Nguyễn Thanh Thủy (2017) trong "Giải pháp hoàn thiện hệ thống kiểm
soát nội bộ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam" đã phân tích cả hình thức kiểm
tra và giám sát nhưng được trình bày như là hai nội dung của yếu tố cấu thành
nên HTKSNB theo COSO. Tương tự, nghiên cứu của Nguyễn Thị Thúy Hà
(2019) khi nghiên cứu "Giải pháp hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam" (luận án tiến sĩ Ngành kinh tế vận tải biển)
đã phân tích thực trạng HTKSNB thông qua hệ thống các chỉ tiêu kiểm soát
và các bộ phận của KSNB. Tuy nhiên, hoạt động kiểm tra, giám sát được mô
tả khá sơ sài bởi tác giả sử dụng phương pháp nghiên cứu định lượng nhằm
giá mối quan hệ của các yếu tố cấu thành HTKSNB tới biến phụ thuộc là
HTKSNB của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam. Kết quả nghiên cứu chỉ ra
mức độ ảnh hưởng của các yếu tố cấu thành tới HTKSNB, những thành công,
hạn chế của HTKSNB và những yêu cầu đặt ra để đề xuất các giải pháp hoàn
thiện HTKSNB tại Tổng công ty Hàng hải Việt Nam.
Nguyễn Tuấn (2020) trong luận án tiến sĩ ngành Tài chính - ngân hàng
"Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ trong các ngân hàng thương mại Việt
Nam" đã sử dụng phương pháp nghiên cứu định lượng, xây dựng mô hình phân
tích các thành phần của HTKSNB với mục tiêu kiểm soát trên cơ sở HTKSNB
của COSO và Basel. Từ đó, tác giả đánh giá mức độ tác động của môi trường
kiểm soát, đánh giá rủi ro, hoạt động kiểm soát, thông tin và trao đổi thông tin,
hoạt động giám sát tới mục tiêu kiểm soát. Kết quả nghiên cứu còn chỉ ra vai trò
của môi trường kiểm soát có ảnh hưởng đến các thành phần còn lại trong
HTKSNB. Ngoài ra, tác giả cũng phân tích sự khác biệt về HTKSNB trong các
NHTM Việt Nam, phân chia theo tính sở hữu, vùng miền. Xuyên suốt quá trình
nghiên cứu, hình thức kiểm tra và giám sát đã được đề cập nhưnh vẫn còn khá
mờ nhạt và được phân tích theo mục tiêu khác.
Đinh Hoài Nam (2016) đã nghiên cứu HTKSNB trong “Hoàn thiện
HTKSNB tại các DN trong tổng công ty Đầu tư phát triển Nhà và đô thị” bắt
đầu từ việc phân tích các rủi ro ảnh hưởng trọng yếu tới mục tiêu của
HTKSNB tại các DN trong Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tác
giả chỉ đánh giá hình thức KSNB ở thủ tục kiểm soát, chưa thấy được sự khác
biệt giữa kiểm tra và giám sát. Tương tự, Hoàng Thanh Hạnh (2017) trong
luận án tiến sĩ“Hoàn thiện HTKSNB tại Tổng Công ty Bưu điện Việt nam”
(chuyên ngành Kế toán) đã lấy cơ sở lý thuyết của COSO để cắt lát các khía
cạnh nghiên cứu của mình và cũng chỉ dừng lại ở 3 nội dung nghiên cứu là:
môi trường kiểm soát, hệ thống thông tin và thủ tục kiểm soát với quan điểm
HTKSNB phải tạo nên một chỉnh thể thống nhất các yếu tố cùng loại, cùng
chức năng, có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
213 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 48 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà nước trong thời kỳ hội nhập quốc tế. Nghiên cứu trường hợp tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG
NGUYỄN THỊ HOA
HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
TẠI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC TRONG THỜI KỲ
HỘI NHẬP QUỐC TẾ: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP TẬP ĐOÀN
BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Hà Nội, năm 2024
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG
NGUYỄN THỊ HOA
HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
TẠI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC TRONG THỜI KỲ
HỘI NHẬP QUỐC TẾ: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP TẬP ĐOÀN
BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 9310110
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. Lê Xuân Đình; PGS.TS. Nguyễn Đăng Huy
Hà Nội, năm 2024
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả
nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan, thông tin
trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc; nội dung luận án chưa
từng được bảo vệ lấy bất kỳ học vị hoặc đề tài nào.
