“Theory and practice in plantation agriculture: an economic review” được viết bởi Mary Tiffen and Michael Mortimore (1990)[44] có thể được coi là một trong những tài liệu đầu tiên nghiên cứu về PTNTT trên giác độ kinh tế. Trong bản nghiên cứu này, hai nhà khoa học đã phác thảo sơ lược khung lý thuyết về PTNTT trong bối cảnh cần đánh giá một cách khoa học hơn phương thức canh tác theo mô hình điền trang phổ biến ở nhiều quốc gia lúc bây giờ, đặc biệt là châu Mỹ. Sự PTNTT được tác giả phân tích kĩ lưỡng trên các giác độ như sở hữu đất đai, vốn, lao động, tính địa phương, thể chế chính trị và luật pháp. Có thể đánh giá tác phẩm còn tương đối giản đơn nhưng gợi mở nhiều tri thức quý báu cho việc PTNTT. Xét PTNTT trên giác độ quản lý kinh tế của nhà nước, các tác giả chỉ ra có thể tồn tại sự mâu thuẫn giữa quá trình PTNTT theo quy mô điền trang với các mục tiêu chính sách của chính phủ. PTNTT theo hướng tích tụ, tập trung ruộng đất nhằm mục tiêu sản xuất hàng hóa số lượng lớn có thể mâu thuẫn với nhiệm vụ tạo ra công bằng xã hội của chính quyền. Để đảm bảo PTNTT phù hợp với định hướng phát triển kinh tế và thể chế chính trị của quốc gia, các nhà lập pháp sẽ cần phải cân nhắc cụ thể.
Phân tích sự phát triển của ngành trồng trọt dựa trên giác độ lịch sử, I.S. Farrington và James Urry (1985) [40] có bài nghiên cứu “Food and the early history of cultivation”. Nền tảng cơ bản cho sự hình thành ngành trồng trọt là do sở thích và văn hóa của các dân tộc trên thế giới. Trồng trọt nhằm mục tiêu mang lại những mặt hàng nông sản được nhiều người ưa chuộng như lương thực, rau màu, hoa quả và dược liệu. Sự phát triển của ngành trồng trọt, đặc biệt là thâm canh, được nâng cao bởi các yếu tố văn hóa đề cao vai trò của thực phẩm trong xã hội. Bên cạnh đó, khi sự trao đổi hàng hóa diễn ra ngày càng phổ biến, trồng trọt lại càng được mở rộng, không chỉ để đáp ứng nhucầu sử dụng của cộng đồng mà còn được sử dụng như vật trao đổi ngang giá trong các giao dịch ở thời điểm chưa có sự ra đời của tiền tệ. Theo quan điểm của hai tác giả, sự phát triển của trồng trọt phải được coi là một thành tựu văn hóa lớn, tạo thêm phương thức khai thác các nguồn tài nguyên và tôn tạo, mở rộng mọi mặt của đời sống kinh tế - xã hội.
212 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 90 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp ở tỉnh Nghệ An, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
------------*****----------
HỒ KHÁNH DUY
PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG TRỌT
THEO HƯỚNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO Ở VIỆT NAM:
NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP Ở TỈNH NGHỆ AN
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI – 2023
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
------------*****----------
HỒ KHÁNH DUY
PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG TRỌT
THEO HƯỚNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO Ở VIỆT NAM:
NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP Ở TỈNH NGHỆ AN
Ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 9.34.04.10
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS BÙI NHẬT QUANG
HÀ NỘI - 2023
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận án là công trình nghiên cứu độc lập của cá nhân tôi.
Ngoài những thông tin thứ cấp có liên quan đến nghiên cứu đã được trích dẫn
nguồn, toàn bộ kết quả nghiên cứu trình bày trong luận án được phân tích từ nguồn
dữ liệu đáng tin cậy. Tất cả các dữ liệu nghiên cứu và nội dung luận án đáp ứng quy
định về sự trung thực trong học thuật.
