Trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm2001-2010, một trong
những mục tiêu quan trọng ñược ñề ra, ñó là“ðưa GDP năm 2010 lên ít nhất gấp
ñôi năm 2000”. Trên thực tế, Việt nam ñã ñạt ñược mục tiêu trên,với GDP năm
2010 là hơn 550 nghìn tỷ ñồng, gấp hơn hai lần GDP năm 2000 (270 nghìn tỷ
ñồng). ðiều này ngoài việc chứng tỏ ñược sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam,
còn cho thấy công tác dự báo ñã phát huy tác dụng.
Tiếp ñó, tại ðại hội ðảng lần thứ XI, trong báo cáochính trị của Ban chấp
hành Trung ương khóa 10, mục tiêu phát triển ñất nước 5 năm (2011-2015) ñã ñược
cụ thể hóa thành các chỉ tiêu, trong ñó có một nhiệm vụ quan trọng “kim ngạch
xuất khẩu tăng bình quân 12%/năm, giảm nhập siêu, phấn ñấu ñến năm 2020
cân bằng ñược xuất nhập khẩu”.[4]
ðiều kiện tiên quyết ñể Việt Nam có thể thực hiện ñược nhiệm vụ nêu trên là
phải ñảm bảo sự phối hợp ñồng bộ giữa các chính sách kinh tế vĩ mô, trong ñó có
chính sách tỷ giá.
Tỷ giá là một biến số quan trọng của nền kinh tế mở. Nó có mối liên hệ tác
ñộng qua lại với các chỉ số vĩ mô như lãi suất, tỷ lệ lạm phát, tăng trưởng kinh tế, và
cán cân thanh toán quốc tế. ðặc biệt, ở những quốc gia ñang áp dụng chế ñộ tỷ giá
cố ñịnh, hay thả nổi có ñiều tiết, hoặc neo ñậu vớimột ñồng tiền (trong ñó có Việt
Nam), sự tác ñộng qua lại lẫn nhau giữa các biến sốnày càng sâu sắc hơn cả.
Với mục tiêu giữ vững sự ổn ñịnh sức mua của ñồng tiền và ñảm bảo sự cân
bằng của cán cân vãng lai, NHNN Việt nam ñược giao nhiệm vụ là cơ quan ñiều
hành, thực thi chính sách tỷ giá quốc gia với hai nhiệm vụ cơ bản là
i, xác ñịnh chế ñộ tỷ giá phù hợp, và
ii, ñiều tiết tỷ giá.
Nhìn lại 20 năm qua, kể từ cuối những năm 80 của thế kỷ này cho ñến nay,
chính sách tỷ giá của Việt nam từ chỗ cứng nhắc, mang nặng tính chủ quan ñã trở
2
nên linh hoạt hơn, theo sát diễn biến của thị trường. Tuy nhiên, dường như chúng ta
vẫn chưa tìm ra ñược hướng ñiều hành tỷ giá thực sựchủ ñộng, nhất là trong bối
cảnh thế giới có nhiều biến ñộng, tác ñộng ña chiềutới nền kinh tế trong nước. Số
liệu thống kê về thâm hụt cán cân thương mại cũng như tốc ñộ tăng trưởng của Việt
nam trong vài năm trở lại ñây cho thấy sự bấp bênh,không ổn ñịnh. Năm 2010 và
2011 ñã chứng kiến sự lặp lại tình trạng của năm 2008, khi càng về cuối năm, lạm
phát càng tiến nhanh tới mức hai con số (gần 12% năm 2010 và gần 19% năm
2011), vượt xa mục tiêu mà Quốc hội ñã ñặt ra từ ñầu năm. Bình luận về vấn ñề
này, có ý kiến cho rằng việc áp dụng chính sách tỷ giá có quản lý với sự can thiệp
chủ yếu mang tính chất hành chính của NHNN ñã bóp méo thị trường và là nguyên
nhân chính gây nên tình trạng bất ổn của thị trườngngoại hối. Bài toán cho việc cân
bằng tỷ giá, lãi suất, lạm phátvà cán cân thanh toán quốc tếcủa Việt nam vẫn chưa
có lời giải thuyết phục.