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Tác giả luận án
LỜI CẢM ƠN
Với tình cảm chân thành và lòng biết ơn sâu sắc, tôi xin trân trọng gửi
lời cảm ơn tới Lãnh đạo Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương cùng
các thầy cô giáo tham gia giảng dạy đã cung cấp những kiến thức cơ bản,
chuyên môn sâu và đã giúp đỡ tôi trong quá trình học tập nghiên cứu.
Đặc biệt tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Lê Xuân Đình
và PGS.TS Nguyễn Đăng Huy – những người thầy hướng dẫn khoa học đã
tận tâm giúp đỡ và chỉ dẫn cho tôi kiến thức cũng như phương pháp luận
trong suốt thời gian hướng dẫn nghiên cứu, hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam,
các cơ quan quản lý có liên quan đã cung cấp tài liệu, các bạn đồng nghiệp,
những người thân, bạn bè đã động viên, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho
tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án này.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Tác giả luận án
i
MỤC LỤC
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ....................................................................................... iv
DANH MỤC BẢNG ...................................................................................................... v
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
Chương 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU
CỦA LUẬN ÁN ............................................................................................................. 6
1.1. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH VÀ XÁC ĐỊNH KHOẢNG TRỐNG
NGHIÊN CỨU ......................................................................................................................... 6
1.1.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài ........................................... 6
1.1.2. Những khoảng trống tiếp tục nghiên cứu trong luận án .............................................. 22
1.2. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .................................. 23
1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu ...................................................................................................... 23
1.2.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ................................................................................ 24
1.2.3. Câu hỏi nghiên cứu ........................................................................................................ 25
1.3. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................... 25
1.3.1. Cách tiếp cận và khung phân tích ................................................................................. 25
1.3.2. Phương pháp thu thập thông tin, số liệu ....................................................................... 27
1.3.3. Phương pháp phân tích thông tin, số liệu ..................................................................... 29
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ HỆ THỐNG
KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC TRONG
THỜI KỲ HỘI NHẬP QUỐC TẾ ............................................................................. 30
2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP
ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP QUỐC TẾ ........... 30
2.1.1. Một số khái niệm ........................................................................................................... 30
2.1.2. Đặc điểm và vai trò của hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà nước
................................................................................................................................................... 36
2.1.3. Những yêu cầu đặt ra đối với hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà
nước trong thời kỳ hội nhập quốc tế ....................................................................................... 38
2.1.4. Nội dung hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà nước trong thời kỳ
hội nhập quốc tế ....................................................................................................................... 42
2.1.5. Tiêu chí đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà nước trong
thời kỳ hội nhập quốc tế .......................................................................................................... 47
2.1.6. Các yếu tố ảnh hưởng tới hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà
nước trong thời kỳ hội nhập quốc tế ....................................................................................... 50
ii
2.2. KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI
CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ Ở MỘT SỐ QUỐC GIA.................................................. 52
