Môn học: Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin - Đề tài: Quản lý các lớp học và học viên hiệu

Trung tâm đào tạo chủ yếu 2 loại lớp :Anh văn tổng quát và TOEIC . Mỗi loại lớp được chia thành các cấp lớp ( Level ) ứng với trình độ học viên từ thấp đến cao. Học phí khác nhau tùy vào loại lớp và cấp lớp (cấp lớp cao thì học phí có thể cao hơn). -Mỗi năm trung tâm có 4 đợt khai giảng cho tất cả các lớp, mỗi khóa học kéo dài 3 tháng (12 tuần). Trước mỗi đợt khai giảng khoảng một tháng, bộ phận giáo vụ bắt đầu nhận học viên mới. . Khi đến đăng ký học, học viên sẽ được làm bài thi thử , để xếp lớp học phù hợp với trình độ của học viên . Sau đó ,học viên sẽ chọn giờ học (mỗi loại lớp sẽ có một số giờ học nhất định để học viên lựa chọn) và loại lớp muốn học (Anh văn tổng quát hay TOEIC). . Khi sĩ số học viên đăng ký đủ vào 1 lớp cùng level thì trung tâm sẽ mở 1 lớp mới (tối thiểu 12 học viên và tối đa 20 học viên trong 1 lớp ). Học viên sẽ đóng học phí tương ứng với cấp học của loại lớp đó. -Nhân viên trung tâm ghi nhận thông tin học viên, thu tiền và lập biên lai thu học phí, đồng thời hẹn ngày khai giảng của lớp đó. Ngoài ra học viên cũ của trung tâm sau khi thi đậu kỳ thi cuối khóa sẽ đến đăng ký học tiếp lớp cao hơn (hoặc nếu không thi đậu sẽ đăng ký học lại). Các học viên này chỉ cần chọn ngày,giờ học .

pdf38 trang | Chia sẻ: lvbuiluyen | Ngày: 17/11/2013 | Lượt xem: 1677 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Môn học: Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin - Đề tài: Quản lý các lớp học và học viên hiệu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Môn học : PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỀ TÀI: Quản lý các lớp học và học viên hiệu 2 MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU…………………………………………………………………..1 MỤC LỤC ……………………………………………………………………..2 1. Mục tiêu và phạm vi đề tài………………………………………………...3 1.1 Mục tiêu ………………………………………………………..3 1.2 Phạm vi đề tài…………………………………………………..3 2. Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng..……………………………...3 2.1 Khảo sát hệ thống……………………………………………...3 2.2 Phân tich hiện trạng…………………………………………...5 3. Phân tích yêu cầu ………………………………………………………….5 3.1 Yêu cầu chức năng …………………………………………….5 3.2 Yêu cầu phi chức năng ………………………………………..5 4. Thiết kế……………………………………………………………………..6 4.1 Mô hình thiết kế ERD…………………………………………6 4.2 Chuyển mô hình ERD qua mô hình quan hệ ………………..7 4.3 Mô tả chi tiết các quan hệ …………………………………….7 5. Mô tả tổng kết ……………………………………………………………..13 5.1 Tổng kết quan hệ………………………………………………13 5.2 Tổng kết thuộc tính ……………………………………………13 6. Thiết kế giao diện…………………………………………………………..15 6.1 Thiết kế Menu……………………………………………………...15 6.2 Thiết kế Form………………………………………………………17 6.3 Thiết kế Ô xử lý……………………………………………………33 7. Đánh giá ưu, khuyết điểm…………………………………………………38 7.1 Ưu điểm…………………………………………………………….38 7.2 Khuyết điểm………………………………………………………..38 7.3 Phân công thực hiện……………………………………………….38 3 1.MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI ĐỀ TÀI I.1 Mục tiêu: Trung tâm ngoại ngữ Elite có các lớp Anh văn tổng quát ,TOEIC, số lượng học viên đông, nên trung tâm cần phát triển một hệ thống tin học để việc quản lý các lớp học và học viên hiệu quả hơn. I.2 Phạm vi Dùng các kiến thức cơ bản của môn học thiết kế hệ thống thông tin để xây dựng, mô tả các kho dữ liệu, các mô hình xử lý, các giải thuật đối với hệ thống thông tin được tạo nên theo yêu cầu khảo sát. 2.KHẢO SÁT HỆ THỐNG VÀ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG . 2.1. khảo sát hệ thống Nghiệp vụ của trung tâm Elite như sau :  Tiếp nhận học viên : -Trung tâm đào tạo chủ yếu 2 loại lớp :Anh văn tổng quát và TOEIC . Mỗi loại lớp được chia thành các cấp lớp ( Level ) ứng với trình độ học viên từ thấp đến cao. Học phí khác nhau tùy vào loại lớp và cấp lớp (cấp lớp cao thì học phí có thể cao hơn). -Mỗi năm trung tâm có 4 đợt khai giảng cho tất cả các lớp, mỗi khóa học kéo dài 3 tháng (12 tuần). Trước mỗi đợt khai giảng khoảng một tháng, bộ phận giáo vụ bắt đầu nhận học viên mới. . Khi đến đăng ký học, học viên sẽ được làm bài thi thử , để xếp lớp học phù hợp với trình độ của học viên . Sau đó ,học viên sẽ chọn giờ học (mỗi loại lớp sẽ có một số giờ học nhất định để học viên lựa chọn) và loại lớp muốn học (Anh văn tổng quát hay TOEIC). . Khi sĩ số học viên đăng ký đủ vào 1 lớp cùng level thì trung tâm sẽ mở 1 lớp mới (tối thiểu 12 học viên và tối đa 20 học viên trong 1 lớp ). Học viên sẽ đóng học phí tương ứng với cấp học của loại lớp đó. -Nhân viên trung tâm ghi nhận thông tin học viên, thu tiền và lập biên lai thu học phí, đồng thời hẹn ngày khai giảng của lớp đó. Ngoài ra học viên cũ của trung tâm sau khi thi đậu kỳ thi cuối khóa sẽ đến đăng ký học tiếp lớp cao hơn (hoặc nếu không thi đậu sẽ đăng ký học lại). Các học viên này chỉ cần chọn ngày,giờ học . - Nhân viên sẽ điền đầy đủ các thông tin về học viên trong phiếu nhập học sau : 4  Quá trình xếp lớp - Học viên được phát phiếu thi thử ngay sau khi đến đăng ký học (đối với học viên có nhu cầu thi thử ). Đề thi xếp lớp được ra theo hình thức trắc nghiệm và test khả năng nghe nói với giáo viên , dựa vào số điểm mà học viên đạt được trung tâm sẽ xếp họ vào cấp lớp phù hợp.Giáo vụ sẽ dựa trên giờ học mà học viên đăng ký để mở lớp. - Nếu có một giờ học mà có quá ít học viên thuộc cùng một cấp lớp (dưới 12 học viên) thì sẽ không mở lớp. Khi đó, giáo vụ xem lại điểm thi của học viên để quyết định cho học viên học lên hoặc xuống một cấp nếu có lớp. - Nếu vẫn không được thì sẽ liên lạc với học viên để đề nghị đổi giờ học, nếu không đổi được sẽ hoàn trả học phí cho học viên. Một lớp có tối đa 20 học viên, nếu vượt hơn thì phải tách thành 2 lớp.  Tổ chức thi cuối khóa -Thi cuối khóa sẽ không tổ chức tập trung, mà giáo viên sẽ tự cho lớp thi vào tuần cuối cùng. Sau đó, giáo viên gởi điểm cho giáo vụ, giáo vụ ghi nhận lại kết quả thi cuối khóa vào hồ sơ học viên . - Học viên học lại do thi không đạt sẽ được giảm 50% học phí. Học viên có kết quả thi cuối khóa xếp thứ 1 trong lớp sẽ được giảm 20% học phí, xếp thứ 2 được giảm 10% học phí. Học viên chỉ được xét giảm nếu đăng ký học ngay đợt khai giảng kế tiếp . Elite_ THE INTERNETIONAL ENGLISH SCHOOL Email : info@elite – school.org Website : www.elite-school.org Số :……………….. Ngày : ..................... ADMISSION FORM ( HỒ SƠ NHẬP HỌC ) Họ và tên người nộp tiền :…………………………………………………………………….. Địa chỉ :………………………………………………………………..