Cán bộ, công chức (CBCC) là nhân tố quan trọng trong bộ máy hành
chính nhà n-ớc của mọi quốc gia. Họ vừa là ng-ời tham m-u xây dựng, đồng
thời vừa là ng-ời tổ chức thực thi các chính sách, pháp luật của nhà n-ớc trong
mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế – x hội. Bộ máy hành chính của một quốc
gia vận hành thông suốt, có hiệu lực, hiệu quả hay không phụ thuộc rất lớn
vào phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, tinh thần trách nhiệm, thái độ,
động lực làm việc của đội ngũ CBCC làm việc trong bộ máy đó.
Trong hệ thống hành chính Việt Nam, chính quyền x,ph-ờng, thị trấn
(gọi chung là cấp x) là cấp chính quyền thấp nhất,nh-ng có vị trí và vai trò đặc
biệt quan trọng. Đây là cấp chính quyền gần dân và trực tiếp với dân, có chức
năng, nhiệm vụ quản lý mọi mặt đời sống chính trị, kinh tế, văn hoá - x hội,
đảm bảo quốc phòng, an ninh trên từng địa bàn dân c-. Đội ngũ CBCC cấp x
vừa là một bộ phận cấu thành, vừa là chủ thể quản lý của bộ máy chính quyền ở
cấp x, là nhân tố quan trọng quyết định hiệu lực, hiệu quả hoạt động của chính
quyền cấp x cũng nh- quá trình phát triển kinh tế-x hội ở các địa ph-ơng.
Đến nay, ở n-ớc ta có hơn 10.000 đơn vị hành chính cấp x với hơn
200.000 CBCC, xấp xỉ bằng đội ngũ CBCC của cả cấp huyện, cấp tỉnh và
trung -ơng cộng lại. Tuy vậy, trong một thời gian dài, CBCC cấp x ít đ-ợc
các cấp, các ngành quan tâm. Chính sách đối với CBCC cấp x chậm đ-ợc
nghiên cứu sửa đổi, xây dựng đồng bộ, nhất quán, phù hợp từng giai đoạn phát
triển kinh tế - x hội của đất n-ớc. Do đó, đ không động viên, khuyến khích
đ-ợc đội ngũ CBCC cấp x tích cực làm việc, yên tâmcông tác, trau dồi phẩm
chất đạo đức, nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năngnghề nghiệp, đáp ứng
yêu cầu quản lý, điều hành phát triển kinh tế- x hội ở các địa ph-ơng.
Trong những năm gần đây, đ-ợc sự quan tâm của Đảng và Nhà n-ớc,
chính sách CBCC cấp x đ từng b-ớc đ-ợc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh.
2
Song, nhìn chung, chính sách đối với CBCC cấp x hiện nay vẫn còn nhiều bất
cập, ch-a tạo đ-ợc động lực thúc đẩy CBCC tự giác, hăng say nỗ lực làm việc,
tận tâm, tận lực với việc công; đồng thời ch-a thu hút đ-ợc những ng-ời trẻ
tuổi, đ-ợc đào tạo cơ bản, có năng lực vào làm việcvà gắn bó lâu dài ở cấp x.
Điều đó, đ ảnh h-ởng đến chất l-ợng hoạt động, làmgiảm hiệu lực, hiệu quả
trong quản lý, điều hành phát triển kinh tế - x hội của bộ máy chính quyền
cấp x ở các địa ph-ơng.
Xuất phát từ thực tế đó, đề tài nghiên cứu: Chính sách tạo động lực
cho cán bộ công chức cấp x (nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Nghệ An)sẽ góp
phần giải quyết những vấn đề nêu trên.