Tỷ giá và chính sách tỷ giá không phải là ñề tài mới, nhưng diễn biến của tỷ giá
thì luôn luôn mới, và chừng nào nền kinh tế mở còn tồn tại thì tỷ giá vẫn luôn tác ñộng
tới toàn bộ ñời sống kinh tế xã hội của một quốc gia. Chính sách tỷ giá có tầm ảnh
hưởng mang tính chất trường tồn tới các biến số kinh tế vĩ mô. Trong ñiều kiện hiện tại
cũng như trong khoảng 10 năm tới, chế ñộ tỷ giá củaViệt Nam khó có thể chuyển sang
thả nổi. Chỉ khi nào áp dụng chế ñộ tỷ giá thả nổi,Chính phủ mới tập trung vào chính
sách tiền tệ với công cụ chủ yếu là lãi suất. Hiện tại, tỷ giá vẫn là một trong số các
công cụ quan trọng của NHNN Việt Nam.
Sự phức tạp cũng như thú vị của tỷ giá và chính sách tỷ giá ñã thôi thúc nghiên
cứu sinh tìm hiểu và khám phá. ðề tài “Hoàn thiện chính sách tỷ giá ở Việt Nam giai
ñoạn 2010-2020”ñã ñược nghiên cứu sinh lựa chọn cho luận án khoa học của mình
với lý do như vậy.
193 trang |
Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 2016 | Lượt tải: 1
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hoàn thiện chính sách tỷ giá ở Việt Nam giai đoạn 2010-2020, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LI CÁM ƠN
Li ñu tiên, nghiên cu sinh xin ñưc bày t lòng bit ơn chân thành và
sâu sc ti PGS.TS. Nguyn Th Thu Tho và TS. Ngô Chung v s hưng dn
tn tâm ca Thy, Cô vi nhng ñnh hưng, góp ý xác ñáng cho ni dung ca
lun án, v s ñng viên tinh thn Thy và Cô ñã dành cho nghiên cu sinh trong
sut bn năm qua.
Nghiên cu sinh xin ñưc gi li cám ơn chân thành ti các Thy, Cô Vin
Ngân hàng – Tài chính, ði hc Kinh t quc dân; Thy, Cô trong Hi ñng bo v
cp cơ s; và hai nhà phn bin ñc lp. S quan tâm, nhng ý kin ñóng góp,
nhng li phê bình nghiêm khc ca Thy, Cô ñã tr thành ngun ñng lc giúp
nghiên cu sinh khc phc nhng nhưc ñim ñ hoàn thin ñ tài nghiên cu.
Xin ñưc gi li tri ân ti TS. Lương Thái Bo, Ths. Trn Chung Thy, TS.
Nguyn Th Minh và PGS.TS. Nguyn Văn Thng, nhng ngưi Thy ñã ñng
hành cùng nghiên cu sinh trong sut quá trình thc hin lun án. Nghiên cu sinh
ñã nhn ñưc s ch dn ht sc nhit tình v phương pháp nghiên cu và s h tr
quý báu v ngun tài liu tham kho nưc ngoài t Thy, Cô.
Xin ñưc bày t lòng bit ơn ti Thy, Cô Vin Sau ði hc, ðHKTQD,
nhng ngưi ñã luôn nhit tình và to ñiu kin tt nht giúp nghiên cu sinh hoàn
thành lun án theo ñúng quy ñnh ca B Giáo dc và ðào to.
Li cám ơn vô cùng sâu sc xin ñưc gi ti gia ñình, nhng ngưi ñã ht
lòng chăm sóc các cháu nh ñ nghiên cu sinh yên tâm hoàn thành lun án ñúng
hn. Xin gi li cám ơn ti bn bè ñng nghip ñã luôn ñng viên, chia s; ti
nhng ngưi bn ñang làm vic ti NHNN Vit Nam và Tng cc Thng kê ñã h
tr nhit tình giúp nghiên cu sinh thu thp s liu cho lun án.
LI CAM ðOAN
Tôi xin cam ñoan lun án là công trình nghiên cu ñc lp, nghiêm túc ca
riêng tôi. Lun án ñưc thc hin vi ngun s liu và tài liu tham kho ñã ñưc
công b ñy ñ. Ni dung ca lun án là trung thc, ñm bo tính mi, tính cp nht
trên cơ s phân tích s liu ñc lp.
Tôi xin chu trách nhim hoàn toàn v li cam ñoan ca mình!