ĐT :………………….. Nội dung thu :………………………………………………………………………………….. Số tiền thu :………………………………………………. Viết bằng chữ:………………..... ………………………………………………………………………………………………….. Miễn giảm ……………………………………………………………………………………... Lớp học : ……………………………………Thời gian:……………………………………... Nhười nộp tiền Người thu tiền (Ký ,ghi rõ họ tên ) ((Ký ,ghi rõ họ tên ) ( Học phí được lưu lại trong vòng 1 năm .Miễn trả lại học phí ) 5 2.2. Phân tích hiện trạng Sơ đồ tổ chức của trung tâm anh văn Elite : 3. PHÂN TÍCH YÊU CẦU . 3.1. Yêu cầu chức năng . - Quản lý thông tin học viên : thông tin cá nhân, đợt thi xếp lớp, kết quả thi xếp lớp, các lớp họ đã học và kết quả thi cuối khóa của các lớp đó. - Quản lý thông tin về các lớp được mở trong mỗi đợt và các thông tin liên quan. - Ghi nhận một số thông tin khác : việc đóng bổ sung học phí đối với học viên cũ, học từ lớp dưới lên . - Giáo vụ nhập kết quả thi xếp lớp dưới dạng tên học viên vào 1 cấp lớp( level) . Hệ thống tự động phân loại dựa vào các tham số được thiết lập sẵn và lập thống kê về số học viên đạt một cấp lớp của một loại lớp, vào một giờ học cụ thể, để hỗ trợ giáo vụ trong việc xếp lớp và mở lớp. - Lập các thống kê : Lập danh sách học viên cần bổ sung học phí . Thống kê số lượng học viên theo học một loại lớp trong một đợt khai giảng, trong một năm; Thống kê số lượng học viên mới, học viên cũ,… 3.2. Yêu cầu phi chức năng . -Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền : + Người sử dụng chương trình : đăng ký và phân quyền cho người sử dụng chương trình , giúp người quản lý có hể theo dõi ,kiểm soát được chương trình . + Đổi password : người sử dụng có thể đổi mật mã để vào chương trình và sử dụng hệ thống dữ liệu . - Cần phân chia khả năng truy cập dữ liệu nhập xuất cho từng nhóm người sử dụng ,để tránh việc điều chỉnh số liệu không thuộc phạm vi quản lý của người sử dụng , dẫn đến việc khó kiểm soát số liệu , làm sai lệch kết quả kinh doanh cuối kỳ . 6 4. THIÊT KẾ 4.1. Mô hình thực thể ERD 7 4.2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ. HOCVIEN(MaSoHV,HoTenHV,NgaySinhHV,ĐiaChiHV,SđtHV,GioiTinh,MaSoBL, MaSoLH ) BIENLAI (MaSoBL, MaSoHV , ThanhTien ,MienGiam . ). GIAOVIEN( MaSoGV, HoTenGV, NgaySinhGV ,SđtGV , ĐiaChiGV .) LOPHOC (MaSoLop, MaSoKH,MaSoNH,TenLop, Phong, NgayBD,NgayKT) HV_LH ( MaSoHV, MaSoLH) GV_LH ( MaSoGV , MaSoLH ) NGAYHOC (MaSoNH , NgayHoc ) CAHOC ( MaSoCH, GioHoc ) LICHHOC (MaSoNH ,MaSoCH ) KHOAHOC (MaSoKH, TênKH ) KETQUA ( MaSoHV ,MaSoLH , Điem , XepLoai ,KetQua ). 4.3. Mô tả chi tiết cho các quan hệ . 1 .Quan hệ HOCVIEN ( MaSoHV,HoTenHV ,NgaySinhHV,ĐiaChiHV , Sđt HV,MaSoLH, MaSoBL) Tên quan hệ : HOCVIEN STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoHV Mã số của học viên C B 10 PK 2 TenHV Họ tên học viên C B 40 3 NgaySinhHV Ngày sinh học viên N B 10 4 DchiHV Địa chỉ học viên C B 50 5 Sđt HV Số điện thoại học viên C B 10 6 MaSoLop Mã số của lớp học C B 10 FK 7 MaSoBL Mã số của biên lai C B 10 FK 8 GioiTinh Giới Tính của học viên C B 5 Tổng :145 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 2500 Số dòng tối đa : 4000 Kích thước tối thiểu : 362.500 Byte Kích thước tối đa : 580.000 Byte 8 2 .Quan hệ LOPHOC (MaSoLop,TenLop, Phong, MaSoHV,MaSoLichHoc, MaSoKH, NgayBD,NgayKT) Tên quan hệ : LOPHOC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoLop Mã số của lớp học C B 10 PK 2 TenLH Tên lớp học C B 10 3 PhongHoc Phòng học N B 5 4 MaSoHV Mã số học viên C B 10 5 MaSoLH Mã số lịch học C B 10 6 MaSoKH Mã số khóa học C B 10 FK Tổng : 50 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 200 Số dòng tối đa : 320 Kích