Luận án Hiệu quả kinh doanh tại ngân hàng thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam

Hiệu quả kinh doanh là một trong những đích đến quan trọng của tất cả các ngân hàng thương mại. Vấn đề này thể hiện dưới những khía cạnh khác nhau như: hiệu quả kinh doanh dựa trên góc độ tài chính hay góc độ phi tài chính. Đối với vấn đề hiệu quả kinh doanh trên khía cạnh tài chính thường thể hiện qua Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA), Tỷ suất sinh lời trên tổng vốn (ROE), Hiệu quả đầu tư (ROI). Một số khía cạnh khác cũng được đề cập đến trong hiệu quả kinh doanh của các NHTM, ví dụ như nhóm chỉ tiêu an toàn (nợ xấu, tỉ lệ nợ xấu, tỷ lệ nợ có vấn đề, các khoản nợ chia theo cơ cấu ngành, thời gian) Trong nhóm hiệu quả kinh doanh này, các ngân hàng thường tăng cường ROE hoặc khả năng sinh lời trên 1 cổ phiếu để giúp các nhà đầu tư có thể đầu tư vào chính ngân hàng đó, đồng thời thúc đẩy ngân hàng có những mục tiêu cụ thể để xây dựng chiến lược riêng có của mình. Đây là cách tiếp cận truyền thống, thường được nhiều các nghiên cứu đề cập. Nếu tiếp cận theo góc độ phi tài chính, thường sẽ đánh giá hiệu quả kinh doanh dựa trên những mối quan hệ với khách hàng, bởi đó là nền tảng để hiện thực hóa và đánh giá các chỉ tiêu hiệu quả tài chính. Cách tiếp cận này mới hơn, và được đưa ra trong khoảng 20 năm trở lại đây, mở ra hướng đi mới về đánh giá hiệu quả kinh doanh của NHTM, đồng thời cũng khơi gợi ra các ý tưởng nghiên cứu mới. Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) có tốc độ tăng trưởng các chỉ tiêu tài chính (ROA, ROE và ROI) đã có mức tăng trưởng tốt trong suốt giai đoạn từ 2010 - 2020, trở thành một định chế tài chính hàng đầu Việt Nam. Tuy nhiên, cũng chính trong giai đoạn này, nợ xấu và chạy đua lãi suất trở thành vấn đề nghiêm trọng cho toàn bộ hệ thống ngân hàng cũng như cho TCB, do đó, việc giữ chân được khách hàng trở thành 1 chiến lược quan trọng của ban lãnh đạo để nâng cao hiệu quả kinh doanh. Nhận thức được việc này, và với tham vọng lớn trong việc trở thành NHTM số 1 Việt Nam, từ năm 2015, trong chương trình chuyển đổi chiến lược (2015 - 2020), Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam đã lựa chọn chiến lược đặt Khách hàng là trọng tâm, thay thế cho chiến lược Sản phẩm là trọng tâm đã thực hiện trong nhiều năm trước đây.