Tôi xin chịu trách nhiệm về lời cam đoan của mình.
ii
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ....................................................................................................... 1
Chương 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU .................................. 9
1.1. Những công trình nghiên cứu đã công bố liên quan đến đề tài luận án .... 9
1.1.1. Phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ....... 9
1.1.2. Chính sách phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng CNC .. 16
1.1.3. Tình hình phát triển ngành trồng trọt tại tỉnh Nghệ An ..................... 21
1.2. Đánh giá về các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án
và khoảng trống nghiên cứu .............................................................................. 23
1.2.1. Đánh giá chung các công trình nghiên cứu liên quan đến đề
tài luận án .................................................................................................... 23
1.2.2. Khoảng trống cần tiếp tục nghiên cứu trong luận án ......................... 24
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 .................................................................................... 27
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG
TRỌT THEO HƯỚNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO ........................... 28
2.1. Khái niệm, đặc điểm của phát triển ngành trồng trọt theo hướng
ứng dụng công nghệ cao..................................................................................... 28
2.1.1. Khái niệm phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công
nghệ cao ....................................................................................................... 28
2.1.2. Đặc điểm phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công
nghệ cao ....................................................................................................... 32
2.2. Nội dung phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công
nghệ cao trên địa bàn cấp tỉnh và tiêu chí đánh giá ....................................... 35
2.2.1. Nội dung phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công
nghệ cao trên địa bàn cấp tỉnh ..................................................................... 35
2.2.2. Các tiêu chí đánh giá phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng
dụng công nghệ cao trên địa bàn cấp tỉnh ................................................... 52
2.2.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển ngành trồng trọt theo
hướng ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn cấp tỉnh ................................. 55
iii
2.3. Kinh nghiệm quốc tế và trong nước về phát triển ngành trồng trọt
theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở địa phương cấp tỉnh và bài học
cho tỉnh Nghệ An ................................................................................................ 61
2.3.1. Kinh nghiệm quốc tế .......................................................................... 61
2.3.2. Kinh nghiệm của các địa phương trong nước .................................... 69
2.3.3. Bài học kinh nghiệm .......................................................................... 74
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 .................................................................................... 78
Chương 3: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG TRỌT
THEO HƯỚNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO Ở TỈNH NGHỆ AN .... 79
3.1. Đặc điểm tự nhiên kinh tế xã hội ảnh hưởng đến phát triển ngành
trồng trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ................... 79
3.1.1. Khái quát về ngành trồng trọt ở tỉnh Nghệ An .................................. 79
3.1.2. Đặc điểm tự nhiên ảnh hưởng đến phát triển ngành trồng trọt theo
hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ......................................... 85
3.1.3. Đặc điểm kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến phát triển ngành trồng
trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An .......................... 89
3.1.4. Những thuận lợi và khó khăn xuất phát từ đặc điểm tự nhiên,
kinh tế - xã hội đến phát triển trồng trọt theo hướng ứng dụng công
nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ............................................................................. 92
3.2. Thực trạng tình hình thực hiện các nội dung phát triển ngành trồng
trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ............................. 94
3.2.1. Thực trạng quy hoạch phát triển ngành trồng trọt ứng dụng công
nghệ cao ở tình Nghệ An ............................................................................. 94
3.2.2. Thực trạng đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng kinh tế cho ngành
trồng trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ............... 104
3.2.3. Thực trạng hỗ trợ phát triển khoa học công nghệ ứng dụng trong
trồng trọt công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An .................................................. 108
3.2.4. Thực trạng huy động các nguồn lực tài chính cho phát triển trồng
trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ........................ 112
iv