thước tối thiểu : 10.000 Byte Kích thước tối đa : 16.000 Byte 3 .Quan hệ GIAOVIEN( MaSoGV, HoTenGV, NgaySinhGV ,SđtGV , ĐiaChiGV ) Tên quan hệ :GIAOVIEN STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoGV Mã số của giáo viên C B 10 PK 2 TenGV Họ tên của giáo viên C B 40 3 NgaySinhGV Ngày sinh của giáo viên N B 10 4 DchiGV Địa chỉ giáo viên C B 50 5 SdtHV Số điện thọai giáo viên C B 10 Tổng :120 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 20 Số dòng tối đa : 30 Kích thước tối thiểu : 2400 Byte Kích thước tối đa : 3600 Byte 9 4. Quan hệ BIENLAI (MaSoBL, ThanhTien ,MienGiam ,MaSoHV ). Tên quan hệ :BIENLAI STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoBL Mã số của biên lai C B 10 PK 2 ThanhTien Thành tiền C B 10 3 MienGiam Miễm giảm C B 10 4 MaSoHV Mã số học viên C B 10 FK Tổng : 40 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 2500 Số dòng tối đa : 4000 Kích thước tối thiểu : 100.000Byte Kích thước tối đa : 160.000 Byte 5. Quan hệ NGAYHOC (MaSoNH , NgayHoc ) Tên quan hệ :NGAYHOC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoNH Mã số của ngày học D B 10 PK 2 NgayHoc Ngày học D B 10 Tổng :20 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 3 Số dòng tối đa : 3 Kích thước tối thiểu : 60 Byte Kích thước tối đa : 60 Byte 10 6. Quan hệ CAHOC ( MaSoCH, GioHoc ) Tên quan hệ :CAHOC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoCH Mã số của ca học C B 10 PK 2 GioHoc Giờ học C B 10 Tổng : 20 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 2 Số dòng tối đa :6 Kích thước tối thiểu : 2 x 20 = 40 Byte Kích thước tối đa : 6 x 20 = 120 Byte 7. Quan hệ KHOAHOC (MaSoKH, TênKH ) Tên quan hệ :KHOAHOC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoKH Mã số của khóa học C B 10 PK 2 TenKH Tên khóa học C B 10 Tổng : 20 Byte Khối lượng : Số dòng tối thiểu : 1 Số dòng tối đa : 4 Kích thước tối thiểu : 20 Byte Kích thước tối đa : 80 Byte 11 8.Quan hệ KETQUA (MaSoLH,MaSoHV,diem,xeploai,KetQua) Tên quan hệ:KẾT QUẢ STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoHV Mã số học viên C B 10 PK 2 MaSoLH Mã số lớp học C B 10 PK 3 Điem Điểm C B 10 4 Xeploai Xếp loại C B 20 5 KetQua Kết quả C B 20 Tổng :70 Khối lượng: Số dòng tối thiểu : 2500 Số dòng tối đa:4000 Kích thước tối thiểu:175.000 byte Kích thước tối đa:280.000 byte 9.Quan hệ LICHHOC (MaSoNH ,MaSoCH ) Tên quan hệ:LỊCH HỌC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoNH Mã số ngày học C B 10 PK 2 MaSoCH Mã số ca học C B 10 PK Tổng : 20 byte Khối lượng: Số dòng tối thiểu :6 Số dòng tối đa:18 Kích thước tối thiểu: 120 byte Kích thước tối đa: 360 byte 12 10. Quan hệ GV_LH ( MaSoGV , MaSoLH ) Tên quan hệ:GIÁO VIÊN_LỚP HỌC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoGV Mã số giáo viên C B 10 PK 2 MaSoLH Mã số lớp học C B 10 PK Tổng : 20 byte Khối lượng: Số dòng tối thiểu : 40 Số dòng tối đa : 120 Kích thước tối thiểu: 800 byte Kích thước tối đa: 2400 byte 11.Quan hệ HV_LH ( MaSoHV, MaSoLH) Tên quan hệ:HỌC VIÊN_LỚP HỌC STT Thuộc tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL Số Byte MGT Ràng Buộc 1 MaSoGV Mã số giáo viên C B 10 PK 2 MaSoLH Mã số lớp học C B 10 PK Tổng : 20 byte Khối lượng: Số dòngtối thiểu : 2500 Số dòngtối đa: 16.000 Kích thước tối thiểu: 50.000 byte Kích thước tối đa: 320.000 byte 13 5. MÔ TẢ TỔNG KẾT 5.1. Tổng kết quan hệ . STT Tên