2.2.1. Kinh nghiệm của Tập đoàn Samsung, Hàn Quốc ....................................................... 52
2.2.2. Kinh nghiệm của Tập đoàn Viễn thông Trung Quốc .................................................. 54
2.2.3. Bài học kinh nghiệm rút ra cho hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn
kinh tế Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế ................................................................... 56
Chương 3: THỰC TRẠNG HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP
ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP QUỐC TẾ QUA
NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP TẠI TẬP ĐOÀN .................................................. 58
BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM ............................................................... 58
3.1. CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM .................................... 58
3.1.1. Khái quát về các tập đoàn kinh tế nhà nước ................................................................ 58
3.1.2. Khái quát về Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam ........................................... 64
3.2. THỰC TRẠNG HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP ĐOÀN
KINH TẾ NHÀ NƯỚC ........................................................................................................ 68
3.2.1. Bộ máy thực hiện kiểm soát nội bộ .............................................................................. 68
3.2.2. Nội dung kiểm soát nội bộ ............................................................................................ 73
3.2.3. Hình thức kiểm soát nội bộ ........................................................................................... 80
3.3. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC
TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP QUỐC TẾ
QUA NGHIÊN CỨU SÂU TẠI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT
NAM ......................................................................................................................................... 83
3.3.1. Đánh giá về bộ máy thực hiện kiểm soát nội bộ.......................................................... 83
3.3.2. Đánh giá về nội dung kiểm soát nội bộ ........................................................................ 89
3.3.3. Đánh giá về hình thức kiểm soát nội bộ ....................................................................... 96
3.3.4. Những hạn chế trong hệ thống kiểm soát nội bộ của Tập đoàn bưu chính viễn thông
Việt Nam ................................................................................................................................ 101
3.4. PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT
NỘI BỘ TẠI TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC QUA NGHIÊN CỨU TẠI TẬP
ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM....................................................... 102
3.4.1. Nhóm các yếu tố bên ngoài tập đoàn ......................................................................... 102
3.4.2. Nhóm các yếu tố bên trong tập đoàn .......................................................................... 106
3.5. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP
ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC ........................................................................................ 113
3.5.1. Những kết quả đạt được .............................................................................................. 113
3.5.2. Những bất cập, hạn chế ............................................................................................... 120
3.5.3. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế ................................................................... 124
iii
Chương 4: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM
SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC VÀ CỤ THỂ TẠI
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TRONG THỜI KỲ HỘI
NHẬP QUỐC TẾ....................................................................................................... 127
4.1. BỐI CẢNH VÀ ĐỊNH HƯỚNG HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT
NỘI BỘ TẠI CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC VÀ CỤ THỂ CHO TẬP
ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP
QUỐC TẾ ............................................................................................................................. 127
4.1.1. Bối cảnh của thời kỳ hội nhập quốc tế đặt ra các yêu cầu liên quan đến hệ thống
kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh tế nhà nước và cụ thể tại Tập đoàn Bưu chính Viễn
thông Việt Nam ...................................................................................................................... 127
