Luận án Quản lý chi ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Định

Tỉnh Bình ðịnh có vị trí ñịa lý thuận lợi trong giao lưu phát triển kinh tế xã hội, có vị trí và vai trò quan trọng trong bảo vệ an ninh và quốc phòng. ðồng thời, Bình ðịnh có vị trí trung tâm trên các tuyến giao lưu quốc tế và liên vùng, tuyến trục Bắc Nam và ðông Tây của miền Trung, gần ñường hàng hải quốc tế, là cửa ngõ hướng biển của các nước trong Tiểu khu vực Mê Kông mở rộng, ñặc biệt là với các nước Lào, Campuchia và các tỉnh ðông Bắc Thái Lan. Tốc ñộ tăng GDP giai ñoạn 2005 - 2010 trên 10%/năm. Tuy nhiên, cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm, thiếu bền vững. Chất lượng và hiệu quả của nền kinhtế chưa cao, trong ñó cơ cấu kinh tế trong nông nghiệp và cơ cấu cây trồng vật nuôi chuyển dịch chưa ñạt yêu cầu. Công tác quy hoạch và ñầu tư xây dựng các vùngchuyên canh, thâm canh sản xuất nguyên liệu phục vụ phát triển công nghiệp chếbiến tiến hành chậm. Công tác quy hoạch, ñầu tư cơ sở hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ phát triển công nghiệp chưa ñược tập trung chỉ ñạo ñúng mức. Trình ñộ thiết bị công nghệ lạc hậu, sản phẩm ít ña dạng, năng suất chất lượng sản phẩm thấp, giá thành còn cao, sức cạnh tranh thấp. Việc ñầu tư xây dựng cơ sở hạ tầngcác khu công nghiệp, cụm công nghiệp chậm, chưa ñồng bộ và nhiều vướng mắc. Một số làng nghề truyền thống tuy có ñược phục hồi nhưng công tác quy hoạch, hỗ trợ ñầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xúc tiến thương mại thiếu quan tâm. Chưa quantâm chỉ ñạo kinh tế hợp tác ñúng mức, nhất là các hợp tác xã nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. Tình trạng ô nhiễm môi trường ở một số cơ sở sản xuất xảy ra nghiêm trọng, nhưng chưa ñược xử lý cơ bản và kịp thời. Thực trạng này là do còn thiếu sót trong quản lý, ñiều hành các chính sách vĩ mô của Tỉnh, trong ñó phải kể ñếnlà quản lý chi ngân sách nhà nước trong ñầu tư xây dựng cơ bản trên ñịa bàn tỉnhBình ðịnh trong thời gian qua. Bên cạnh ñó, tình trạng nợ công của các quốc gia trên thế giới gia tăng và ngày càng nghiêm trọng khi nền kinh tế phục hồi chậm, nguy cơ suy thoái và khu vực tài chính nhiều bất ổn, nếu các quốc gia không có giải pháp triệt ñể khắc 2 phục tình trạng này thì cuộc khủng hoảng nợ công sẽxảy ra mà khó có thể kiểm soát ñược những tác ñộng tiêu cực của nó ñến nền kinh tế cũng như ñời sống của người dân. Việt Nam cũng không nằm ngoài tình trạngchung ñó. Vì vậy, việc tăng cường quản lý chi tiêu công là vấn ñề cấp bách không chỉ riêng ñối với chính quyền trung ương mà của cả chính quyền ñịa phương. Chi ngân sách nhà nước trong ñầu tư xây dựng cơ bảnlà một khoản chi chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi ngân sách nhà nước, tuy nhiên thực trạng hiệu quả chi ñầu tư thấp, thất thoát chi ñầu tư lớn (20%ñến 30% so với tổng chi ñầu tư) làm cho mục tiêu tăng trưởng và phát triển kinhtế của tỉnh Bình ðịnh càng khó khăn. Vì vậy, ñể thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thất thoát trong ñầu tư và nâng cao hiệu quả chi ngân sách nhà nước thì việc tăng cường quản lý chi ngân sách nhà nước trong ñầu tư xây dựng cơ bản củatỉnh Bình ðịnh là việc làm cấp thiết. Thực trạng trên ñặt ra cho các nhà nghiên cứu cần phải hệ thống ñược những cơ sở lý luận cần thiết và phân tích ñược thực trạng quản lý chi ngân sách Nhà nước trong ñầu tư XDCB trên ñịa bàn tỉnh Bình ðịnh xuất phát từ các ñặc thù riêng của Tỉnh. Từ ñó rút ra ñược nguyên nhân của tồn tại ñể có giải pháp quản lý hiệu quả hơn. Vì vậy, tác giả chọn vấn ñề: “Quản lý chi ngân sách Nhà nước trong ñầu tư XDCB trên ñịa bàn tỉnh Bình ðịnh” làm ñề tài cho luận án tiến sỹ của mình.