pdf210 trang | Chia sẻ: thuylinhk2 | Ngày: 28/12/2022 | Lượt xem: 31 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hiệu quả kinh doanh tại ngân hàng thương mại cổ phần kỹ thương Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH ------------------ NGUYỄN VÂN LINH HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH HỌC VIỆN TÀI CHÍNH ------------------ NGUYỄN VÂN LINH HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM Chuyên ngành : Tài chính - Ngân hàng Mã số : 9.34.02.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. PGS.TS. HÀ MINH SƠN 2. TS. VŨ QUỐC DŨNG HÀ NỘI - 2022 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bản Luận án Tiến sĩ này là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong chuyên đề tiến sĩ này là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Xuất phát từ thực tế tại Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam - cơ quan công tác của NCS. Tác giả Nguyễn Vân Linh ii MỤC LỤC Trang Lời cam đoan .............................................................................................................................. i Mục lục ...................................................................................................................................... ii Danh mục các từ viết tắt ........................................................................................................... v Danh mục các bảng ................................................................................................................. vii Danh mục các biểu đồ .............................................................................................................. ix Danh mục các hình ................................................................................................................... ix MỞ ĐẦU ................................................................................................................................... 1 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu .......................................................................... 1 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án .................................. 2 3. Khoảng trống của luận án và câu hỏi nghiên cứu ................................................... 11 4. Mục tiêu nghiên cứu và nhiệm vụ nghiên cứu ........................................................ 12 5. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ............................................................................ 13 6. Phương pháp nghiên cứu .......................................................................................... 13 7. Đóng góp mới của luận án ........................................................................................ 18 8. Kết cấu luận án .......................................................................................................... 19 Chương 1: LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI........................................................................................................ 20 1.1. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI .................... 20 1.1.1. Ngân hàng thương mại ....................................................................................... 20 1.1.2. Hoạt động kinh doanh chính của ngân hàng thương mại ................................ 22 1.1.3. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại ......................... 26 1.2. HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ......................... 27 1.2.1. Khái niệm hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại ........................... 27 1.2.2. Ý nghĩa của nâng cao hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại ......... 30 1.2.3. Nội dung hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại ............................. 33 1.2.4. Tiêu chí đánh giá hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại ................ 35 1.2.5. Nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại........... 42 iii 1.3. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ BÀI HỌC RÚT RA ....................... 56 1.3.1. Kinh nghiệm quốc tế về nâng cao hiệu quả kinh doanh của ngân hàng ......... 56 1.3.2. Bài học rút ra cho Ngân hàng thương mại thương mại Kỹ thương Việt Nam .............................................................................................. 68 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ...................................................................................................... 71 Chương 2: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ............................................... 72 2.1. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM .................................................................................................. 72 2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam .......................................................................................... 