýdánnăm2008 ..................................................79 Bng3.1.Phươngán3côngtytruyntiñin....................................................................88 Bng3.2.Phươngán8côngtytruyntiñin....................................................................89 Bng3.3.CơcungunñinVitNamtínhñnnăm2015 .............................................119 Bng3.4.CơcungunñinVitNamnăm2009cótínhñn2015 ...............................120 vi DANHMCCÁCHÌNHV Hình1.1.Môththngñin .............................................................................................13 Hình1.2.Vtrítruyntiñintronghthngñin.............................................................15 Hình1.3.MôhìnhtchcngànhñinTháiLan................................................................39 Hình1.4.MôhìnhtchctruyntiñincaAnh ............................................................41 Hình1.5.BahthnglưiñintruynticaM .............................................................44 Hình1.6.Cáctruyntikhuvcvàcơquanvnhànhhthngñclp............................46 Hình2.1.Tươngquangiatăngtrưngngunvàphticcñihthngñin ...............57 Hình2.2.SnlưngñinphátñinvànhpkhucaVitNam(19952009)...................58 Hình2.3.Môhìnhtchcngànhñintrưcnăm1995......................................................59 Hình2.4.MôhìnhtchccaStruyntiñin...............................................................60 Hình2.5.MôhìnhtchccaTngcôngtyðinlcVitNam(năm1995)...................68 Hình2.6.Môhìnhtchctngquátcacôngtytruyntiñin .......................................69 Hình2.7. Môhìnhphihphotñngtronglĩnhvctruyntiñin................................72 Hình2.8. MôhìnhtchccaTpñoànðinlcVitNam............................................82 Hình2.9. MôhìnhtchccaTngcôngtyTruyntiñinqucgia..............................83 Hình2.10.Cơquanqunlýnhànưcvtruyntiñin ....................................................93 Hình2.11.QuanhgiaNPTvicácñơnvthamgiathtrưngphátñin ......................99 Hình3.1.MctiêucacicáchngànhñinVitNam .....................................................116 Hình3.2.MôhìnhtchcngànhñinVitNamnăm2010.............................................128 vii PHNMðU 1.TÍNHCPTHITCAðTÀI Ngànhñinñưccoilàngànhcôngnghiphtngchospháttrinkinhtxãhi. Dùchongànhñintrongnnkinhtpháttrinhayñangpháttrinthìnhànưcñuquan tâmñutưpháttrinvàthchinqunlýnhànưc,tácñngñnhotñngsnxutkinh doanhthôngquabanhànhcáchànhlangpháplývàchínhsáchpháttrinngànhñin.Sn phmcangànhñin,ñinnăng,làmtloihànghóañcthù,làñuvàoquantrngca ttccácngànhcôngnghipvàlànhucutiêudùngthityutrongñisngxãhihàng ngày.Tùytheotrìnhñpháttrinkinhtxãhi,ngànhñinñưcChínhphcácnưc tinhànhcicách,ñimivqunlýnhànưcvàthayñimôhìnhtchcchophùhp. Xéttheokhíacnhcôngngh,snxutkinhdoanhñinnăngñưcchialàmbnkhâu:sn