3.2.5. Thực trạng bồi dưỡng đội ngũ nhân lực phục vụ phát triển trồng
trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ........................ 116
3.2.6. Thực trạng thúc đẩy phát triển thị trường nông sản từ ngành trồng
trọt ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An............................................ 119
3.3. Đánh giá chung về phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng
công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ......................................................................... 125
3.3.1. Những thành tựu đạt được ............................................................... 125
3.3.2. Những hạn chế và nguyên nhân ....................................................... 132
TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 .................................................................................. 138
Chương 4: GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG
TRỌT THEO HƯỚNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO Ở TỈNH
NGHỆ AN ......................................................................................................... 139
4.1. Bối cảnh kinh tế - xã hội và quan điểm, định hướng phát triển
ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ..... 139
4.1.1. Bối cảnh thế giới, trong nước, trong tỉnh ảnh hưởng đến thúc đẩy
phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh
Nghệ An ..................................................................................................... 139
4.1.2. Quan điểm và định hướng thúc đẩy phát triển ngành trồng trọt
theo hướng ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Nghệ An ............................... 146
4.1.3. Yêu cầu đặt ra đối với phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng
dụng công nghệ cao ở Việt Nam và tỉnh Nghệ An trong bối cảnh mới
đến năm 2030 ............................................................................................. 152
4.2. Giải pháp phát triển ngành trồng trọt theo hướng ứng dụng công
nghệ cao tại Nghệ An ....................................................................................... 154
4.2.1. Hoàn thiện tổng thể quy hoạch phát triển ngành trồng trọt theo
hướng ứng dụng công nghệ cao ................................................................. 154
4.2.2. Thiết kế cơ sở hạ tầng kinh tế đồng bộ cho phát triển ngành trồng
trọt theo hướng ứng dụng công nghệ cao .................................................. 157
v
4.2.3. Tăng cường các cơ chế hỗ trợ khu vực tư nhân đầu tư vào ngành
trồng trọt ứng dụng công nghệ cao ............................................................ 160
4.2.4. Gia tăng nguồn vốn ngân sách nhà nước phân bổ vào nghiên cứu
khoa học công nghệ ứng dụng trong ngành trồng trọt công nghệ cao ...... 163
4.2.5. Xây dựng mô hình kinh tế tuần hoàn trong ngành trồng trọt theo
hướng ứng dụng công nghệ cao ................................................................. 166
4.2.6. Nâng cao vị thế thương hiệu nông sản từ ngành trồng trọt ứng
dụng công nghệ cao ................................................................................... 168
4.2.7. Hỗ trợ phát triển ngành công nghiệp bảo quản, chế biến nông sản
từ ngành trồng trọt ứng dụng công nghệ cao ............................................. 171
4.2.8. Đào tạo đội ngũ nhân lực đủ điều kiện phục vụ quá trình PTNTT
ứng dụng công nghệ cao ............................................................................ 172
4.2.9. Phát triển thị trường cho ngành trồng trọt ứng dụng công nghệ
cao ở tỉnh Nghệ An .................................................................................... 175
4.3. Kiến nghị .................................................................................................... 177
4.3.1. Kiến nghị với Quốc hội ................................................................... 177
4.3.2. Kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan ban ngành
liên quan ..................................................................................................... 178
TIỂU KẾT CHƯƠNG 4 .................................................................................. 180
KẾT LUẬN ....................................................................................................... 181
CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ ...................................... 183
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................ 184
PHỤ LỤC 1 - MẪU PHIẾU KHẢO SÁT ...................................................... 189
vi
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
1. BVTV Bảo vệ thực vật
2. CNC Công nghệ cao
3. CNH – HĐH Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
4. GAP Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
5. HTX Hợp tác xã
6. ICM Quản lý cây trồng tổng hợp
7. IPM Quản lý dịch hại Tổng hợp
8. KHCN Khoa học công nghệ
9. NCS Nghiên cứu sinh
10. NNCNC Nông nghiệp công nghệ cao
11. NSNN Ngân sách nhà nước
12. PTTT Phát triển trồng trọt
13. SRI Kỹ thuật canh tác lúa cải tiến
14. TTCNC Trồng trọt công nghệ cao
15. WTO Tổ chức kinh tế thế giới
vii
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3.1: Diện tích và sản lượng cây hàng năm của tỉnh Nghệ An ......................... 83