quan hệ Kích thước tối thiểu (byte) Kích thước tối đa (byte) 1 HOCVIEN 362.500 580.000 2 BIENLAI 100.000 160.000 3 LOPHOC 10.000 16.000 4 GIAOVIEN 2400 3.600 5 NGAYHOC 60 60 6 CAHOC 40 120 7 KHOAHOC 20 80 8 KETQUA 175.000 280.000 9 HV_LH 50.000 320.000 10 GV_LH 800 2400 11 LICHHOC 120 360 5.2. Tổng kết thuộc tính . STT Tên thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ 1 MaSoHV Mã số của học viên HOCVIEN HV_LH KETQUA 2 TenHV Họ tên học viên HOCVIEN 3 NgaySinhHV Ngày sinh học viên HOCVIEN 4 DchiHV Địa chỉ học viên HOCVIEN 5 GioiTinh Giới tính của học viên HOCVIEN 6 SdtHV Số điện thọai học viên HOCVIEN 7 MaSoLop Mã số của lớp học LOPHOC GV_LH HV_LH KETQUA 8 NgayBD Ngày bắt đầu của lớp học LOPHOC 9 NgayKT Ngày kết thức lớp học LOPHOC 10 TenLH Tên lớp học LOPHOC 11 PhongHoc Phòng học LOPHOC 12 TenKH Tên khóa học KHOAHOC 13 MaSoKH Mã số khóa học KHOAHOC 14 14 MaSoGV Mã số của giáo viên GIAOVIEN GV_LH 15 TenGV Họ tên của giáo viên GIAOVIEN 16 NgaySinhGV Ngày sinh của giáo viên GIAOVIEN 17 DchiGV Địa chỉ giáo viên GIAOVIEN 18 SdtGV Số điện thọai giáo viên GIAOVIEN 19 MaSoBL Mã số của biên lai BIENLAI 20 ThanhTien Thành tiền BIENLAI 21 MienGiam Miễm giảm BIENLAI 23 MaSoNH Mã số của ngày học NGAYHOC LICHHOC 24 NgayHoc Ngày học NGAYHOC 25 MaSoCH Mã số của ca học CAHOC LICHHOC 26 GioHoc Giờ học CAHOC 27 Diem Điểm số của học viên KETQUA 28 K.Qua Kết quả của học viên KETQUA 29 XepLoai Xếp lọai học viên KETQUA 15 6.THIẾT KẾ GIAO DIỆN 6.1. Thiết kế menu. 1.Menu hệ thống: Bao gồm mục Đăng nhập (mục dành riêng cho những người quản trị) và Thoát 16 2.Menu Quản Lý Thông Tin: Quản lý lớp học,Quản lý Danh sách học viên , thông tin học viên , thông tin về một lớp học,Bảng điểm cho một lớp học, và bảng thống kê kết quả cuối khóa cho từng loại lớp. 3.Menu Trợ giúp: Mục giúp đỡ :Hướng dẫn người sử dụng phần mềm About :Thông tin về phần mềm. 17 6.2 .Thiết kế Form 1.Form Quản Lý Khóa Học: Quản lý lớp học trong một khóa học 18 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị Default MaKH Textbox 10 kí tự nhập từ keyboard Ngày bắt đầu DateTimePicker < ngày kết thúc chọn từ DtaeTimePicker Ngày hiện hành Ngày kết thúc DateTimePicker chọn từ DteTimePicker Ngày hiện hành MaSoLH Textbox 10 kí tự lấy từ bảng lớp học MaSoCH Text box 10 kí tự lấy từ bảng ca học MaSoNH Textbox 10 kí tụ lấy từ bảng ngày học Xem Button Click chuột Xem thông tin lớp học Xem_click() Thêm Button Click chuột Thêm lớp học mới Them_click() Xóa Button Click chuột Xóa lớp học Xoa_click() Lưu Button Click chuột Lưu thông tin lớp học Luu_click() In Button Click chuột In thông tin lớp học và thóat In_click() Thoát Button Click chuột Thoát khỏi bảng thông tin lớp học Thoat_click() 19 2.Form Danh sách Học viên Tên Đối Tượng Kiểu Đối tượng Ràng buộc Dữl iệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị Default Mã số học viên textbox 10kí tự Nhập từ keyboard Danh sách học viê lớp Textbox 10kí tự Nhập từ keyboard Họ tên Txet Nhập từ keyboard Ngày sinh Datetime Picker < Ngày hiện hành chọn từ DateTimePicker In Button Click chuột Chấp nhận lựa chọn và thoát In_click() Thoát Button Click chuột Hủy lựa chọn và Thoát Thoat_click() 20 3.Form Thông tin Học Viên 21 Tên Đối Tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị Def ault Mã học viên Combobox 10 kí tự Nhập từ keyboard Tên học viên Textbox Nhập từ keyboard