Đề tài Phương pháp luận sáng tạo (“TRIZ”)

"PHƢƠNG PHÁP LU ẬN SÁNG TẠO" (Creativity Methodologies) là môn khoa học có mục đích xây dựng và trang bị hệ thố ng các phƣơng pháp, k ỹ năng thực hành tiên tiến v ề suy nghĩ đ ể gi ải quyết vấn đề và ra quyết đ ịnh một cách sáng t ạo. "PHƢƠNG PHÁP LU ẬN SÁNG TẠO" là phần ứng dụng c ủa khoa học rộng lớn hơn, mới hình thành và phát tri ển trong thời gian gần đây : KHOA H ỌC SÁNG TẠO (Creatology). Theo các nhà nghiên c ứu, khoa học này ứng với "làn sóng thứ tƣ" trong quá trình phát triển của loài ngƣời, sau nông nghi ệ p, công nghiệp và tin học. Làn sóng thứ tƣ ứng v ới Creatology (hay còn gọi là thời đ ại hậu tin học) chính là sự nhấn m ạnh vai trò chủ thể tƣ duy sáng t ạo của loài ngƣời trong thế kỷ XXI. Phƣơng pháp luận sáng t ạo (“TRIZ”) gồ m 40 nguyên lý sáng tạo và các quy luật phát triển khách quan thuộc TRIZ. Tuy vậy, TRIZ không phải là lời gi ải cho những bài toán hóc búa hay một dạng toán học cao c ấp nhƣ nhiề u ngƣời hình dung mà đƣợc dành cho tất c ả mọi ngƣời và hƣớ ng đến giải quyết vấn đề trong th ực tế. Phƣơng pháp l uận sáng tạo giúp ngƣời ta nhanh chóng tìm ra con đƣ ờng ngắn nhất để đạt đƣợc m ục đích dựa trên các quy luật phát triển của tƣ duy và khoa học. Tác gi ả c ủa TRIZ là G.S. Altshuller, một ngƣời Nga gốc Do Thái. Ông đã nghiên cứu và bắt đ ầu xây dựng lý thuyết gi ải các bài toán sáng chế từ năm 1946. Năm 1986 ông cộng tác với Hiệp hội toàn liên bang c ủa các nhà sáng chế và hợ p lý hoá thành lập Phòng thí nghiệm nghiên cứu và áp dụng các phƣơng pháp sáng chế và Học việ n công cộng về sáng t ạo sáng chế năm 1971. Tr ƣớc TRIZ có rất nhiều công cụ thông d ụng nhằm tƣ duy sáng t ạo giải quyết vấn đề và ra quyết đ ịnh ví dụ Phƣơng pháp não công (Brainstorming Method) đƣợc A. Osborn, một doanh nghi ệ p ngƣời Mỹ đƣa ra năm 1938; Phƣơng pháp các câu hỏi kiểm tra (Method of Contro l Question ho ặc Checklist Method) gồ m nhiều lo ại danh sách các câu hỏi kiểm tra do nhiều tác gi ả lập ra, dành giải quyết các vấn đề của những lĩnh vực tƣơng ứng.vv. tuy nhiên các phƣơng pháp này ch ủ yếu dựa trên cách tiếp c ận tâm lý ho ặc kinh nghiệm. Một tƣ tƣởng vô cùng quan trọng khiế n TRIZ đƣợc nhiề u tập đoàn, nhiều nhà sáng tạo, khoa học ƣa chuộng và s ử dụng, chính là khoa học – công nghệ hoá lĩnh vực tƣ duy sáng t ạo gi ải quyết vấn đề và ra quyết đ ịnh, coi nó tƣơng tự 8 nhƣ các môn khoa học khác, nhƣ toá n học, vật lý, hoá học, quản trị kinh doanh. TRIZ thể hiện ƣu điểm vƣợt trội so v ới các phƣơng pháp khác ở tính khoa học. Khi G.S. Altshuller bắt đ ầu xây dựng phƣơng pháp, ông chọn hƣớ ng tiếp c ận sáng tạo nhƣ là một môn khoa học, vậy muốn sáng tạo phải đi tìm các quy lu ật sáng t ạo, do đó TRIZ đƣợc đặt nền móng triết học là phép duy vật biệ n chứng. Đi tìm sự sáng tạo là đi tìm sự phát triển, hiểu theo nghĩa phát triển là mang l ại cái mới và cái mới này tốt hơn cái cũ. Sau đó G.S.Alshuller đã đi nghiên c ứu hàng nghìn phát minh sáng chế, khái quát thành các quy lu ật trong sáng t ạo và đổi m ới. Bên c ạnh đó TRIZ thể hiện tính khoa học ở hƣớ ng tiếp c ận hệ thống, tức là các yếu tố trong mỗi s ản phẩm, từ máy bay, ô tô, TV, vv. đều liên quan tác đ ộng với nhau, và mỗi sản phẩm đều có lịch sử, xu hƣớ ng phát triển dựa trên việc kế thừa những ƣu điểm c ủa cái cũ, và h ạn chế ho ặc tiến tới lo ại bỏ các nhƣợc điểm để tạo ra sản phẩm ở mức sáng t ạo cao hơn. Bên c ạnh việc mỗi sản phẩm có tính hệ thống của chính nó mà còn là một yếu tố trong một hệ thống lớ n hơn, không thể tách rời riêng biệt. Nhƣ vậy v ới việc đứng trên quan điểm khoa học hoá sáng t ạo thì TRIZ giúp cho ngƣời sử dụng có đƣợc tính định hƣớng cao nhờ vào việc phát hiện và sử dụng các quy luật phát triển của hệ thống, nên ngƣ ời giải có thể rút ngắn thời gian tìm kiếm lời gi ải, hạn chế đƣợc r ất nhiều các phƣơng án th ử sai, đồng thời có cách ti ếp cận tìm kiếm hệ thống các giải pháp. Trên tinh thần khoa học, TRIZ phát triển đƣợc ý tƣở ng công nghệ hoá quá trình suy nghĩ sáng tạo nhằm nâng cao năng suất và chất lƣợ ng c ủa ý tƣ ởng, góp phần cải thiện năng lực sáng t ạo của cá nhân.

pdf53 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 2234 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Phương pháp luận sáng tạo (“TRIZ”), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MỤC LỤC MỤC LỤC.......................................................................................................................................1 I. TRIZ là gì? ................................................................................................................................7 II. Nội dung nguyên lý và một số ứng dụng trong phần mềm ...............................................10 1. Nguyên lý phân nhỏ ...........................................................................................................10 a. Nội dung .........................................................................................................................10 b. Ví dụ ................................................................................................................................10 2. Nguyên lý “tách riêng” ......................................................................................................10 a. Nội dung .........................................................................................................................10 b. Ví dụ ................................................................................................................................11 3. Nguyên lý phẩm chất cục bộ ............................................................................................11 a. Nội dung .........................................................................................................................11 b. Ví dụ ................................................................................................................................11 4. Nguyên lý phản đối xứng ..................................................................................................12 a. Nội dung .........................................................................................................................12 b. Ví dụ ................................................................................................................................12 5. Nguyên lý kết hợp ..............................................................................................................12 a. Nội dung .........................................................................................................................12 b. Ví dụ ................................................................................................................................12 6. Nguyên lý vạn năng ...........................................................................................................13 a. Nội dung .........................................................................................................................13 b. Ví dụ ................................................................................................................................13 7. Nguyên lý chứa trong ........................................................................................................13 a. Nội dung .........................................................................................................................13 1 b. Ví dụ ................................................................................................................................13 8. Nguyên lý phản trọng lƣợng .............................................................................................13 a. Nội dung .........................................................................................................................13 b. Ví dụ ................................................................................................................................14 9. Nguyên lý gây ứng suất sơ bộ ..........................................................................................14 a. Nội dung .........................................................................................................................14 b. Ví dụ ................................................................................................................................14 10. Nguyên lý thực hiện sơ bộ ................................................................................................14 a. Nội dung .........................................................................................................................14 b. Ví dụ ................................................................................................................................14 11. Nguyên lý dự phòng ..........................................................................................................15 a. Nội dung .........................................................................................................................15 b. Ví dụ ................................................................................................................................15 12. Nguyên lý đẳng thế ............................................................................................................15 a. Nội dung .........................................................................................................................15 b. Ví dụ ................................................................................................................................15 13. Nguyên lý đảo ngƣợc.........................................................................................................15 a. Nội dung .........................................................................................................................15 b. Ví dụ ................................................................................................................................15 14. Nguyên lý cầu(tròn) hoá....................................................................................................16 a. Nội dung .........................................................................................................................16 b. Ví dụ ................................................................................................................................16 15. Nguyên lý năng động.........................................................................................................16 a. Nội dung .........................................................................................................................16 b. Ví dụ ................................................................................................................................16 2 16. Nguyên lý tác động bộ phận và dƣ thừa..........................................................................16 a. Nội dung .........................................................................................................................16 b. Ví dụ ................................................................................................................................17 17. Nguyên lý bộ xung chiều khác .........................................................................................17 a. Nội dung .........................................................................................................................17 b. Ví dụ ................................................................................................................................17 18. Sự dao động cơ học............................................................................................................18 a. Nội dung .........................................................................................................................18 b. Ví dụ ................................................................................................................................18 19. Nguyên lý tác động theo chu kỳ.......................................................................................18 a. Nội dung .........................................................................................................................18 b. Ví dụ ................................................................................................................................18 20. Nguyên lý tác động liên tục hữu hiệu ..............................................................................18 a. Nội dung .........................................................................................................................18 b. Ví dụ ................................................................................................................................19 21. Nguyên lý vƣợt nhanh .......................................................................................................19 a. Nội dung .........................................................................................................................19 b. Ví dụ ................................................................................................................................19 22. Nguyên lý chuyển hại thành thắng...................................................................................19 a. Nội dung .........................................................................................................................19 b. Ví dụ ................................................................................................................................20 23. Nguyên lý quan hệ phản hồi .............................................................................................20 a. Nội dung .........................................................................................................................20 b. Ví dụ ................................................................................................................................20 24. Nguyên lý sử dụng trung gian ..........................................................................................21 3 a. Nội dung .........................................................................................................................21 b. Ví dụ ................................................................................................................................21 25. Nguyên lý tự phục vụ ........................................................................................................22 a. Nội dung .........................................................................................................................22 b. Ví dụ ................................................................................................................................22 26. Nguyên lý sao chép(copy) ................................................................................................22 a. Nội dung .........................................................................................................................22 b. Ví dụ ................................................................................................................................22 27. Nguyên lý rẻ thay cho đắt .................................................................................................23 a. Nội dung .........................................................................................................................23 b. Ví dụ ................................................................................................................................23 28. Nguyên lý thay thế sơ đồ cơ học ......................................................................................23 a. Nội dung .........................................................................................................................23 b. Ví dụ ................................................................................................................................23 29. Nguyên lý sử dụng các kết cấu thuỷ và khí ....................................................................24 a. Nội dung .........................................................................................................................24 30. Sử dụng bao mềm dẻo và mềm mỏng .............................................................................24 a. Nội dung .........................................................................................................................24 b. Ví dụ ................................................................................................................................24 31. Sử dụng vật liệu nhiều lỗ ..................................................................................................24 c. Nội dung .........................................................................................................................24 32. Nguyên lý đổi màu .............................................................................................................25 a. Nội dung .........................................................................................................................25 b. Ví dụ ................................................................................................................................25 33. Nguyên lý đồng nhất..........................................................................................................25 4 a. Nội dung .........................................................................................................................25 b. Ví dụ ................................................................................................................................25 34. Nguyên lý loại bỏ và tái sinh từng phần..........................................................................25 a. Nội dung .........................................................................................................................25 b. Ví dụ ................................................................................................................................26 35. Đổi các thông số lý hoá của đối tƣợng ............................................................................26 a. Nội dung .........................................................................................................................26 b. Ví dụ ................................................................................................................................26 36. Sử dụng chuyển pha...........................................................................................................26 a. Nội dung .........................................................................................................................26 37. Sử dụng nở nhiệt ................................................................................................................26 a. Nội dung .........................................................................................................................26 38. Sử dụng các chất oxi hoá ..................................................................................................27 a. Nội dung .........................................................................................................................27 39. Sử dụng môi trƣờng trơ .....................................................................................................27 a. Nội dung .........................................................................................................................27 40. Sử dụng vật liệu tổng hợp .................................................................................................27 a. Nội dung .........................................................................................................................27 b. Ví dụ ................................................................................................................................27 III. Áp dụng 40 nguyên lý sáng tạo vào cải tiến tốc độ quét virus .........................................28 1. Giới thiệu về virus máy tính .............................................................................................28 a. Các loại virus khác nhau ...............................................................................................28 b. Các phƣơng pháp phát hiện virus ................................................................................29 2. Các vấn đề liên quan đến tốc độ quét ..............................................................................30 a. Số virus nhiều thì mất nhiều thời gian hơn để quét...................................................30 5 b. Việc mở các tập tin trở nên chậm chạp do quá trình quét. .......................................31 c. Càng nhiều tập tin thì cần nhiều thời gian để quét ....................................................32 d. Độ tin cậy của việc quét virus đòi hỏi nhiều kiểu kiểm tra hơn ..............................32 e. Quét các tập tin nén cần nhiều thời gian hơn .............................................................33 f. Quét lập lại nhiều lần lãng phí thời gian.....................................................................34 3. Sáng chế cải thiện tốc độ quét ..........................................................................................35 a. Quét virus nhanh (bằng sáng chế số 6763466) ..........................................................35 b. Kiểm tra trật từ điều khiển (bằng sáng chế 6898712) ...............................................36 c. Phƣơng pháp và thiết bị để giảm thiểu quét tập tin bằng chƣơng trình diệt virus (bằng sáng chế số 6928555) .........................................................................................39 d. Phƣơng pháp và thiết bị để tăng tốc độ phát hiện virus sử dụng một cơ sở dữ liệu (bằng sáng chế 6952776) ..............................................................................................42 e. Cung cấp các điểm ngừng trong một hoạt động quét virus (Bằng sáng chế 6968461) .........................................................................................................................44 f. Hệ thống, phƣơng pháp và sản phẩm chƣơng trình máy tính cho việc loại bỏ đĩa đọc thời gian trong quá trình quét virus (bằng sáng chế 7036147) .........................47 g. Phát hiện sự thay theo đổi chiều hƣớng độc hại của các tập tin máy tính lƣu trữ (bằng sáng chế số 7043634) .........................................................................................48 4. Tóm tắt thông tin ................................................................................................................50 IV. Kết luận....................................................................................................................................51 Tham khảo ...................................................................................................................................53 6 I. TRIZ là gì? "PHƢƠNG PHÁP LUẬN SÁNG TẠO" (Creativity Methodologies) là môn khoa học có mục đích xây dựng và trang bị hệ thống các phƣơng pháp, kỹ năng thực hành tiên tiến về suy nghĩ để giải quyết vấn đề và ra quyết định một cách sáng tạo. "PHƢƠNG PHÁP LUẬN SÁNG TẠO" là phần ứng dụng của khoa học rộng lớn hơn, mới hình thành và phát triển trong thời gian gần đây : KHOA HỌC SÁNG TẠO (Creatology). Theo các nhà nghiên cứu, khoa học này ứng với "làn sóng thứ tƣ" trong quá trình phát triển của loài ngƣời, sau nông nghiệp, công nghiệp và tin học. Làn sóng thứ tƣ ứng với Creatology (hay còn gọi là thời đại hậu tin học) chính là sự nhấn mạnh vai trò chủ thể tƣ duy sáng tạo của loài ngƣời trong thế kỷ XXI. Phƣơng pháp luận sáng tạo (“TRIZ”) gồm 40 nguyên lý sáng tạo và các quy luật phát triển khách quan thu