4.1.2. Định hướng phát triển và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại các tập đoàn kinh
tế nhà nước và cụ thể cho Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thời kỳ hội nhập
quốc tế ..................................................................................................................................... 129
4.2. GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TẠI CÁC
TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC VÀ CỤ THỂ CHO TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH
VIỄN THÔNG VIỆT NAM TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP QUỐC TẾ .............. 130
4.2.1. Giải pháp hoàn thiện tổ chức bộ máy thực hiện kiểm soát nội bộ phù hợp với yêu
cầu của hội nhập quốc tế ........................................................................................................ 130
4.2.2. Giải pháp hoàn thiện nội dung kiểm soát nội bộ ....................................................... 133
4.2.3. Giải pháp hoàn thiện hình thức kiểm soát nội bộ ...................................................... 139
4.2.4. Giải pháp tháo gỡ các yếu tố gây hạn chế đối với hệ thống kiểm soát nội bộ ......... 141
4.3. KIẾN NGHỊ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ
THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP ............................ 146
4.3.1. Kiến nghị đối với Quốc hội và Chính phủ ................................................................. 146
4.3.2. Lộ trình thực hiện giải pháp ........................................................................................ 147
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................................. 149
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................ 152
PHỤ LỤC.................................................................................................................... 166
iv
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt
AICPA Viẹ ̂n kiểm toán độc lạ ̂p Hoa Kỳ (American Institute of
Certificated Public Accountant)
BCTC Báo cáo tài chính
BGĐ Ban giám đốc
BKS Ban Kiểm soát
CBCNV Cán bộ công nhân viên
COSO Uỷ ban thuộc Hội đồng quốc gia Hoa Kỳ của các tổ chức tài
trợ của Ủy ban Treadway (Committee of Sponsoring
Organizations of the Treadway Commission)
DNNN Doanh nghiệp nhà nước
EAA Hội kế toán Anh quốc (England Association of Accountant)
ERP Hẹ ̂ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (Enterprise
Resource Planning)
HĐQT Hội đồng quản trị
HĐTV Hội đồng thành viên
HTKSNB Hệ thống kiểm soát nội bộ
IFAC Lie ̂n đoàn kế toán quốc tế (The International Federation of
Accountant)
KPIs
Chỉ số đánh giá thực hiện công việc (Key Performance
Indicator)
KSNB Kiểm soát nội bộ
KSV Kiểm soát viên
NĐD Người đại diện
NHTM Ngân hàng thương mại
TĐKTNN Tập đoàn kinh tế Nhà nước
v
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Đối tượng khảo sát thu thập thông tin tại Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
Việt Nam ............................................................................................................... 28
Bảng 3.1. Các lĩnh vực hoạt động chủ yếu của các tập đoàn kinh tế ....................... 60
nhà nước tại Việt Nam ........................................................................................... 60
Bảng 3.2. Quy mô vốn và lao động của các TĐKTNN Việt Nam năm 2022 .......... 61
Bảng 3.3. Kết quả hoạt động của các tập đoàn kinh tế nhà nước năm 2022 ............ 63
Bảng 3.4. Kết quả kinh doanh của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam giai
đoạn 2017 - 2022 ................................................................................................... 67
Bảng 3.5: Số lượng kiểm soát viên tại VNPT ........................................................ 73
Bảng 3.6: Số lượng các cuộc kiểm tra kiểm soát được tiến hành tại VNPT ............ 82
Bảng 3.7. Đánh giá về bộ máy kiểm soát nội bộ tại VNPT .................................... 83
Bảng 3.8. Đánh giá về tính hợp lý khi quy định nhiệm vụ KSNB cho một số đầu
mối trong bộ máy kiểm soát nội bộ tại VNPT ........................................................ 84
Bảng 3.9. Đánh giá về tổ chức bộ máy kiểm soát nội bộ tại VNPT ........................ 85
Bảng 3.10: Đánh giá về số lượng thành viên tham gia bộ máy kiểm soát nội bộ tại
VNPT .................................................................................................................... 86
Bảng 3.11: Đánh giá về chất lượng thành viên tham gia bộ máy kiểm soát nội bộ tại
VNPT .................................................................................................................... 88
Bảng 3.12. Đánh giá về kiểm soát tài chính, vốn tại VNPT ................................... 90
Bảng 3.13. Đánh giá về kiểm soát hoạt động sản xuất kinh doanh tại VNPT ......... 93