Ngày sinh dateTimePic ker <= ngày hiện hành chọn từ DateTimePick er Ngà y Hiệ n Hàn h Số Điện Thoại Textbox nhập dạng số Nhập từ keyboard Địa chỉ Textbox Nhập từ keyboard Giới tính Groupbox Chọn 1 tronh 2 Option button:nam hoặc nữ Xác định giới tính học viê n Lớp học Textbox Lấy từ bảng Lớp Học Nam Option Button Click chuột nam_clic k() Nữ Option Button Click chuột nu_click( ) Xem Button Click chuột Xem thông tin 1 học viên Xem_cli ck() Thêm Button Thêm nhân viên mới them_cli ck() in Button Click chuột Chấp nhận lựa chọn và thoát In_click( ) Thoát Button Click chuột Huỷ lựa chọn và thoát Thoat_cl ick() 22 4.Form Thông Tin Lớp Học 23 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu mục đích Hàm liên quan Giá trị Default Mã lớp học Combobox 10 kí tự Nhập từ keyboard Mã khóa học Textbox 10 kí tự nhập từ keyboard Ngày bắt đầu DateTimePick er Chọn từ Date TimePicker Ngày hiện hành Ngày kết thúc DateTimePick er >Ngày bắt đầu Chọn từ dateTimePick er Ngày hiện hành Xem Button Click chuột -Xem thông tin cuả Lớp Học. -chuyển lớp cho học viên Xem_click( ) Thêm Button Click chuột thêm Thông tin học viên Them_click () In Button Click chuột In Thông tin và thoát In_click() Thóat Button Click chuột hủy thông tin và thoát Thoat_click () 24 5.Form Bảng Điểm 25 Tên Đối Tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị Default Mã lớp học Combobox 10 kí tự nhập từ keyboard Ngày thi DateTime Picker chọn từ DateTimePi cker Mã khóa Textbox 10 kí tự nhập từ keyboard Xem Button Click chuột Xem kết quả của các học viên Xem_clic k() MasoHV Combobox 10 kí tự lấy từ bảng học viên TenHV Textbox nhập từ keyboard Ngaysinh DateTimePic ker chọn từ DateTimePi cker Ngày hiện hành Nghe nhập từ keyboard Điểm nghe của học viên Nói nhập từ keyboard điểm vấn đáp của học viên Đọc nhập từ keyboard điểm đọc của học viên Viết nhập từ keyboard điểm Viết của học viên Kết Quả nhập từ keyboard kết quả học viên đậu hay rớt In Button Click chuột In bảng điểm In_click() Thoát Button Click chuột Thóa ra khỏi form Thoat_clic k() 26 6.Form Thống Kê Thống kê Kết Quả cuối khóa của một loại lớp học. 27 Tên Đối Tượng Kiểu Đối Tượng Ràng buộc Dữ liệu mục đích Hàm liên quan Giá trị Default Mã loại lớp Combobox 2 kí tự Lấy từ Mã lớp học trong bảng lớp học Mã khóa Textbox 10kí tự nhập từ keyboard Xem Button Click chuột Xem kết quả cuối khóa của loại lớp học Xem_cli ck() số lớp Textbox số lớp học của một` loại lớp Giỏi Textbox tổng số học viên giỏi Khá Textbox tổng số học viên xếp loại khá Trung Bình Textbox Tổng số học viên xếp lọai trung bình Rớt Textbox tổng số học viên rớt Tổng HV Textbox Giỏi +khá+trung bình+rớt. tổng học viên của một loại lớp học trong một khóa Tổng Đậu Textbox Giỏi+khá+tr ung bình số học viên đậu trong một loại lớp của 1 khóa học Tổng Rớt Textbox số học viên rớt số học viên rớt của 1 loại lớp học của 1 khóa học In Button Click chuột In bảng thống kê và thoát In_click () THoát Button Click chuột Thóat khỏi Form Thoat_cl ick() 28 7.Form Thêm Học Viên Tên đối tượng kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá rị default Thêm mới Button Click chuột chấp nhận thông tin và thoát Themmoi_click() Thoát Button Click chuột hủy thong tin và thoát thoat_click() 29 8.Form xóa học viên: 30 Tên đối tượng kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá rị default có Button Click c