Bảng 3.2: Diện tích và sản lượng cây lâu năm của tỉnh Nghệ An ............................ 84
Bảng 3.3: Cơ cấu ngành kinh tế của Nghệ An giai đoạn 2016 – 2020 ..................... 90
Bảng 3.4: Lao động từ 15 tuổi trở lên tại Nghệ An .................................................. 91
Bảng 3.5: Biến động đất sản xuất nông nghiệp tại Nghệ An .................................. 100
Bảng 3.6: Một số mô hình trồng trọt theo hướng ứng dụng CNC ở Nghệ An
theo cánh đồng mẫu lớn được thống kê đến 01/01/2020 ............................... 101
Bảng 3.7: Một số mô hình áp dụng công nghệ tưới nhỏ giọt tự động .................... 111
Bảng 3.8: Chi NSNN cho PTNTT ứng dụng CNC tại Nghệ An ............................ 113
Bảng 3.9: Dư nợ cho vay dự án trồng trọt ứng dụng CNC tại các NHTM ở Nghệ An . 116
Bảng 3.10: Các lớp tập huấn cho người nông dân về cách thức áp dụng KHCN
vào ngành trồng trọt ....................................................................................... 118
Bảng 3.11: Kết quả khảo sát về các chính sách phát triển cơ sở hạ tầng cho phát
triển trồng trọt theo hướng ứng dụng CNC của tỉnh Nghệ An ....................... 127
Bảng 3.12: Đánh giá trình độ khoa học công nghệ và khả năng tiếp cận khoa
học công nghệ trong trồng trọt ứng dụng CNC tại Nghệ An ......................... 128
Bảng 3.13: Đánh giá chất lượng nguồn lao động và mức độ đáp ứng của lao
động trong PTNTT theo hướng ứng dụng CNC ............................................ 129
Bảng 3.14: Đánh giá chương trình tập huấn kiến thức về trồng trọt ứng dụng
CNC của tỉnh Nghệ An cho cán bộ quản lý/nông hộ/hợp tác xã/doanh
nghiệp tham gia ngành trồng trọt ứng dụng CNC .......................................... 130
Bảng 3.15: Đánh giá về các chương trình xúc tiến thương mại để đẩy mạnh tiêu
thụ nông sản từ trồng trọt ứng dụng CNC của tỉnh Nghệ An ........................ 131
Bảng 3.16: Đánh giá về chính sách quy hoạch đất đai của tỉnh Nghệ An đến
PTNTT ứng dụng CNC .................................................................................. 132
viii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Sơ đồ nghiên cứu ......................................................................................... 5
Hình 2.1: Mô hình phát triển trồng trọt ứng dụng CNC ........................................... 35
Hình 2.2: Trung gian tiêu thụ nông sản điện tử ........................................................ 52
Hình 3.1: Cơ cấu Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Nghệ An ................... 79
Hình 3.2: Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của Nghệ An (2016-2020) ................ 89
Hình 3.3: Số lao động qua đào tạo ở thành thị và nông thôn tại Nghệ An ............... 92
Hình 3.4: Mức độ cần thiết của việc thực hiện các biện pháp hỗ trợ người sản xuất trong
việc tiếp cận mặt bằng để phát triển trồng trọt theo hướng ứng dụng CNC ......... 126
Hình 3.5: Mức độ cần thiết của chính sách hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng cho nông
hộ/hợp tác xã/ doanh nghiệp tham gia trồng trọt theo hướng ứng dụng CNC ... 127
Hình 4.1: Tốc độ tăng trưởng GDP và lạm phát toàn cầu 2016-2020 .................... 141
Hình 4.2: Máy trồng cây đậu tương tại Mỹ............................................................. 158
Hình 4.3: Công nghệ điện toán đám mây được ứng dụng trong trồng trọt ............. 159
1
LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trồng trọt là một trong những ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất trong lịch
sử loài người, gắn bó mật thiết với sự ra đời của nhiều nền văn hóa thế giới. Dù
trải qua bốn cuộc cách mạng công nghiệp với sự ra đời của nhiều ngành kinh tế
mới, con người không thể nào phủ nhận vị thế quan trọng hàng đầu của ngành
trồng trọt bởi nó tạo ra lương thực nuôi sống con người. Tuy nhiên, do sự biến
đổi của cơ cấu ngành kinh tế, sự tăng lên nhanh chóng của dân số toàn cầu, biến
đổi khí hậu; ngành trồng trọt ngày nay đã dần dần được phát triển theo hướng đi
mới, thích ứng với điều kiện tự nhiên khắc nghiệt hơn và quỹ đất canh tác thu
hẹp. Hướng đi đó chính là áp dụng khoa học, công nghệ và máy móc vào canh
tác nông nghiệp nhằm nâng cao sản lượng, giảm sự phụ thuộc vào thời tiết và
đảm bảo chất lượng nông sản an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng. Nói các
khác, PTNTT theo hướng ứng dụng CNC là xu thế tất yếu để phù hợp với điều
kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay của con người.
Việt Nam là quốc gia có nhiều đặc điểm phù hợp để phát triển ngành
trồng trọt theo hướng công nghệ cao. Với khí hậu nhiệt đới và ôn đới ở một số
vùng, Việt Nam có thể trồng được nhiều loại cây trồng khác nhau, bao gồm cả
những loại cây trồng hữu cơ, công nghệ cao như rau, hoa, cây ăn quả ; kết
hợp với một số thuận lợi như: đất đai phong phú, diện tích đất trồng lớn,
nguồn lao động dồi dào, Việt Nam có tiềm năng lớn để phát triển trồng trọt công
nghệ cao, đem lại lợi ích cho người nông dân, góp phần phát triển kinh tế và
giảm thiểu tác động đến môi trường. Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt của
Việt Nam đã mở rộng xuất khẩu ra nhiều thị trường, trong đó có cả những thị
trường khó tính như Nhật Bản, Mỹ và EU. Có 5 mặt hàng trồng trọt đạt kim
ngạch trên 3 tỉ USD là gỗ và sản phẩm gỗ; rau quả; hạt điều; gạo, cao su.