185 trang |
Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 2369 | Lượt tải: 2
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Chính sách tạo động lực cho cán bộ công chức cấp xã cho cán bộ công chức cấp xã (nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Nghệ An), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ giáo dục và đào tạo
Tr−ờngĐạihọckinhtếquốcdân
-------- --------
Lêđìnhlý
ChínhChính sáchsách tạotạo độngđộng lựclực
chocho cáncán bộbộ côngcông chứcchức cấpcấp xãxã
(nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Nghệ An)
Chuyênngnh: khoahọcquảnlý
Msố:62.34.01.01
luậnluận ánán tiếntiến sỹsỹ kinhkinh tếtế
Ng−ờih−ớngdẫnkhoahọc:
1.PGS.TS.MaiVănB−u
2.TS.BùiĐứcThọ
Hnội–2010
ii
LICAMðOAN
LICAMðOAN
LICAMðOAN
Tụixincamủoanủõylàcụngtrỡnhnghiờncuca
riờngtụi. Cỏc sliu,ktlunnờutronglun ỏnlàtrung
thc,cú ngun gc rừ ràng. Tỏc gi hoàn toàn chu trỏch
nhimvcụngtrỡnhkhoahcnày.
TỏcgiLunỏn
LờðỡnhLý
iii
MụCLụC
LICAMðOAN ................................................................................................ ii
Danhmụccáccụmtừviếttắt .............................................................vi
DanhmụccácMôhình,biểuđồvđồthị ....................................vii
Mởđầu .................................................................................................................. 1
CHƯƠNG1:Cánbộ,côngchứccấpxvchínhsáchtạo
độnglựcchoCánbộ,côngchứccấpx ...................................... 12
1.1. Cánbộ,côngchứccấpx ........................................................................ 12
1.1.1. Mộtsốnétkháiquátvềcấpx................................................................... 12
1.1.2. Cánbộ,côngchứccấpx.......................................................................... 16
1.2. ĐộnglựcvchínhsáchtạođộnglựcchoCBCCcấpx ....................... 21
1.2.1. Độnglựcvcáclýthuyếtcơbảnvềđộnglực................................................. 21
1.2.2. Độnglựccủacánbộ,côngchứccấpx .................................................... 35
1.2.3. Chínhsáchtạođộnglựcchocánbộ,côngchứccấpx ............................. 42
1.3. Một số kinh nghiệm của n−ớc ngoi trong việc tạo động lực cho
cánbộ,côngchức...................................................................................... 56
1.3.1. KinhnghiệmcủaNhậtBản ........................................................................ 56
1.3.2. KinhnghiệmcủaHoaKỳ........................................................................... 60
1.3.3. KinhnghiệmcủaTrungQuốc.................................................................... 63
1.3.4. Mộtsốbihọcquanghiêncứukinhnghiệmquốctếvềchínhsáchtạo
độnglựcchoCBCCcấpx......................................................................... 66
Ch−ơng 2: Thực trạng động lực v chính sách Tạo
động lực cho Cán bộ, công chức cấp x (nghiên cứu
trênđịabntỉnhnghệan) .................................................................... 70
2.1. ThựctrạngđộnglựccủaCBCCcấpx.................................................. 70
2.1.1. Tìnhhìnhsửdụngthờigianlmviệc........................................................ 70
2.1.2. MứcđộnỗlựclmviệccủaCBCC ........................................................... 72