72 2.1.2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam ............................................................................................................ 73 2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam ................................................................................................ 77 2.2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ........................................... 81 2.2.1. Thực trạng hiệu quả kinh doanh trên góc độ tài chính ..................................... 81 2.2.2. Thực trạng hiệu quả kinh doanh trên góc độ phi tài chính .............................. 90 2.2.3. Thực trạng hiệu quả kinh doanh trên góc độ trách nhiệm xã hội .................... 94 2.3. PHÂN TÍCH SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ CHÍNH ĐẾN HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ............................................................................... 97 2.3.1. Thiết kế nghiên cứu và mô hình nghiên cứu .................................................... 97 2.3.2. Kết quả của mô hình ......................................................................................... 105 2.4. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ............................ 114 2.4.1. Kết quả đạt được ............................................................................................... 114 2.4.2. Hạn chế .............................................................................................................. 120 2.4.3. Nguyên nhân của hạn chế ................................................................................ 121 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 .................................................................................................... 126 iv Chương 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ................. 127 3.1. ĐỊNH HƯỚNG NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030 .................................................................................................................... 127 3.1.1. Định hướng chiến lược của Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam đến năm 2030 ..................................................................... 127 3.1.2. Định hướng nâng cao hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng thương mại cổ phần kỹ Thương Việt Nam .................................................................. 129 3.2. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM ......................................... 135 3.2.1. Nhóm giải pháp gia tăng thu nhập cho ngân hàng ......................................... 135 3.2.2. Nhóm giải pháp tiết kiệm chi phí cho ngân hàng ........................................... 142 3.2.3. Nhóm giải pháp gia tăng sự an toàn cho ngân hàng ....................................... 154 3.2.4. Nhóm giải pháp hỗ trợ ..................................................................................... 156 3.3. KIẾN NGHỊ .................................................................................................................. 161 3.3.1. Đối với Ngân hàng Nhà nước .......................................................................... 161 3.3.2. Đối với Ủy ban giám sát tài chính quốc gia .................................................... 162 3.3.3. Đối với Hiệp hội Ngân hàng ............................................................................ 162 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 .................................................................................................... 163 KẾT LUẬN .......................................................................................................................... 163 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN CỦA NGHIÊN CỨU SINH ........................................................................... 165 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................ 166 PHỤ LỤC ............................................................................................................................. 173 v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Giải nghĩa AFF Khách hàng cá nhân thu nhập cao (thu nhập hộ gia đình từ 1 tỷ đồng/năm trở lên) AIRB Phương pháp tiếp cận nội bộ nâng cao theo Basel II AMC Công ty quản lý tài sản của ngân hàng thương mại BASEL Bộ quy định ngân hàng (Basel I,II,II) do Ủy ban Basel về giám sát ngân hàng (BCBS) ban hành (gọi tắt là chuẩn mực Basel) BB Khối khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ BĐH Ban điều hành CAR Tỷ lệ vốn tối thiểu CASA Tiền gửi không kỳ hạn CIC Trung tâm thông tin tín dụng Quốc Gia CIR Tỷ lệ chi phí trên thu nhập CLV Giá trị trọn đời của khách hàng CNTT Công nghệ thông tin COSO Ủy ban tư vấn - Hội đồng quốc gia Hoa Kỳ CRM Quản trị quan hệ khách hàng CSDL Cơ sở dữ liệu CTKD Chương trình kinh doanh DATC Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam DMTD Danh mục tín dụng DPRR Dự phòng rủi ro DVKH Dịch vụ khách hàng EAD Dư nợ tại thời điểm không