pdf209 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1863 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Quản lý chi ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Định, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TR¦êNG ®¹i häc kinh tÕ quèc d©n -------------- -------------- trÞnh thÞ THóY HåNG Qu¶n lý chi ng©n s¸ch Nh n−íc trong ®Çu t− X¢Y DùNG C¥ B¶N trªn ®Þa bn tØnh B×nh §Þnh Chuyªn ngnh: Kinh tÕ ti chÝnh ng©n hng M sè: 62.31.12.01 Ng−êi h−íng dÉn khoa häc 1.1. PPGs.ts.P Gs.ts.Gs.ts. VòVò duyduy hµohµo 2.2. PGS.TS.PGS.TS. LªLª HïngHïng S¬nS¬n Hµ néi – 2012 i LI CAM ðOAN Tôi cam ñoan ñây là công trình nghiên cu riêng ca tôi. Các s liu, kt qu nêu trong lun án là trung thc, có ngun gc rõ ràng và chưa tng ñưc ai công b bt kỳ công trình nào khác. Tác gi lun án ii MC LC LI CAM ðOAN ...................................................................................................... i DANH MC CÁC T VIT TT..........................................................................v DANH MC BNG BIU ..................................................................................... vi DANH MC BIU ð......................................................................................... viii LI M ðU............................................................................................................1 CHƯƠNG 1: TNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU...............................................................................................6 1.1. Các nghiên cu ngoài nưc................................................................. 6 1.2. Các nghiên cu trong nưc............................................................... 11 1.3. Phương pháp nghiên cu................................................................... 20 1.3.1. Phương pháp so sánh..............................................................................20 1.3.2. Phương pháp phân tích t l...................................................................21 1.3.3. Phương pháp ñiu tra..............................................................................22 1.3.4. Phương pháp thng kê............................................................................24 CHƯƠNG 2: LÝ LUN CƠ BN V QUN LÝ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯC TRONG ðU TƯ XÂY DNG CƠ BN ...............................................27 2.1. Tng quan v chi NSNN trong ñu tư XDCB ................................. 27 2.1.1. ðu tư xây dng cơ bn .........................................................................27 2.1.2. Vn ñu tư xây dng cơ bn ..................................................................33 2.1.3. Chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư XDCB.........................................35 2.2. Qun lý chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư XDCB .................... 39 2.2.1. Khái nim ...............................................................................................39 2.2.2. Nguyên tc qun lý và cp phát vn ñu tư XDCB ca NSNN.............39 2.2.3. B máy qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB ña phương..............42 2.2.4. Ni dung qun lý chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư XDCB.............45 2.2.5. Các ch tiêu ñánh giá qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB...............51 2.3. Các nhân t nh hưng ñn qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB ..................................................................................................................... 63 iii 2.3.1. Các nhân t ch quan .............................................................................63 2.3.2. Các nhân t khách quan..........................................................................65 2.4. Kinh nghim mt s quc gia và bài hc cho Vit Nam trong qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB ............................................................. 67 2.4.1. Kinh nghim ca mt s quc gia v qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB...............................................................................................................67 2.4.2. Bài hc kinh nghim cho Vit Nam trong qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB...........................................................................................................73 CHƯƠNG 3: THC TRNG QUN LÝ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯC TRONG ðU TƯ XDCB TRÊN ðA BÀN TNH BÌNH ðNH ...........................77 3.1. Khái quát thc trng chi ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ............................................................................................................ 