iv
2.1.3. MứcđộhonthnhnhiệmvụcủaCBCC ................................................... 73
2.1.4. MứcđộyêntâmlmviệccủaCBCC.......................................................... 74
2.2. Thựctrạngcácchínhsáchtácđộngđếnđộnglựccủacánbộ,công
chứccấpx................................................................................................ 75
2.2.1. Thựctrạngchínhsáchtạođộnglực............................................................ 75
2.2.2. Thựctrạngcácchínhsáchduytrì .............................................................. 91
2.3. Mộtsốnhậnxét,đánhgiáb−ớcđầuchínhsáchtạođộnglựcđối
vớiCBCCcấpx .................................................................................... 100
2.3.1. VềđộnglựclmviệccủaCBCCcấpx................................................... 100
2.3.2. VềchínhsáchđốivớiCBCCcấpx......................................................... 101
Ch−ơng 3: một số Quan điểm v giải pháp hon thiện
chínhsáchtạođộnglựcchoCBCCcấpx .............................. 106
3.1. Một số quanđiểm trong việc đổi mới,honthiệnchính sáchtạo
độnglựcchoCBCCcấpxtrongthờigiantới.................................... 106
3.1.1. ĐổimớivhonthiệnchínhsáchtạođộnglựcchoCBCCcấpxtrên
cơsởxácđịnhrõvịtrí,vaitròcủaCBCCcấpx;coiCBCCcấpxl
mộtbộphậncấuthnhtrongtổngthểđộingũCBCCnhn−ớc. ............. 106
3.1.2. ĐổimớivhonthiệnchínhsáchtạođộnglựcchoCBCCcấpxcần
phảiđặttrongtiếntrìnhđổimớivhonthiệncácchínhsáchcủaNh
n−ớcđốivớicánbộcôngchứcnhn−ớc. ................................................ 108
3.1.3. Đổimới,honthiệnchínhsáchtạođộnglựcchoCBCCcấpxnhằm
từng b−ớc xây dựng v phát triển đội ngũ CBCC cấp x theo h−ớng
chuyênnghiệphoá.................................................................................... 109
3.1.4. ĐổimớivhonthiệnchínhsáchtạođộnglựcchoCBCCcấpxcần
phảiđảmbảosựnhấtquánvđồngbộtrêntấtcảcácmặt,phùhợpvới
yêu cầu phát triển kinh tế x hội của đất n−ớc cũng nh− từng địa
ph−ơngtrongtừnggiaiđoạnpháttriểnnhấtđịnh. ................................... 111
3.2. Một số giải pháphon thiện chính sách tạo độnglực cho CBCC
cấpxtrongthờigiantới....................................................................... 112
v
3.2.1. NhómgiảipháphonthiệnchínhsáchbốtrísửdụngđốivớiCBCCcấpx... 112
3.2.2. NhómgiảipháphonthiệnchínhsáchđánhgiáđốivớiCBCCcấpx........117
3.2.3. NhómgiảiphápvềchínhsáchđotạovpháttriểnđốivớiCBCCcấpx ..125
3.2.4. Nhómgiảipháphonthiệnchínhsáchkhenth−ởngđốivớiCBCCcấpx..127
3.2.5. Nhómgiảipháphonthiệnchínhsáchtiềnl−ơngđốivớiCBCCcấpx. 129
3.2.6. Nhóm giải pháp hon thiện các chính sách cải thiện điều kiện, môi
tr−ờnglmviệcchoCBCCcấpx............................................................ 131
3.3. Mộtsốđiềukiệnthựchiệncácgiảipháp ............................................. 137
3.3.1. Honthiệnhệthốngphápluậtvềcánbộcôngchức,đặcbiệtlCBCC
cấpx........................................................................................................ 137
3.3.2. Tăngc−ờngcácbiệnphápphòng,chốngthamnhũng.................................. 138
Kếtluận .......................................................................................................... 140