Hà Ni, tháng 12 năm 2012
Nghiên cu sinh
Ths. Hoàng Th Lan Hương
MC LC
DANH MC CH VIT TT
DANH MC BNG, HÌNH V
DANH MC BIU ð, SƠ ð
LI M ðU .............................................................................................................1
CHƯƠNG 1: TIP CN NGHIÊN CU CHÍNH SÁCH T GIÁ ..........................8
1.1. Gii thiu tng quan tình hình nghiên cu v chính sách t giá......................8
1.1.1. Nghiên cu v la chn ch ñ t giá ........................................................8
1.1.2. Nghiên cu v hiu ng tác ñng ca t giá ti d tr ngoi hi trong
Bng cân ñi tin t ca NHTW .........................................................................12
1.1.3. Nghiên cu v chính sách phá giá tin t, h s co giãn ca cu xut
nhp khu, t giá thc ña phương và các nhân t tác ñng ..............................15
1.2. Phương pháp nghiên cu................................................................................20
1.2.1. Phương pháp ñnh tính Tham kho ý kin chuyên gia..........................20
1.2.2. Phương pháp ñnh lưng .........................................................................20
CHƯƠNG 2: LÝ LUN CƠ BN V CHÍNH SÁCH T GIÁ.............................29
2.1. Tng quan v t giá........................................................................................29
2.1.1. Khái nim t giá .......................................................................................29
2.1.2. Phân loi t giá ........................................................................................30
2.1.3. Tác ñng ca t giá ti nn kinh t..........................................................33
2.1.4. Nhân t tác ñng ti t giá ......................................................................38
2.2. Chính sách t giá............................................................................................39
2.2.1. Khái nim và mc tiêu ca chính sách t giá ..........................................39
2.2.2. Ni dung ca chính sách t giá ...............................................................52
2.3. Chính sách t giá hoàn thin ..........................................................................69
2.3.1. Quan nim v chính sách t giá hoàn thin.............................................69
2.3.2. Ch tiêu phn ánh mc ñ hoàn thin chính sách t giá .........................69
2.3.3. ðiu kin ñm bo s hoàn thin ca chính sách t giá .........................70
CHƯƠNG 3: KINH NGHIM HOÀN THIN CHÍNH SÁCH T GIÁ CA MT
S QUC GIA CHÂU Á.........................................................................................72
3.1. Ch ñ t giá áp dng ti các nưc Châu Á ...................................................72
3.2. Kinh nghim hoàn thin chính sách t giá ca Trung Quc ..........................74
3.2.1. Din bin t giá Trung Quc ................................................................74
3.2.2. Bài hc rút ra t kinh nghim ca Trung Quc .......................................79
3.3 Kinh nghim hoàn thin chính sách t giá ca Singapore...............................81
3.3.1. Din bin t giá Singapore ....................................................................81
3.3.2. Bài hc rút ra t kinh nghim ca Singapore ..........................................84
3.4. Kinh nghim hoàn thin chính sách t giá ca Thái Lan ...............................85
3.4.1. Din bin t giá Thái Lan ......................................................................85
3.4.2. Bài hc rút ra t kinh nghim ca Thái Lan ............................................86
3.5. Kinh nghim hoàn thin chính sách t giá ca Malaysia...............................88
3.5.1. Din bin t giá Malaysia .....................................................................88
3.5.2. Bài hc rút ra t kinh nghim ca Malaysia ...........................................89
3.6. Kinh nghim hoàn thin chính sách t giá ca Inñônêxia .............................90
3.6.1. Din bin t giá Inñônêxia ...................................................................90
3.6.2. Bài hc rút ra t kinh nghim ca Inñônêxia ..........................................92