77 3.1.1. ðc ñim t nhiên, kinh t xã hi ca tnh Bình ðnh ........................77 3.1.2. Thc trng ñu tư XDCB bng vn NSNN trên ña bàn tnh Bình ðnh...81 3.1.3. Thc trng chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ..........................................................................................................................82 3.2. Thc trng qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ........................................................................................... 94 3.2.1. Kt qu qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ..................................................................................................................94 3.2.2. Hiu qu qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ..................................................................................................................95 3.2.3. Chu trình qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ..................................................................................................................97 3.3. ðánh giá thc trng qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ........................................................................... 116 3.3.1. Nhng kt qu ñt ñưc .......................................................................116 3.3.2. Hn ch và nguyên nhân ......................................................................120 iv CHƯƠNG 4: GII PHÁP TĂNG CƯNG QUN LÝ CHI NSNN TRONG ðU TƯ XDCB TRÊN ðA BÀN TNH BÌNH ðNH .....................................130 4.1. ðnh hưng chi NSNN trong ñu tư XDCB cho mc tiêu phát trin kinh t xã hi tnh Bình ðnh ............................................................... 130 4.1.1. Quy hoch tng th phát trin kinh t xã hi tnh Bình ðnh ñn năm 2020 ................................................................................................................130 4.1.2. ðnh hưng phân b chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh 2011 2020...................................................................................138 4.1.3. Quan ñim tăng cưng qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh. ........................................................................................139 4.2. Gii pháp tăng cưng qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ........................................................................... 140 4.2.1. Hoàn thin các văn bn pháp lý ca Tnh Bình ðnh có liên quan ñn qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB..........................................................140 4.2.2. Hoàn thin công tác lp k hoch ñu tư XDCB bng ngun vn NSNN ........................................................................................................................143 4.2.3. Nâng cao cht lưng công tác tư vn lp báo cáo ñu tư, lp d án và thm ñnh d án..............................................................................................157 4.2.4. T chc thc hin tt các ch trương ñu tư XDCB bng ngun vn NSNN .............................................................................................................158 4.2.5. Hoàn thin công tác nghim thu, bàn giao tip nhn và vn hành kt qu ñu tư ..............................................................................................................161 4.2.6. Nâng cao năng lc và trình ñ chuyên môn ca ñi ngũ cán b qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB tnh Bình ðnh..............................................163 4.2.7. Mt s gii phác khác nhm tăng cưng qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh................................................................165 4.3. Kin ngh........................................................................................... 167 KT LUN ............................................................................................................172 DANH MC CÔNG TRÌNH CÔNG B CA TÁC GI................................175 DANH MC TÀI LIU THAM KHO.............................................................176 v DANH MC CÁC T VIT TT BQLDA: Ban qun lý d án CðT: Ch ñu tư CNV: Công nhân viên DA: D án DADT: D án ñu tư HðND: Hi ñng nhân dân HTX: Hp tác xã IMF: International Monetary Fund KBNN: Kho bc Nhà nưc KCN: Khu công nghip KH: Khu hao KTXH: Kinh t xã hi NK: Nhp khu NN: Nhà nưc NS: Ngân sách NSðP: Ngân sách ña phương NSNN: Ngân sách nhà nưc NSTW: Ngân sách trung ương NVL: Nguyên vt liu THCS: Trung hc cơ s TSCð: Tài sn c ñnh TW: Trung ương UBND: y ban nhân dân VNð: ðng Vit Nam XDCB: Xây dng cơ bn XK: Xut khu vi DANH MC BNG BIU Bng 1.1 : So sánh các h thng ngân sách ..............................................................7 Bng 2.1 : So sánh tình hình thc hin chi NSNN trong ñu tư XDCB so vi k