trả được nợ EDF Xác suất vỡ nợ kỳ vọng của khoản vay/khách hàng EL Tổn thất dự kiến EWS Hệ thống cảnh báo sớm FIRB Phương pháp tiếp cận nội bộ cơ bản theo Basel II GAP Khoảng chênh lệch HCS Hệ thống đánh giá sức khỏe hoạt động của Ngân hàng Ấn Độ HĐQT Hội đồng quản trị ICAAP Quy trình đánh giá an toàn vốn nội bộ IRB Phương pháp tiếp cận nội bộ theo Basel II KHCN Khách hàng cá nhân KHDN Khách hàng doanh nghiệp KPI Chỉ số đo lường hiệu quả công việc KSRRTD Kiểm soát rủi ro tín dụng KTNB Kiểm toán nội bộ LGD Tổn thất của ngân hàng khi người vay không trả được nợ LNST Lợi nhuận sau thuế LNTT Lợi nhuận trước thuế MAF Khách hàng cá nhân thu nhập khá (thu nhập hộ gia đình từ 200 triệu - 1 tỷ đồng/năm) vi MAS Cơ quan quản lý tiền tệ Singapore MASS Khách hàng cá nhân thu nhập thấp (thu nhập hộ gia đình dưới 200 triệu/năm) NCS Nghiên cứu sinh NHBB Khối khách hàng doanh nghiệp lớn NHNN Ngân hàng nhà nước NHNNG Ngân hàng nước ngoài NHTM Ngân hàng thương mại NHTM CP Ngân hàng thương mại cổ phần NHTM NN Ngân hàng thương mại Nhà nước NHTW Ngân hàng trung ương NPL Nợ quá hạn từ trên 90 ngày NPS Mức độ hài lòng của khách hàng PD Xác xuất không trả được nợ PFS Khối khách hàng tài chính cá nhân PKKH Phân khúc khách hàng QLRRTD Quản lý rủi ro tín dụng QTGTKH Quản trị giá trị khách hàng QTRR Quản trị rủi ro QTRRTD Quản trị rủi ro tín dụng ROA Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản ROE Tỷ suất sinh lời trên tổng vốn ROI Hiệu quả đầu tư RR Rủi ro RRTD Rủi ro tín dụng RW Trọng số rủi ro RWA Tài sản “Có” điều chỉnh rủi ro SA Phương pháp tiếp cận tiêu chuẩn theo Basel II SRP Quy trình đánh giá hoạt động thanh tra, giám sát TCTD Tổ chức tín dụng TCB Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam TGĐ Tổng giám đốc TMCP Thương mại cổ phần TNHĐ Thu nhập hoạt động TSBĐ Tài sản đảm bảo TTGSNH Thanh tra giám sát ngân hàng TTTD Thông tin tín dụng UBS Ngân hàng Toàn Cầu Thụy Sỹ UL Tổn thất ngoài dự kiến VAMC Công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam VaR Giá trị tại rủi ro tín dụng VCSH Vốn chủ sở hữu Vietinbank Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam vii DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1: Ý nghĩa hệ số Cronbach’s Alpha ............................................................................. 17 Bảng 2: Ý nghĩa giá trị Factor loading ................................................................................... 17 Bảng 1.1: Bảng tóm tắt các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động của NHTM theo khả năng sinh lời ..................................................................................................................... 37 Bảng 2.1: Hoạt động huy động vốn của TCB giai đoạn 2015 - 2021.................................. 77 Bảng 2.2: Cơ cấu huy động của TCB theo loại hình tiền gửi giai đoạn 2015 - 2021 ........... 78 Bảng 2.3: Dư nợ cho vay TCB giai đoạn 2015 - 2021 ......................................................... 80 Bảng 2.4: Thu nhập lãi từ hoạt động dịch vụ giai đoạn 2015 - 2021 ................................... 81 Bảng 2.5: Các chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh giai đoạn 2015 - 2021 ..................... 82 Bảng 2.6: ROA của 5 NHTM lớn của Việt Nam .................................................................. 84 Bảng 2.7: ROE của 5 NHTM lớn của Việt Nam .................................................................. 84 Bảng 2.8: CASA, NIM và CIR của TCB giai đoạn 2015 - 2021 ......................................... 85 Bảng 2.9: CAR của 5 NHTM lớn của Việt Nam .................................................................. 87 Bảng 2.10: Dư nợ của TCB .................................................................................................... 87 Bảng 2.11: Các nguồn vốn huy động của TCB ..................................................................... 89 Bảng 2.12: Tỷ lệ nợ xấu, nợ quá hạn và tỷ lệ trích dự phòng của TCB .............................. 90 Bảng 2.13: Hiệu quả kinh doanh theo từng phân khúc khách hàng cá nhân ....................... 91 Bảng 2.14: Thu nhập hoạt động và số lượng sản phẩm trên một khách hàng .................... 92 Bảng 2.15: Tỷ lệ sử dụng sản phẩm của khách hàng và Tỷ lệ khách hàng rời bỏ .............. 93 Bảng 2.16: Chỉ số về cán bộ nhân viên và mức thuế thu nhập doanh nghiệp ..................... 95 Bảng 2.17: Thang đo hình ảnh ngân hàng ........................................................................... 100 Bảng 2.18: Thang đo sản phẩm ............................................................................................ 100 Bảng 2.19: Thang đo thương hiệu ........................................................................................ 101 Bảng 2.20: Thang đo Giá cả ................................................................................................. 101 Bảng 2.21: Thang đo công nghệ........................................................................................... 102 Bảng 2.22: Thang đo Sự hài lòng của khách hàng .............................................................. 