Danhmụccáccôngtrìnhcóliênquanđcôngbố .......... 142
Tiliệuthamkhảo .................................................................................. 143
Phụlục ............................................................................................................. 149
vi
Danhmụccáccụmtừviếttắt
CBCC :Cánbộ,côngchức
CNXH :Chủnghĩaxhội
CNH,HĐH :Côngnghiệphóa,hiệnđạihóa
KTXH :Kinhtế–Xhội
HĐND : Hộiđồngnhândân
UBND : ủ ybannhândân
vii
DanhmụccácMôhình,biểuđồvđồthị
Trang
Các mô hình
1.1 MôhìnhvềsựkỳvọngcủaL.PortervE.Lawler 31
Cácbiểuđồ
2.1 SốngylmviệcthựctếcủaCBCCcấpxtrong1tuần 69
2.2 SốgiờlmviệcthựctếcủaCBCCcấpxtrong1ngy 69
Tỷlệthờigianlmviệchữuíchtrongtổngsốthờigianlmviệcthực
2.3 70
tếcủaCBCC
2.4 MứcđộnỗlựctrongquátrìnhthựchiệncôngviệccủaCBCC 71
2.5 MứcđộhonthnhnhiệmvụcủaCBCC 71
2.6 MứcđộyêntâmlmviệccủaCBCC 72
2.7 TỷlệCBCCmuốnthayđổicôngtáchiệntại 73
Sựphùhợpgiữacôngviệcđ−ợcgiaovớinănglựcsởtr−ờngtácđộng
2.8 74
lênđộnglựclmviệcCBCC
Sựphùhợpgiữacôngviệcđ−ợcgiaovớinănglựcsởtr−ờngCBCC
2.9 75
hiệnnay
Mứcđộhilòngvềcôngviệcđ−ợcgiaosovớinănglựcsởtr−ờng
2.10 75
củaCBCC
Tínhtháchthứctrongcôngviệctácđộngtớiđộnglựclmviệccủa
2.11 76
CBCC
2.12 TínhtháchthứctrongcôngviệccủaCBCCcấpxhiệnnay 77
2.13 MứcđộhilòngcủaCBCCvềtínhtháchthứctrongcôngviệc 77
2.14 CónhiềucơhộităngtiếntácđộngtớiđộnglựccủaCBCC 78
2.15 CơhộipháttriểncủaCBCCcấpx 79
SựhilòngcủaCBCCvềviệcđ−ợctạođiềukiệnvcơhộipháttriển
2.16 79
hiệnnay
2.17 ĐánhgiáđúngcótácđộngnhiềuđếnđộnglựclmviệccủaCBCC 80
2.18 MứcđộhilòngvềcôngtácđánhgiáCBCChiệnnay 81
viii
2.19 Sựcôngkhai,dânchủ,côngbằngtrongđánhgiáCBCC 83
2.20 Cơhộiđ−ợcđotạo&pháttriểntácđộngđếnđộnglựccủaCBCC 84
2.21 Cơhộiđ−ợcđotạo&pháttriểncủaCBCCcấpxhiệnnay 84
MứcđộhilòngcủaCBCCvềchínhsáchđotạovpháttriển
2.22 85
hiệnnay
2.23 Khenth−ởng,độngviênkịpthờitácđộnglênđộnglựccủaCBCC 86
2.24 MứcđộhilòngcủaCBCCvềchínhsáchkhenth−ởnghiệnnay 87
SựxemxéthiệuquảvthnhtíchcôngtáccủaCBCCtrongcôngtác
2.25 88
khenth−ởnghiệnnay
Giá trị của các phần th−ởng có tác dụng động viên, khuyến khích
2.26 88
CBCCnỗlựclmviệc
2.27 Sựtácđộngcủatiềnl−ơngtớiđộnglựclmviệccủaCBCC 89
2.28 MứcđộhilòngcủaCBCCvềchínhsáchtiềnl−ơnghiệnnay 90
Tiềnl−ơngcủaCBCCđ−ợcnhậncócăncứvokhốil−ợngvchất
2.29 91
l−ợngcôngviệchonthnh
2.30 Mứctiềnl−ơngcủaCBCCcấpxsovớilĩnhvựckháct−ơngđ−ơng 92
2.31 Tỷtrọngthunhậptừl−ơngtrongtổngthunhậpcủaCBCCcấpx 93
2.32 ĐiềukiệnlmviệccủaCBCCcấpxhiệnnay 94
2.33 Điềukiện,trangthiếtbịphụcvụcôngtáccủaCBCCcấpx 95
2.34 Môitr−ờng,địabncôngtáccủaCBCCcấpx 95
Mốiquanhệđồng nghiệptrongcơquancôngsởcủaChínhquyền
2.35 96
cấpx
mứcđộhilòngcủaCBCCđốivớihệthốngchínhsáchvquychế
2.36 97
nộibộhiệnhnh
MứcđộhilòngcủaCBCCcấpsvềcácquyđịnhkiểmtra,giámsát
2.37 98
hiệnhnh
Đồthị
2.1 SựxemxétcácyếutốtrongđánhgiáCBCC 82
1
Mởđầu
1. Tínhcấpthiếtcủađềti
Cánbộ,côngchức(CBCC)lnhântốquantrọngtrongbộmáyhnh
chínhnhn−ớccủamọiquốcgia.Họvừalng−ờithamm−uxâydựng,đồng
thờivừalng−ờitổchứcthựcthicácchínhsách,phápluậtcủanhn−ớctrong
mọilĩnhvựccủađờisốngkinhtế–xhội.Bộmáyhnhchínhcủamộtquốc
giavậnhnhthôngsuốt,cóhiệulực,hiệuquảhaykhôngphụthuộcrấtlớn
vophẩmchấtđạođức,trìnhđộchuyênmôn,tinhthầntráchnhiệm,tháiđộ,
độnglựclmviệccủađộingũCBCClmviệctrongbộmáyđó.