CHƯƠNG 4: THC TRNG CHÍNH SÁCH T GIÁ VIT NAM ..................93
4.1. Din bin chính sách t giá Vit Nam t 1989 ñn nay..............................93
4.1.1. Giai ñon 1 (1989 ñn 1995, sau khi th trưng ngoi t liên ngân hàng
ñưc thành lp) ..................................................................................................93
4.1.2. Giai ñon 2 (1995 ñn 2000) ...................................................................96
4.1.3. Giai ñon 3 (2000 ñn 2006, khi th trưng chng khoán Vit Nam bt
ñu hot ñng) ....................................................................................................99
4.1.4. Giai ñon 4 (2006 ñn nay) ...................................................................101
4.2. Thc trng chính sách t giá ca Vit Nam thông qua kim ñnh mô hình
kinh t lưng ........................................................................................................111
4.2.1. Hiu ng trung chuyn ca t giá và các nhân t tác ñng ...................111
4.2.2. Kim ñnh h s co giãn ca cu xut nhp khu ñi vi t giá ............118
4.3. Kt qu và hn ch ca chính sách t giá Vit Nam .................................125
4.3.1. Kt qu ñã ñt ñưc ...............................................................................125
4.3.2. Hn ch và nguyên nhân ........................................................................126
CHƯƠNG 5: HOÀN THIN CHÍNH SÁCH T GIÁ VIT NAM GIAI ðON
20102020................................................................................................................130
5.1. ðnh hưng chính sách t giá Vit Nam ñn 2020 ...................................131
5.2. Các phương án cho chính sách t giá ca Vit Nam....................................133
5.2.1. Phương án 1 – Phá giá ni t (VND) ....................................................133
5.2.2. Phương án 2 – Không phá giá ni t, giá du th gii tăng ..................135
5.2.3. Phương án 3 – Không phá giá ni t, nhưng tác ñng tăng lãi sut .....136
5.2.4. Phương án 4 – Không phá giá ni t, gim lãi sut ñ khuyn khích
doanh nghip vay vn, ñy mnh xut khu ....................................................136
5.3. ð xut vi NHNN nhm hoàn thin chính sách t giá Vit Nam giai ñon
20102020 ............................................................................................................137
5.3.1. La chn ch ñ t giá cn thn trng ...................................................137
5.3.2. Không phá giá tin t vi mc ñích ci thin cán cân vãng lai ............144
5.3.3. Ni rng biên ñ dao ñng t giá ..........................................................145
5.3.4. NHNN dng vic h lãi sut huy ñng vn ngn hn VND mc 8% trong
quý 3/2012 .........................................................................................................146
5.4. ð xut vi Quc hi, Chính ph và các b ngành .....................................147
5.4.1. ð xut vi Quc hi và Chính ph ......................................................147
5.4.2. ð xut vi B Công thương .................................................................150
KT LUN.............................................................................................................155
DANH MC TÀI LIU THAM KHO
A. Phn ting Vit
B. Phn ting Anh
DANH MC CÔNG TRÌNH CA TÁC GI
PH LC
DANH MC VIT TT
ADB Ngân hàng Phát trin Châu Á
CCVL Cán cân vãng lai
CSTG Chính sách t giá
CCTT Chính sách tin t
CNY ðng Nhân dân t (Trung Quc)
JPY ðng Yên (Nht Bn)
MYR ðng Ringgit (Malaysia)
NBER Ch s t giá danh nghĩa song phương
NEER Ch s t giá danh nghĩa ña phương
NHNN Ngân hàng Nhà nưc
NHTM Ngân hàng thương mi
NHTW Ngân hàng Trung ương
SGD ðng ðôla (Singapore)
TCTD T chc tín dng
THB ðng Bt (Thái Lan)
RBER Ch s t giá thc song phương
REER Ch s t giá thc ña phương
USD ðng ðôla (M)
VND Vit Nam ðng
DANH MC BNG, HÌNH V
Hình A. Mi quan h gia 3 chính sách: t giá, qun lý ngoi hi, và lãi sut ..........4
Hình 2.1. B ba bt kh thi [77 – trang 89] ..............................................................48