hoch......................................................................................................20 Bng 2.2 : Cơ cu chi NSNN trong ñu tư XDCB theo ngành...............................21 Bng 2.3 : Bng kho sát các nhân t nh hưng ñn qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB................................................................................................22 Bng 2.4 : Bng kho sát các ni dung chu trình qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB ....................................................................................................23 Bng 3.1 : Vn ñu tư XDCB bng vn NSNN so vi tng vn ñu tư toàn XH trên ña bàn Tnh Bình ðnh..................................................................81 Bng 3.2 : Tình hình thc hin chi NSNN cho ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh .......................................................................................................84 Bng 3.3 : Tình hình chi NSNN trong ñu tư XDCB theo ngành kinh t trên ña bàn tnh Bình ðnh giai ñon 2006 2010. ............................................88 Bng 3.4 : Giá tr TSCð huy ñng bng vn NSNN trên ña bàn tnh Bình ðnh giai ñon 2006 – 2010 ...........................................................................94 Bng 3.5 : Bng thng kê mô t các ñiu tra v Lut và các quy ñnh có liên quan trong qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh .....................................................................................................101 Bng 3.6 : Bng thng kê mô t các ñiu tra v chính sách ngân sách và lp k hoch chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ....102 Bng 3.7 : Bng thng kê mô t các ñiu tra v lp d toán chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh.....................................................103 Bng 3.8 : Bng thng kê mô t các ñiu tra v chp hành chi ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ........................................................................104 Bng 3.9 : Bng thng kê mô t các ñiu tra v quyt toán NSNN trong chi ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh.....................................................105 vii Bng 3.10 : Bng thng kê mô t các ñiu tra v vic thc hin thanh tra, kim tra, ñánh giá chương trình, d án trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh .....................................................................................................106 Bng 3.11 : Tng hp tình hình n khi lưng XDCB bng vn NSNN trên ña bàn tnh Bình ðnh giai ñon 2006 2010.................................................111 Bng 3.12 : Tng hp mc ñ ñánh giá ca cán b ñi vi các yu t nh hưng ñn qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB........................................123 Bng 3.13 : Bng thng kê mô t các yu t ñiu tra .............................................124 Bng 4.1 : ðánh giá hiu qu chi ngân sách cho Y t theo kt qu ñu ra trên ña bàn tnh Bình ðnh ..............................................................................154 Bng 4.2 : Tình hình dân s và s giưng bnh theo Huyn, thành ph năm 2010 .............................................................................................................156 viii DANH MC BIU ð Sơ ñ 1.1 : Các phương pháp qun lý ngân sách nhà nưc...................................7 Biu ñ 3.1 : Tình hình thc hin ñu tư XDCB bng vn NSNN phân theo cu thành trên ña bàn tnh Bình ðnh.....................................................82 Biu ñ 3.2 : Tình hình chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh giai ñon 2006 2010........................................................................83 Biu ñ 3.3 : Chi NSNN trong ñu tư XDCB/ngưi trên ña bàn tnh Bình ðnh giai ñon 2006 2010........................................................................85 Biu ñ 3.4 : Tình hình chi NSNN trong ñu tư XDCB theo ngun trên ña bàn tnh Bình ðnh...................................................................................86 Biu ñ 3.5 : Cơ cu chi NSNN cho ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh theo ngành giai ñon 2006 2010......................................................89 Biu ñ 3.6 : Tình hình chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh theo Huyn, Thành ph giai ñon 2006 – 2010 ................................92 Biu ñ 3.7 : Mc chi NSNN trong ñu tư XDCB/ ñu ngưi theo Huyn, Thành ph giai ñon 2006 2010.................................................................93 Biu ñ 3.8 : Tình hình huy ñng TSCð trong ñu tư XDCB bng vn NSNN trên ña bàn tnh Bình ðnh ......................................................................96 Biu ñ 3.9 : H s huy ñng TSCð trên ña bàn tnh Bình ðnh trong giai ñon 2006 2010 .......................................................................................97 