TronghệthốnghnhchínhViệtNam,chínhquyềnx,ph−ờng,thịtrấn
(gọichunglcấpx)lcấpchínhquyềnthấpnhất,nh−ngcóvịtrívvaitròđặc
biệtquantrọng.Đâylcấpchínhquyềngầndânvtrựctiếpvớidân,cóchức
năng,nhiệmvụquảnlýmọimặtđờisốngchínhtrị,kinhtế,vănhoáxhội,
đảmbảoquốcphòng,anninhtrêntừngđịabndânc−.ĐộingũCBCCcấpx
vừalmộtbộphậncấuthnh,vừalchủthểquảnlýcủabộmáychínhquyềnở
cấpx,lnhântốquantrọngquyếtđịnhhiệulực,hiệuquảhoạtđộngcủachính
quyềncấpxcũngnh−quátrìnhpháttriểnkinhtếxhộiởcácđịaph−ơng.
Đếnnay,ởn−ớc tacóhơn10.000đơnvị hnhchínhcấpxvớihơn
200.000 CBCC, xấp xỉ bằng đội ngũ CBCC của cả cấp huyện, cấp tỉnh v
trung−ơngcộnglại.Tuyvậy,trongmộtthờigiandi,CBCCcấpxítđ−ợc
cáccấp,các ngnh quan tâm.Chínhsách đốivớiCBCC cấp x chậmđ−ợc
nghiêncứusửađổi,xâydựngđồngbộ,nhấtquán,phùhợptừnggiaiđoạnphát
triểnkinhtếxhộicủađấtn−ớc.Dođó,đkhôngđộngviên,khuyếnkhích
đ−ợcđộingũCBCCcấpxtíchcựclmviệc,yêntâmcôngtác,traudồiphẩm
chấtđạođức,nângcaotrìnhđộchuyênmôn,kỹnăngnghềnghiệp,đápứng
yêucầuquảnlý,điềuhnhpháttriểnkinhtếxhộiởcácđịaph−ơng.
Trongnhữngnămgầnđây,đ−ợcsựquantâmcủaĐảngvNhn−ớc,
chính sách CBCC cấp x đ từng b−ớc đ−ợc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh.
2
Song,nhìnchung,chínhsáchđốivớiCBCCcấpxhiệnnayvẫncònnhiềubất
cập,ch−atạođ−ợcđộnglựcthúcđẩyCBCCtựgiác,hăngsaynỗlựclmviệc,
tậntâm,tậnlựcvớiviệccông;đồngthờich−athuhútđ−ợcnhữngng−ờitrẻ
tuổi,đ−ợcđotạocơbản,cónănglựcvolmviệcvgắnbólâudiởcấpx.
Điềuđó,đảnhh−ởngđếnchấtl−ợnghoạtđộng,lmgiảmhiệulực,hiệuquả
trongquảnlý,điềuhnhpháttriểnkinhtếxhộicủabộmáychínhquyền
cấpxởcácđịaph−ơng.
Xuấtpháttừthựctếđó,đềtinghiêncứu: Chínhsáchtạođộnglực
chocánbộcôngchứccấpx (nghiêncứutrênđịabntỉnhNghệAn) sẽgóp
phầngiảiquyếtnhữngvấnđềnêutrên.
2.Tổngquannghiêncứu
Vấnđềđộnglựcvtạođộnglựcnhằmkíchthíchtínhtíchcực,sángtạo
củaconng−ờitronglaođộngtừlâuđthuhútsựquantâmnghiêncứucủa
cácnhkhoahọctrongn−ớcvngoin−ớc.Tuỳtheoph−ơngpháptiếpcận,
cácnhkhoahọccónhữngquanniệmvcáchthứclýgiảikhácnhauvềđộng
lựcthúcđẩycáchoạtđộngcủaconng−ời.