Hình 2.2. Hiu ng tuyn J .......................................................................................66
Bng 1.1. Danh mc các ch tiêu tính h s co giãn cu xut nhp khu .................24
Bng 1.2. Danh mc mt hàng ñ tính ch s giá xut nhp khu ca Vit Nam.....25
Bng 1.3: ðóng góp ca 16 quc gia vào xut khu ca Vit Nam .........................26
Bng 2.1. Bng cân ñi tin t ca NHTW...............................................................34
Bng 2.2. ð lch chun ca các mô hình d báo t giá ..........................................51
Bng 2.3. Phân loi ch ñ t giá (không chính thc)..............................................55
Bng 2.4. Ưu, nhưc ñim ca tng ch ñ t giá....................................................58
Bng 2.5. Tóm tt ni dung chính sách t giá hoàn thin.........................................69
Bng 3.1. Din bin ch ñ t giá và bin s kinh t vĩ mô ca Trung Quc ..........78
Bng 3.2. Din bin ch ñ t giá và bin s kinh t vĩ mô ca Singapore..............84
Bng 3.3. Din bin ch ñ t giá và bin s kinh t vĩ mô ca Thái Lan ...............86
Bng 3.4. Ch ñ t giá và bin s kinh t vĩ mô ca Malaysia ...............................89
Bng 3.5. Din bin ch ñ t giá và bin s kinh t vĩ mô ca Indonexia..............91
Bng 4.1. Các bin s kinh t trong các mô hình nghiên cu.................................112
Bng 4.2. Tương quan NER vi các bin ca hàm cu XNK.................................119
Bng 4.3. Kim ñnh t tương quan........................................................................120
Bng 4.4. H s co giãn cu nhp khu ñi vi t giá............................................121
Bng 4.5. H s co giãn cu xut khu ñi vi t giá.............................................122
Bng 5.1. Tóm tt chính sách t giá ca Vit Nam ................................................130
Bng 5.2. Du hiu khng hong và các ch tiêu ño lưng ....................................149
DANH MC BIU ð, SƠ ð
Biu ñ 1.1: T trng thương mi ca 11 nưc thuc OECD vi Vit Nam ..........23
Biu ñ 1.2: T trng thương mi ca 9 nưc không thuc OECD vi Vit Nam ........23
Biu ñ 2.1. Biu ñ Swan (1955) ............................................................................42
Biu ñ 2.2. Mô hình MundellFleming ...................................................................44
Biu ñ 2.3. Ch ñ t giá c ñnh trong ñiu kin di chuyn vn t do..................45
Biu ñ 2.4. Ch ñ t giá th ni trong ñiu kin di chuyn vn t do ..................47
Biu ñ 3.1. T l phá giá danh nghĩa ñng Nhân dân t .........................................74
Biu ñ 3.2. T giá USD/CNY và tình hình kinh t vĩ mô ca Trung Quc............76
Biu ñ 3.3: Ch s t giá danh nghĩa và thc ña phương ca CNY (2005=100) ....80
Biu ñ 3.4. T giá ñng ðôla Singapore vi lm phát và CCVL (19901997) ......83
Biu ñ 3.5. T trng dòng vn vào Thái Lan qua các giai ñon.............................87
Biu ñ 3.6. T l an toàn vn và t l n xu NHTM Thái Lan (2004 vs. 2009)...88
Biu ñ 4.1. Lm phát ca Vit Nam giai ñon 19851992 .....................................93
Biu ñ 4.2. Ch s t giá danh nghĩa VND và các ñng tin Châu Á (1995=1).....96
Biu ñ 4.3. T giá thc và danh nghĩa USD/VND (19952000) ............................97
Biu ñ 4.4. Kinh t Vit Nam giai ñon 19952000 ...............................................98
Biu ñ 4.5. T giá thc và danh nghĩa USD/VND (20002006) ............................99
Biu ñ 4.6. Kinh t Vit Nam giai ñon 20002006 .............................................100
Biu ñ 4.7. Kinh t Vit Nam giai ñon 20062011 .............................................102
Biu ñ 4.8. Ch s t giá thc và danh nghĩa USD/VND 20062012 ...................103
Biu ñ 4.9. Din bin n nưc ngoài ca Vit Nam .............................................104
Biu ñ 4.10. T l n nưc ngoài/TS nưc ngoài trên BCðTT ca NHNN, .......104
t giá và tăng trưng GDP ca Vit Nam (19952010)..........................................104
Biu ñ 4.11. Din bin biên ñ dao ñng t giá USD/VND.................................106
Biu ñ 4.12. Tc ñ tăng trưng GDP, Lm phát, Cán cân vãng lai ca Vit Nam....107
Biu ñ 4.13. Thâm ht ngân sách và thâm ht thương mi ca Vit Nam ...........108