xutñin,truyntiñin,phânphiñinvàbánlñin.Cácquátrìnhnàyñưcthchin ñngthidoñinkhôngthtíchtr,ñiunàycũngñngnghĩacungvàculuôngpnhau timithiñimnunghiêncutrongmththngñinkhépkín. Trongnghiêncuphântíchkinht,snxutvàphânphibánlñinnăngcóth donhiudoanhnghipkhácnhaucùngthamgiatrongmtthtrưngcnhtranh.Cnh tranhtrongphátñinnhmñmbochocungcpñinnăngvigiáchplý,phnánh ñưcchiphísnxutvàtuânthcácquilutkinhtthtrưngñivimtloihìnhhàng hoánhtñnh.Cnhtranhtrongkhâuphânphibánlñinnăngcũngñmbochokhách hàngcóthñưcsdngñinvigiáchplý,chtlưngñinñmbotheoyêucuca cácmcñíchsdngkhácnhautdùngñinñsnxut,dùngñinchonhucuthương mi,ñndùngñinchomcñíchsinhhotvàsdngñincuicùng.Tuynhiên,truyn tiñintrongmtquátrìnhsnxutkhépkínlimangyutñcquyntnhiênvàmô hìnhtchccũngñưcthchintheocácmôhìnhkhácnhau. Kinh nghim ca các nưc v phát trin ngành ñin cho thy mô hình t chc thưngpháttrinttíchhpdcsangliênktngangvàcósñanxencachaimôhình. giaiñonñu,khicơsvtchtngànhñinchpháttrinticácvùnghockhuvc riêngbit,thôngthưngcácdoanhnghiphotñngñinlcsdngmôhìnhtchctích hpdc,nghĩalàcácdoanhnghipñngthiqunlýccácnhàmáyñingivaitròphát ñin,qunlýlưitruyntiñinvàlưiñinphânphiñtrctipphânphivàbánl ñinñnkháchhàngtiêuthñincuicùng.Môhìnhqunlýkiunàyñmbotínhthng 1 nht,liêntc,tincyvànñnhtrongsnxutvàkinhdoanhñinnăngnhưlàloihàng hoáñcthùkhôngthctgiñưc.Môhìnhtchcnàyñưcttccácnưcápdng tronggiaiñonñucaquátrìnhcôngnghiphoá,khimànnkinhtcncónhiuñin năngvàưutiênphcvchosnxutcôngnghiphơnlànhucusdngñindânsinh. Vìvy,nghiêncutruyntiñinmtcáchñclptronggiaiñonnàykhôngmangli nhngktqumongñivtínhhiuqukinhtdochưatínhtoánñưcthunhp,chiphí vàlinhuncatruyntiñintrongmôhìnhtíchhpdc. ThchinNghquytHinghlnthIIIBanChphànhTrungươngðngv tiptcspxp,ñimi,pháttrinvànângcaohiuqudoanhnghipnhànưc(DNNN) vàNghquytHinghlnthIXKhoáIXBanChphànhTrungươngðngvmts chtrương,chínhsách,giipháplnnhmthchinthngliNghquytðihitoàn quclnthIXcaðng,ðngvàChínhphñãchñocácngànhcáccpthúcñysp xpñimiDNNNtheomctiêupháttrinbnvng.Ngànhñincũngkhôngnmngoài quátrìnhspxpñimiñóxéttrênckhíacnhvĩmôvivichoànthinkhuônkh pháplývàkhíacnhvimôvivictáicơcubnthânTngcôngtyðinlcVitNam (EVN)naylàTpñoànðinlcVitNam,ñcquyntrongkhâutruyntiñinvàchi phignnhưtoànbkhâuphânphibánlñin.Lutðinlcñãñưcthôngquatocơ spháplýchohotñngñinlcvàspxpñimicácdoanhnghiptrongEVNtheo hưngxoábñcquynnhànưctrongphátñinvàphânphiñinnăng,phùhpvi nnkinhtthtrưngñnhhưngxãhichnghĩa[15]. ðinnăng,nhưbtcloihànghóanào,dnhotñngtheoquilutcungcuca nnkinhtthtrưngnhưngcnsñiutitcanhànưcthôngquaCcðiutitñin lc(ERAV)trcthucBCôngThương[38].Vimicpñpháttrinthtrưng,vaitrò vàvtrícatruyntiñincũngkhácnhaudovymôhìnhtchccũngtươngngkhác nhau[34].TheoQuytñnhs26/2006/QðTTgngày26/01/2006caThtưngChính phvphêduytltrình,cácñiukinhìnhthànhvàpháttrincáccpñthtrưngñin lctiVitNam,truyntiñinñưctchcthchintheotngcpñnhưsau: Cpñ1,bưc1 :thtrưngphátñincnhtranhthíñim(tnăm2005ñn năm2008).Cáccôngtytruyntiñin(CTTTð)thucEVNsñưctchcli dưidngcáccôngtyñclpvhchtoánkinhdoanh. Bưc2 :thtrưngphát 2 ñin cnh tranh hoàn chnh (t năm 2009 ñn năm 2014). Các CT TTð tip tc hchtoánñclpnhưñãthchinBưc1. Cpñ2,bưc1 :thtrưngbánbuônñincnhtranhthíñim(tnăm2015 ñn2016).CácCTTTðhintiñưcsápnhpthànhmtCTTTðqucgiaduy nhttrcthucEVN,khôngcùngchungliíchvicáccôngtyphátñin.Bưc2 : thtrưngbánbuônñincnhtranhhoànchnh(tnăm2017ñnnăm2022). Cpñ3,bưc1:thtrưngbánlñincnhtranhthíñim(tnăm2022 ñn2024).Bưc2 :thtrưngbánlñincnhtranhhoànchnh(tnăm2024). Trongbicnhñó,truyntiñincũngchuyndntmôhìnhphântánsang tptrung,thchtoánphthucsanghchtoánñclpvishìnhthànhTng côngtyTruyntiñinqucgia.Môhìnhtchcvàcơchqunlýcũngcnñưc nghiêncuvàhoànthinphùhpviquátrìnhxâydngTpñoànðinlcVit Namvàphùhpvithtrưngñinlccnhtranhtrongkhâuphátñinhinnay. 2.TÌNHHÌNHNGHIÊNCU Truyntiñinluôngiànhñưcsquantâmvñutư,pháttrinkthut cũngnhưcácgiiphápññmbomththngñinnñnh,tincyvàvnhành kinht.Nghiêncuvcicáchngànhñincácnưctrênthgiiñãñưcnhiut chc nghiên cu và nhiu nhà nghiên cu ñc lp thc hin trong các giai ñon chuynmình,citvàcicáchngànhñintrênthgii.Trongthigiangnñây, khingànhñinñangthchintáicơcuñchuyntñcquyncamtDNNN sangcnhtranhtrongkhâuphátñin,ñãcómtsnghiêncutoàndinvngành ñin,ñcbitlànghiêncuvchuynTngcôngtyðinlcVitNamsangtp ñoànkinht(TðKT). LunántinscaTrnThHùng(2008)v“Hoànthincôngtácqunlý tinlươngtrongngànhñinVitNam ”cũnglàñtàitruynthng,luônñưcci tinchophùhpvitnggiaiñonpháttrincangànhñin[43].Nghiêncuñã ñánhgiáñưcnhngbtcptrongqunlýtinlươngcangànhñin,pháthinvà 3 tìmranhngnidungcnthayñi,citintrongchínhsáchtinlươngcahot ñngsnxutkinhdoanhcaTpñoànðinlcVitNam. LunántinscaðuðcKhi(2007)v“ Vndnglýlunphânphi thunhptrongnnkinhtthtrưngñnhhưngxãhichnghĩavàoTngcông tyðinlcVitNam ”cũngñãnghiêncu,lplunvàñxuttngquanvnguyên lý,xuhưngvnñngcaphânphithunhptrongEVN,trongñócócơchphân phi thu nhp ca truyn ti ñin [10]. Nghiên cu ñã ñóng góp xng ñáng vào côngtácchñoñiuhànhhotñngsnsutkinhdoanhcaEVNthôngquaci tincôngtácphânphithunhp. “Nghiên cu v truyn ti ñin thc hin cho EVN ” ca Economic ConsultingAssociatesthchinnăm2005[10].Nghiêncunàyñãñánhgiáli cácñxuttrưcñâyvtchckhitruyntiñin,ñánhgiáhintrngtchcvà hotñngcakhâutruyntiñin,ñiuñhthngñintithiñimnghiêncu. Kt qu nghiên cu cũng ñã ñưc EVN xem xét mt cách k lưng ñ tip thu trongðánthànhlpTngcôngtyTruyntiñinqucgiasaunày.Tuynhiên, cácñxutcaTưvnchmangtínhthiñimvàmtsnidungkhôngcònphù hphocphitiptcnghiêncuñtheoñúngñnhhưngpháttrinngànhñin caChínhph. Nghiêncuv“LtrìnhCicáchngànhñinVitNam”HtrkthutTA3763 VIEcaNgânhàngPháttrinchâuÁthchinnăm2004[16].ðâylàmtnghiêncu toàndin,ñánhgiámtcáchsâuscvhintrngpháttrinngànhñinVitNamkhi ChínhphVitNamñangcho
Luận văn liên quan