Bảng 3.14. Đánh giá về kiểm soát rủi ro tại VNPT ................................................ 95
Bảng 3.15. Đánh giá về hình thức kiểm tra tại VNPT ............................................ 97
Bảng 3.16. Đánh giá về hình thức giám sát tại VNPT ............................................ 99
Bảng 3.17. Mô tả hoạt động giám sát của hệ thống kiểm soát nội bộ ................... 100
Bảng 3.18. Đánh giá ảnh hưởng của pháp luật đến hệ thống kiểm soát nội bộ tại
VNPT .................................................................................................................. 103
Bảng 3.19. Đánh giá về ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến hệ thống kiểm
soát nội bộ tại VNPT ........................................................................................... 105
Bảng 3.20: Đánh giá về ảnh hưởng nhận thức của người quản lý và nhân viên đối
với KSNB tại VNPT ............................................................................................ 106
Bảng 3.21: Đánh giá về ảnh hưởng của quy mô, cơ cấu tổ chức doanh nghiệp đến
HTKSNB tại VNPT ............................................................................................. 107
Bảng 3.22: Đánh giá về ảnh hưởng của đặc điểm ngành nghề đến HTKSNB tại
VNPT .................................................................................................................. 110
Bảng 3.23: Đánh giá về ảnh hưởng của hạ tầng công nghệ thông tin đến HTKSNB
tại VNPT ............................................................................................................. 111
Bảng 3.24. Đánh giá về chuyển đổi số của HTKSNB tại VNPT .......................... 112
vi
DANH MỤC ĐỒ THỊ VÀ SƠ ĐỒ
Hình 2.1. Sơ đồ Hệ thống kiểm soát nội bộ của Tập đoàn Samsung ....................... 53
Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam..... 66
Sơ đồ 3.2: Cơ cấu bộ máy kiểm soát nội bộ của các tập đoàn kinh tế nhà nước ..... 69
Sơ đồ 3.3. Tổng nguồn vốn và lợi nhuận gộp về bán hàng mỗi năm của VNPT ..... 74
Sơ đồ 3.4. Tỷ lệ chi phí trên doanh thu mỗi năm của VNPT .................................. 76
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Công cuộc hội nhập quốc tế của Việt Nam, bắt đầu từ năm 1986, đã mang
đến những đổi thay vô cùng mạnh mẽ của cho Việt Nam trên mọi mặt của cuộc
sống. Hiện nay, Việt Nam đã hội nhập quốc tế sâu rộng trên mọi lĩnh vực về văn
hoá kinh tế chính trị. Theo thống kê của Trung tâm WTO (thuộc VCCI), tính đến
nay, Việt Nam đã tham gia ký kết 16 hiệp định thương mại tư do (FTA), gồm 8
FTA ký kết với tư cách là thành viên ASEAN và 8 FTA ký kết với tư cách là
một bên độc lập), và đang thực hiện đàm phán 3 FTA (gồm FTA với tư cách
thành viên Asean - Canada, FTA với Khối thương mại tự do châu Âu - EFTA,
FTA Việt Nam - UAE); là thành viên của 63 tổ chức quốc tế và có quan hệ với
hơn 500 tổ chức phi chính phủ trên thế giới. Đặc biệt về mặt kinh tế, Việt Nam
đã tham gia các hiệp định đàm phán kinh tế song phương, đa phương và khu
vực, các cam kết thoả thuận cắt giảm thuế quan với các nước, khu vực trên thế
giới. Những thành tựu này đã mở ra cho các thành phần kinh tế của Việt Nam cơ
hội rất lớn để phát triển, nhưng cũng đặt ra không ít khó khăn. Với đặc điểm của
Việt Nam, các thành phần trong khu vực kinh tế nhà nước sẽ chịu tác động rất
lớn của thời kỳ hội nhập quốc tế, trong đó tiêu biểu là các tập đoàn kinh tế nhà
nước (TĐKTNN) khi Việt Nam phải thực hiện các cam kết và các thỏa thuận mở
cửa. Điều này đòi hỏi các TĐKTNN phải luôn đổi mới toàn diện trên mọi mặt,
vận dụng các giải pháp để đảm bảo vị trí then chốt cũng như hiệu quả hoạt động.
Trải qua gần 20 năm (từ 2006) hoạt động theo mô hình tập đoàn kinh
tế, hiện nay cả nước có 10 TĐKTNN, mà Nhà nước chính là chủ sở hữu. Các
TĐKTNN ở Việt Nam được hình thành chủ yếu từ việc chuyển đổi và tổ chức
lại các tổng công ty nhà nước theo quyết định của Chính phủ, hoạt động theo
mô hình công ty mẹ - công ty con, với phạm vi hoạt động được mở rộng cả
trong và ngoài nước. Các TĐKTNN hoạt động trong những ngành kinh tế mũi
nhọn, những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế theo mục tiêu, chiến lược phát
triển của từng tập đoàn, mà khu vực kinh tế tư nhân và các thành phần kinh tế
khác khó có thể thực hiện được do hạn chế về năng lực tài chính hoặc kinh
nghiệm quản lý.
Theo quy định, các TĐKTNN đều có hệ thống kiểm soát nội bộ
(HTKSNB). Bởi Nhà nước là chủ sở hữu, giao vốn cho các TĐKTNN hoạt động
2
SXKD, nên HTKSNB mới chỉ tập trung kiểm soát hiệu quả hoạt động của các
đơn vị thông qua hiệu quả sử dụng vốn. Trong khi đó, lĩnh vực hoạt động của
các TĐKTNN khá rộng và phức tạp, nên HTKSNB của các TĐKTNN vừa phải
đáp ứng các quy định của Chính phủ, vừa phải phù hợp với đặc điểm hoạt động
của DN cũng như cập nhật theo yêu cầu của hội n