Biu ñ 4.14. T giá vi FDI, FPI ca Vit Nam ...................................................109
Biu ñ 4.15. T giá và d tr ngoi hi caVit Nam..........................................110
Biu ñ 4.16. T trng xut khu ca các nưc vào Vit Nam (19952011) .........114
Biu ñ 4.17. T giá, xut khu và nhp khu ca Vit Nam (20002011) ...........123
Biu ñ 4.18. Lm phát M (20002012) ............................................................124
Biu ñ 4.19. Lm phát Vit Nam (20002012) ..................................................124
Biu ñ 4.20. Ch s t giá danh nghĩa, thc song phương và ña phương ............125
Biu ñ 4.21. Din bin t giá và ch s giá tiêu dùng ca Vit Nam (20052012)127
Biu ñ 5.1. Phn ng ca tăng trưng, giá NK và giá tiêu dùng trưc bin ñng ca
t giá........................................................................................................................134
Biu ñ 5.2. Phn ng ca tăng trưng trưc thay ñi ca lm phát......................135
Biu ñ 5.3. Mc ñ m ca tài khon vn các nưc thuc G20 (2008)...............142
Biu ñ 5.4. T l d tr ngoi hi ca Trung Quc và Vit Nam (%GDP) .........142
Biu ñ 5.5. So sánh CPI Trung Quc và Vit Nam (2000=100) ..........................143
Biu ñ 5.6. Tc ñ tăng CPI ca Vit Nam (2010 2012) ...................................147
Biu ñ 5.7. Xut khu – nhp khu sn phm thô ca Vit Nam (19952010) ....151
Biu ñ 5.8. Xut khu – nhp khu sn phm ch bin ca Vit Nam (19952010).151
Biu ñ 5.9. Cơ cu xut khu ca Vit Nam (19952010)....................................152
Biu ñ 5.10. Cơ cu nhp khu ca Vit Nam (19952010).................................153
Biu ñ 5.11. T giá thc song phương VND vi Nhân dân t (TQ), ñng Bt (Thái
Lan) và Ringgit (Malaysia) .....................................................................................154
Sơ ñ 4.1. Quan h nhân qu gia t giá và các bin vĩ mô (ñ tr =2).................117
Sơ ñ 4.2. Quan h nhân qu gia t giá vi các bin vĩ mô (ñ tr =4) ...............117
1
LI M ðU
A. Tính cp thit ca ñ tài
Trong Chin lưc phát trin kinh t xã hi 10 năm 20012010, mt trong
nhng mc tiêu quan trng ñưc ñ ra, ñó là “ðưa GDP năm 2010 lên ít nht gp
ñôi năm 2000” . Trên thc t, Vit nam ñã ñt ñưc mc tiêu trên, vi GDP năm
2010 là hơn 550 nghìn t ñng, gp hơn hai ln GDP năm 2000 (270 nghìn t
ñng). ðiu này ngoài vic chng t ñưc s phát trin ca nn kinh t Vit Nam,
còn cho thy công tác d báo ñã phát huy tác dng.
Tip ñó, ti ði hi ðng ln th XI, trong báo cáo chính tr ca Ban chp
hành Trung ương khóa 10, mc tiêu phát trin ñt nưc 5 năm (20112015) ñã ñưc
c th hóa thành các ch tiêu, trong ñó có mt nhim v quan trng “kim ngch
xut khu tăng bình quân 12%/năm, gim nhp siêu, phn ñu ñn năm 2020
cân bng ñưc xut nhp khu”. [4]
ðiu kin tiên quyt ñ Vit Nam có th thc hin ñưc nhim v nêu trên là
phi ñm bo s phi hp ñng b gia các chính sách kinh t vĩ mô, trong ñó có
chính sách t giá.
T giá là mt bin s quan trng ca nn kinh t m. Nó có mi liên h tác
ñng qua li vi các ch s vĩ mô như lãi sut, t l lm phát, tăng trưng kinh t, và
cán cân thanh toán quc t. ðc bit, nhng quc gia ñang áp dng ch ñ t giá
c ñnh, hay th ni có ñiu tit, hoc neo ñu vi mt ñng tin (trong ñó có Vit
Nam), s tác ñng qua li ln nhau gia các bin s này càng sâu sc hơn c.
Vi mc tiêu gi vng s n ñnh sc mua ca ñng tin và ñm bo s cân
bng ca cán cân vãng lai, NHNN Vit nam ñưc giao nhim v là cơ quan ñiu
hành, thc thi chính sách t giá quc gia vi hai nhim v cơ bn là
i, xác ñnh ch ñ t giá phù hp, và
ii, ñiu tit t giá.
Nhìn li 20 năm qua, k t cui nhng năm 80 ca th k này cho ñn nay,
chính sách t giá ca Vit nam t ch cng nhc, mang nng tính ch quan ñã tr
2
nên linh hot hơn, theo sát din bin ca th trưng. Tuy nhiên, dưng như chúng ta
vn chưa tìm ra ñưc hưng ñiu hành t giá thc s ch ñng, nht là trong bi
cnh th gii có nhiu bin ñng, tác ñng ña chiu ti nn kinh t trong nưc. S
liu thng kê v thâm ht cán cân thương mi cũng như tc ñ tăng trưng ca Vit
nam trong vài năm tr li ñây cho thy s bp bênh, không n ñnh. Năm 2010 và
2011 ñã chng kin s lp li tình trng ca năm 2008, khi càng v cui năm, lm
phát càng tin nhanh ti mc hai con s (gn 12% năm