Tỉnh Nghệ An là một địa phương trung tâm vùng Bắc Trung Bộ của Việt
Nam với diện tích đất trồng trọt rộng lớn và có tiềm năng lớn cho phát triển
nông nghiệp. Tuy nhiên, việc sử dụng công nghệ truyền thống trong trồng trọt
đang gặp nhiều hạn chế, đặc biệt là trong bối cảnh biến đổi khí hậu và khó
khăn trong khai thác nguồn lao động. Vì vậy, việc phát triển nông nghiệp
2
công nghệ cao tại Nghệ An đã trở nên bức thiết với những lý do sau: Nghệ An
có diện tích đất trồng lớn và tiềm năng phát triển nông nghiệp cao, tuy nhiên,
sản lượng nông sản của tỉnh vẫn chưa đạt được tiềm năng và chất lượng cao
do sử dụng công nghệ truyền thống. Nghệ An có khí hậu đặc biệt khắc nghiệt
với mùa khô kéo dài, thường xuyên xảy ra hạn hán và lũ lụt, gây ảnh hưởng
đến sản xuất nông nghiệp truyền thống; sử dụng công nghệ cao trong nông
nghiệp và trồng trọt có thể giúp giảm thiểu tác động của khí hậu và nâng cao
năng suất sản xuất. Phát triển trồng trọt công nghệ cao còn giúp tăng cường
sức bền của đất, giảm ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn thực phẩm và
nâng cao thu nhập cho người nông dân trên địa bàn tỉnh. Nghệ An đang trong
quá trình phát triển kinh tế và đô thị hoá, việc sử dụng công nghệ cao trong
nông nghiệp và trồng trọt không chỉ giúp tăng năng suất và chất lượng sản
phẩm, mà còn giúp thúc đẩy phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường. Việc
phát triển trồng trọt công nghệ cao ở Nghệ An còn giúp tăng cường năng lực
cạnh tranh của tỉnh trên thị trường nông sản trong nước và quốc tế.
Ngoài những lý do trên, phát triển nông nghiệp và trồng trọt công nghệ
cao cũng giúp tỉnh Nghệ An trực tiếp giải quyết những vấn đề bức thiết liên
quan đến biến đổi khí hậu và nguy cơ giảm sản lượng lương thực. Nghệ An,
cũng như các vùng đất khác của Việt Nam, đang phải đối mặt với những thách
thức như mưa lũ, hạn hán, sâu bệnh và các tác động khác. Sử dụng công nghệ
cao trong trồng trọt có thể giúp giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và đảm
bảo sự ổn định sản xuất nông nghiệp. Ví dụ, việc sử dụng các phương pháp canh
tác thông minh, bảo vệ đất và nước, có thể giúp hạn chế lượng khí thải nhà kính
và giảm sự phát tán của các chất độc hại ra môi trường. Ngoài ra, Nghệ An
thường xuyên bị ảnh hưởng bởi bão, lũ lụt và sạt lở đất, gây thiệt hại nặng nề cho
người dân và sản xuất nông nghiệp. Việc áp dụng công nghệ cao trong trồng trọt
có thể giúp người nông dân ứng phó với thiên tai, như giảm thiểu thiệt hại khi
cây trồng bị phá hủy bởi mưa bão hoặc tăng cường nguồn nước tưới tiêu khi khô
hạn kéo dài. Cuối cùng, việc phát triển nông nghiệp công nghệ cao có thể giúp
tăng năng suất và chất lượng sản phẩm, giảm chi phí và tăng thu nhập cho người
nông dân, đảm bảo cung cấp lương thực đủ đáp ứng nhu cầu cho dân số trong
bối cảnh tăng trưởng dân số ngày càng gia tăng.
3
Tuy nhiên, quá trình PTNTT theo hướng ứng dụng CNC của tỉnh Nghệ
An vẫn còn tồn tại nhiều hạn chế như quy hoạch tổng thể vùng trồng trọt ứng
dụng CNC còn chưa rõ ràng, hạ tầng cơ sở chưa được đầu tư phù hợp, yêu
cầu để PTNTT bền vững chưa được quan tâm nhiều, các chuỗi liên kết thúc
đẩy tiêu thụ sản phẩm đầu ra của TTCNC vẫn còn yếu và thương hiệu nông
sản CNC của tỉnh chưa được xây dựng cụ thể. Xuất phát từ những lý do trên,
nghiên cứu sinh đã lựa chọn đề tài “Phát triển ngành trồng trọt theo hướng
ứng dụng công nghệ cao ở Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp ở tỉnh Nghệ
An” làm luận án tiến sĩ, nhằm vận dụng lý luận vào điều kiện thực tiễn hoạt
động trồng trọt theo hướng ứng dụng CNC trên địa bàn tỉnh Nghệ An, qua