102 Bảng 2.23: Thang đo số lượng sản phẩm sử dụng .............................................................. 103 Bảng 2.24: Thang đo thời gian sử dụng ............................................................................... 103 Bảng 2.25: Thang đo Hiệu quả tài chính ............................................................................. 104 viii Bảng 2.26: Thang đo Hiệu quả phi tài chính ....................................................................... 104 Bảng 2.27: Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu ...................................................................... 105 Bảng 2.28: Kiểm định nhân tố KMO và Bartlett’s Test với biến phụ thuộc ..................... 107 Bảng 2.29: Bảng chỉ số Regression Weights trong mô hình SEM .................................... 110 Bảng 2.30: Bảng chỉ số Standardized Regression Weights trong mô hình SEM ............. 111 Bảng 2.31: Squared Multiple CorSQations ......................................................................... 113 Bảng 3.1: Chỉ tiêu tài chính giai đoạn 2021 - 2030 ............................................................ 129 Bảng 3.2: Một số chỉ tiêu chủ yếu của TCB đến 2030 ....................................................... 131 Bảng 3.3: Mô phỏng về dữ liệu đầu vào, đầu ra trong quy trình cho vay mua nhà .......... 143 Bảng 3.4: Tiêu chí thay thế nhận diện khách hàng ............................................................. 147 Bảng 3.5: Tiêu chí cụ thể nhận diện từng phân khúc khách hàng ..................................... 148 Bảng 3.6: Cơ sở tính toán tiêu chí nhận diện khách hàng .................................................. 149 Bảng 3.7: Các bước xây dựng và đo lường các chương trình bán thêm bán chéo............ 158 ix DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Trang Biểu đồ 1.1: Các hình thức cấp tín dụng của ngân hàng thương mại ............................ 25 Biểu đồ 1.2: Mối quan hệ giữa hiệu quả kinh doanh của ngân hàng và mối quan hệ với khách hàng ................................................................................................. 29 DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 1: Quy tắc kiểm định d của Durbin-Watson ......................................................... 15 Hình 2.1: Cơ cấu tổ chức của TCB ............................................................................... 74 Hình 2.2: Cơ cấu tổ chức của TCB tại hội sở ................................................................ 76 Hình 2.3: Cơ cấu sở hữu của TCB ................................................................................ 76 Hình 2.4: Quy trình nghiên cứu ..................................................................................... 98 Hình 2.5: Mô hình nghiên cứu đề xuất ........................................................................ 104 Hình 2.6: Kết quả của mô hình .................................................................................... 109 Hình 3.1: Các yếu tố của định vị giá trị ....................................................................... 134 Hình 3.2: Mô phỏng xác định mục tiêu kinh doanh trong vay mua nhà ..................... 143 Hình 3.3: Mô phỏng hành trình khách hàng vay mua nhà .......................................... 152 Hình 3.4: Mô phỏng hồ sơ phân khúc khách hàng thị trường ..................................... 153 Hình 3.5: Các cấu phần của công cụ quản lý vòng đời KH ........................................ 157 1 MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Hiệu quả kinh doanh là một trong những đích đến quan trọng của tất cả các ngân hàng thương mại. Vấn đề này thể hiện dưới những khía cạnh khác nhau như: hiệu quả kinh doanh dựa trên góc độ tài chính hay góc độ phi tài chính. Đối với vấn đề hiệu quả kinh doanh trên khía cạnh tài chính thường thể hiện qua Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA), Tỷ suất sinh lời trên tổng vốn (ROE), Hiệu quả đầu tư (ROI). Một số khía cạnh khác cũng được đề cập đến trong hiệu quả kinh doanh của các NHTM, ví dụ như nhóm chỉ tiêu an toàn (nợ xấu, tỉ lệ nợ xấu, tỷ lệ nợ có vấn đề, các khoản nợ chia theo cơ cấu ngành, thời gian) Trong nhóm hiệu quả kinh doanh này, các ngân hàng thường tăng cường ROE hoặc khả năng sinh lời trên 1 cổ phiếu để giúp các nhà đầu tư có thể đầu tư vào chính ngân hàng đó, đồng thời thúc đẩy ngân hàng có những mục tiêu cụ thể để xây dựng chiến lược riêng có của mình. Đây là cách tiếp cận truyền thống, thường được nhiều các nghiên cứu đề cập. Nếu tiếp cận theo g

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_hieu_qua_kinh_doanh_tai_ngan_hang_thuong_mai_co_phan.pdf
  • pdfKết luận mới bằng tiếng A Nguyen Van Linh (1).pdf
  • pdfKết luận mới Tiếng Việt Nguyễn Vân Linh.pdf
  • pdfQD Bo mon.pdf
  • pdfTT (T.Anh) _ Nguyen Van Linh (nop ra QD cap HV).pdf
  • pdfTT (T.Viet) _ Nguyen Van Linh (nop ra QD cap HV) (1).pdf
Luận văn liên quan