ởn−ớcngoiđcónhiềucôngtrìnhnghiêncứuliênquanđếnvềvấnđề
ny, tiêu biểu nh− các nghiên cứu của Abraham Harold Maslow (1943),
Clayton Alderfer (1972), David Mc Clelland, Fridetick Herzberg (1959)...
Điểmchungcủacácnghiêncứutrênlcáctácgiảđềuchorằng:nhucầuv
sựthoảmnnhucầutạonênđộnglựcthúcđẩymọihoạtđộngcủaconng−ời.
Từ đó, các nh nghiên cứu đ tập trung phân tích những nhu cầu của con
ng−ờivsựthoảmnchúngcóảnhh−ởngnh−thếnođếnđộnglựclmviệc
củahọ.Tuyvậy,cácnghiêncứutrênchỉmớilýgiảiđ−ợcviệcthoảmnnhu
cầu lm phát sinh động lực của ng−ời lao động, nh−ngch−a giải thích một
cáchthoảđángrằngtạisaoconng−ờilạicónhiềucáchkhác nhauđểthoả
mncácnhucầuvđạtđ−ợccácmụctiêucủahọ.
Một số công trình nghiên cứu khác, xuất phát từ quá trình hình thnh
độnglựcđểlýgiảiviệcconng−ờilựachọncáchnhviđểthoảmncácnhu
3
cầucủahọnh−thếno.Mộtsốcôngtrìnhnghiêncứutiêubiểunh−củaJ.
Stacy. Adams (1965) với học thuyết về sự công bằng, cho rằng: con ng−ời
trongtổchứcmongmuốnđ−ợcđốixửmộtcáchcôngbằngvsựđốixửcông
bằngsẽtạođộnglựcchonhânviên;VictorVroom(1964)chorằng:độnglực
lmviệcphụthuộcvosựmongđợicủacáccánhânvềkhảnăngthựchiện
nhiệmvụcủahọvvềviệcnhậnđ−ợccácphầnth−ởngmongmuốn,độnglực
lmviệccủang−ờilaođộngsẽtrởnênmạnhmẽkhihọtinrằngmộtsựnỗlực
nhấtđịnhcủahọsẽđemlạimộtthnhtíchnhấtđịnhvthnhtíchđósẽdẫn
đến những kết quả hoặc phần th−ởng nh− họ mong muốn; L. Porter v E.
Lawlerthìchorằngcóbanhómyếutốảnhh−ởngđếnkếtquảthựchiệncông
việccủang−ờilaođộng:khảnăngthựchiệncôngviệc,sựnỗlựclmviệcv
sựủnghộcủatổchức,nếumộttrongbayếutốtrênkhôngđ−ợcđảmbảothì
kếtquảthựchiệncôngviệccủacánhânkhôngđạtđ−ợcnh−mongđợi.
Đisâuvonghiêncứutừngyếutốtácđộnglênđộnglựclmviệc,nhiều
tácgiảđchỉ ra đ−ợc mức độtác động của các yếutố phụthuộcvotừng
nhómđốit−ợng,từnggiaiđoạn,cũngnh−trongtừngloạihìnhtổchứclkhác
nhau.Porter,Felice,andKeller,RichardL.(1981)cũngnh−MorrisvLinda
(1995) đ trực tiếp nghiên cứu tác động của l−ơng v th−ởng bằng tiền tới
động lực lm việc của ng−ời lao động. Họ đ khẳng định lý thuyết của
Herzbergrằngl−ơnglmộtyếutốduytrì,cònth−ởngtheokếtquảcôngviệc
sẽcótácđộngtớiđộnglựclmviệccủang−ờilaođộng.Tuynhiên,cảhai
nghiêncứunyđềukhẳngđịnhnhữngng−ờilaođộngcónỗlựclmviệcđều
đánhgiárấtcaocáctácđộngngoil−ơng,th−ởngtớiđộnglựccủahọ.Những
kếtluậnnycũngđđ−ợcnhiềucôngtrìnhnghiêncứukháccôngnhận,cho
dùđólnhữngnghiêncứuđốivớing−ờilaođộngthuộckhuvựccônghay
khuvựct−,ng−ờilaođộngthuộclĩnhvựcsảnxuấthaydịchvụ.