Biu ñ 3.10 : So sánh ñim trung bình ca quá trình qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ............................................115 Biu ñ 4.1 : T l s giưng bnh/nghìn ngưi tng huyn, thành ph năm 2010 tnh Bình ðnh........................................................................156 1 LI M ðU 1. Tính cp thit ca ñ tài Tnh Bình ðnh có v trí ña lý thun li trong giao lưu phát trin kinh t xã hi, có v trí và vai trò quan trng trong bo v an ninh và quc phòng. ðng thi, Bình ðnh có v trí trung tâm trên các tuyn giao lưu quc t và liên vùng, tuyn trc Bc Nam và ðông Tây ca min Trung, gn ñưng hàng hi quc t, là ca ngõ hưng bin ca các nưc trong Tiu khu vc Mê Kông m rng, ñc bit là vi các nưc Lào, Campuchia và các tnh ðông Bc Thái Lan. Tc ñ tăng GDP giai ñon 2005 2010 trên 10%/năm. Tuy nhiên, cơ cu kinh t chuyn dch còn chm, thiu bn vng. Cht lưng và hiu qu ca nn kinh t chưa cao, trong ñó cơ cu kinh t trong nông nghip và cơ cu cây trng vt nuôi chuyn dch chưa ñt yêu cu. Công tác quy hoch và ñu tư xây dng các vùng chuyên canh, thâm canh sn xut nguyên liu phc v phát trin công nghip ch bin tin hành chm. Công tác quy hoch, ñu tư cơ s h tng, gii phóng mt bng phc v phát trin công nghip chưa ñưc tp trung ch ño ñúng mc. Trình ñ thit b công ngh lc hu, sn phm ít ña dng, năng sut cht lưng sn phm thp, giá thành còn cao, sc cnh tranh thp. Vic ñu tư xây dng cơ s h tng các khu công nghip, cm công nghip chm, chưa ñng b và nhiu vưng mc. Mt s làng ngh truyn thng tuy có ñưc phc hi nhưng công tác quy hoch, h tr ñu tư xây dng cơ s h tng, xúc tin thương mi thiu quan tâm. Chưa quan tâm ch ño kinh t hp tác ñúng mc, nht là các hp tác xã nông nghip và tiu th công nghip. Tình trng ô nhim môi trưng mt s cơ s sn xut xy ra nghiêm trng, nhưng chưa ñưc x lý cơ bn và kp thi. Thc trng này là do còn thiu sót trong qun lý, ñiu hành các chính sách vĩ mô ca Tnh, trong ñó phi k ñn là qun lý chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư xây dng cơ bn trên ña bàn tnh Bình ðnh trong thi gian qua. Bên cnh ñó, tình trng n công ca các quc gia trên th gii gia tăng và ngày càng nghiêm trng khi nn kinh t phc hi chm, nguy cơ suy thoái và khu vc tài chính nhiu bt n, nu các quc gia không có gii pháp trit ñ khc 2 phc tình trng này thì cuc khng hong n công s xy ra mà khó có th kim soát ñưc nhng tác ñng tiêu cc ca nó ñn nn kinh t cũng như ñi sng ca ngưi dân. Vit Nam cũng không nm ngoài tình trng chung ñó. Vì vy, vic tăng cưng qun lý chi tiêu công là vn ñ cp bách không ch riêng ñi vi chính quyn trung ương mà ca c chính quyn ña phương. Chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư xây dng cơ bn là mt khon chi chim t trng ln trong tng chi ngân sách nhà nưc, tuy nhiên thc trng hiu qu chi ñu tư thp, tht thoát chi ñu tư ln (20% ñn 30% so vi tng chi ñu tư) làm cho mc tiêu tăng trưng và phát trin kinh t ca tnh Bình ðnh càng khó khăn. Vì vy, ñ thc hành tit kim, chng lãng phí tht thoát trong ñu tư và nâng cao hiu qu chi ngân sách nhà nưc thì vic tăng cưng qun lý chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư xây dng cơ bn ca tnh Bình ðnh là vic làm cp thit. Thc trng trên ñt ra cho các nhà nghiên cu cn phi h thng ñưc nhng cơ s lý lun cn thit và phân tích ñưc thc trng qun lý chi ngân sách Nhà nưc trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh xut phát t các ñc thù riêng ca Tnh. T ñó rút ra ñưc nguyên nhân ca tn ti ñ có gii pháp qun lý hiu qu hơn. Vì vy, tác gi chn vn ñ: “ Qun lý chi ngân sách Nhà nưc trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh ” làm ñ tài cho lun án tin s ca mình. 2. Mc ñích nghiên cu H thng hoá lý lun cơ bn v qun lý chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư xây dng cơ bn ca mt ña phương. Phân tích các nhân t nh hưng ti qun lý chi NSNN trong ñu tư xây dng cơ bn. Trong các nhân t trên, nhân t nào có nh hưng nhiu nht hoc nhân t nào là ñc thù riêng nh hưng ñn công tác qun lý chi NSNN trong ñu tư xây dng cơ bn tnh Bình ðnh. Phân tích, ñánh giá thc trng qun lý chi ngân sách nhà nưc trong ñu tư xây dng cơ bn trên ña bàn tnh Bình ðnh, ñánh giá ñim mnh nht, yu nht 3 trong qun lý chi NSNN trong ñu tư xây dng cơ bn (qua kim ñnh bng SPSS) ñ t ñó rút ra nhng kt qu ñt ñưc, hn ch và nguyên nhân trong lĩnh vc này. ð xut các gii pháp và kin ngh nhm góp phn tăng cưng qun lý chi NSNN trong ñu tư XDCB trên ña bàn tnh Bình ðnh trong nhng năm ti. 3. ði tưng và phm vi nghiên cu ði tưng nghiên cu: Qun lý chi NSNN trong ñu tư xây dng cơ bn trên ña bàn ña phương. Phm vi nghiên cu + Q un lý chi NSNN trong ñu tư xây dng cơ bn thuc Tnh qun lý (vn NSNN thuc Tnh qun lý bao gm: ngun vn ngân sách trung ương, vn ngân sách Tnh, vn cp quyn s dng ñt…, t ngun các chương trình d án) trên ña bàn tnh Bình ðnh, không ngh
Luận văn liên quan