Các học giả chuyên nghiên cứu đến lĩnh vực quản lý công nh− Downs
(1957),Tullock(1965),BrehmandGates(1997)đkhẳngđịnhl−ơngchỉlmột
4
bộphậncấuthnhđộnglựclmviệccủaCBCC.Đểtạorađ−ợcđộnglựccho
CBCClmviệchăngsaycầncónhữngnghiêncứucụthểởnhữngnhómđốit−ợng
trênnhiềukhíacạnh.Mộtsố nghiêncứucủaRomzek(1990),PerryandPorter
(1982),Lovrich(1987)Jurkiewicz,MasseyandBrown(1998)đchỉrarằngsựđa
dạng,thúvịcủacôngviệclyếutốquantrọngtácđộnglênđộnglựccủacông
chức.TheoDaley(1986);Emmert&Taher(1992)thìhọlạinhậnđịnhgiờlm
việclinhhoạt,cóđ−ợccơhộithăngtiếnsẽcótácdụngthúcđẩyđộnglựclmviệc
củacôngchứclêncao.Katherine,John(1998)đgiảithíchhiệnt−ợngchảymáu
chấtxámởcáccơquannhn−ớcđdiễnradocôngchứcnhn−ớcđkhônghi
lòngvớichếđộđộngviênkhuyếnkhíchcủacáccơquancôngquyền.Nh−vậy,
khôngchỉdừnglạiởchỗgiảmnhiệthuyếtlaođộng,côngchứccònbỏviệckhim
họcảmthấycáihọđ−ợch−ởngkhôngxứngvớicáihọđángvcóthểđ−ợch−ởng.
Các học giả theo tr−ờng phái “lý giải” đ có những nghiên cứu nh−
Downs(1957),(1967);Fiorina(1977);Mayhew(1974)hayNiskanen(1971),
(1991),(1994) vkhẳng địnhđ−ợcrằng ng−ời lao động thuộc khuvựcnh
n−ớccũnglnhữngconng−ời“kinhtế”(economicsmen),họsẽcóđộnglực
lmviệckhihọnhậnthấycáclợiíchcánhânmhọcóthểđ−ợch−ởng.Những
lợiíchcánhânnybaogồmcảlợiíchvềkinhtếlẫnnhữnglợiíchvềtinhthần.
Dovậynếucáccơquanhnhchínhđảmbảođ−ợccácmặtlợiíchcánhâncho
cán bộ công chức thì họ sẽ cống hiến với những khả năng tối đa nhất. Tuy
nhiên,cácnghiêncứuởnhữngnăm1990nh−nghiêncứucủaBrehmandGates
(1997);DiIulio(1994);Monroe(1998);Rom(1996)họđnhấnmạnhrằngbên
cạnhnhữnglợiíchvềmặtcánhân,cánbộcôngchứccònđammênghềnghiệp
vớinhữnglợiíchchungcủaxhội.Cảmgiácđ−ợcphụcvụnhândân,đ−ợc
đónggópchoxhộicũnglyếutốtạođộnglựcchocánbộcôngchứchăngsay
lmviệc.Cácnghiêncứunycngđ−ợckhẳngđịnhởMỹ,cáccơquancông
quyềnđchủtr−ơngtuyểndụng nhữngcánbộquảnlýcấpcaoởcácdoanh
nghiệp.Nhữngcánbộcôngchứcnyth−ờngcótiềmlựckinhtếkhávcáihọ
5
quantâmlúcnykhôngcònltiềnnữa,họcóxuh−ớngv−ơnlênđểthỏamn
nhucầucóthứbậccaohơn.Lúcnykhíacạnhxhộicủacôngviệcsẽlmột
độnglựclớn.
ởViệtNam,chỉtừkhisựnghiệpđổimớitondiệnđấtn−ớcđ−ợckhởi
x−ớng(1986),vấnđềtạođộnglực,khơidậytiềmnăng,pháthuytínhtíchcực
củayếutốconng−ờimớiđ−ợcquantâmnghiêncứunhằmcungcấpcơsởlý
luậnvthựctiễnchoĐảngvNhn−ớctahoạchđịnhchí