Quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành VTHK được thực hiện thông qua các chức năng cơ bản của quản lý đó là chức năng định hướng phát triển nguồn nhân lực; chức năng tạo lập khuôn khổ pháp lý cho các hoạt động phát triển nguồn nhân lực; chứng năng xây dựng chính sách hỗ trợ cho phát triển nguồn nhân lực; chức năng xây dựng bộ máy để thực hiện các hoạt động phát triển nguồn nhân lực; chức năng kiểm tra và giám sát sự phát triển nguồn nhân lực. Vì vậy, vấn đề nghiên cứu của luận án là xác định được thực trạng của các chức năng này, từ đó xem xét nhận diện những bất cập, hạn chế trong từng chức năng.
Những bất cập, hạn chế trong từng chức năng quản lý nhà nước về phát triển NNL ngành VTHK lại bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, trong đó có một số yếu tố cơ bản như chủ trương, định hướng và khuôn khổ pháp luật vĩ mô của đất nước và của ngành giao thông vận tải; năng lực cán bộ trong bộ máy quản lý nhà nước; nguồn lực tài chính phục vụ cho các hoạt động quản lý; đặc điểm của đối tượng quản lý. Các yếu tố này mà thuận lợi, phù hợp thì những bất cập, hạn chế trong quản lý phát triển NNL ngành VTHK không nhiều; ngược lại các yếu tố này mà không phù hợp, không thuận lợi thì các bất cập, hạn chế tăng làm cho đến hiệu quả QLNN về NNL ngành VTHK vì thế mà giảm. Do đó, cùng với việc đánh giá thực trạng, luận án đánh giá cả các yếu tố ảnh hưởng.
221 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG
NGUYỄN SỸ THÀNH
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI - NĂM 2024
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG
NGUYỄN SỸ THÀNH
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ
Ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 9.31.01.10
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS, TS. Trần Công Sách
TS. Nguyễn Huy Tráng
`
HÀ NỘI - NĂM 2024
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ “Quản lý nhà nước về phát triển nguồn
nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế ”
là công trình nghiên cứu khoa học của cá nhân tôi dưới sự hướng dẫn của PGS.TS.
Trần Công Sách và TS. Nguyễn Huy Tráng. Tất cả các thông tin, số liệu và trích
dẫn trong luận án đảm bảo độ tin cậy, chính xác và trung thực. Kết quả nghiên cứu
của luận án chưa được sử dụng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị hoặc đề tài nào khác.
Hà Nội, Ngày tháng Năm 2024
Tác giả luận án
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện luận án, tác giả đã nhận được nhiều sự giúp đỡ,
tạo điều kiện của tập thể lãnh đạo, các Nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu quản
lý kinh tế Trung ương và bạn bè đồng nghiệp; tôi xin chân thành cảm ơn các đồng
chí Lãnh đạo, các Nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung
ương về sự giúp đỡ tận tình, quý báu đó.
Tôi xin bày tỏ lòng kính trọng, biết ơn sâu sắc đối với PGS.TS Trần Công
Sách và TS. Nguyễn Huy Tráng đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo, giúp đỡ tôi trong
quá trình nghiên cứu, thực hiện, hoàn thành luận án.
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến các đồng chí Lãnh đạo Tổng công ty Hàng không
Việt Nam, Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, Cục hàng không dân dụng
Việt Nam, bạn bè và đồng nghiệp tại Tổng công ty Hàng không Việt Nam,Văn
phòng chính phủ, Bộ Giao thông vận tải và những người thân trong gia đình tôi
đã tạo điều kiện thuận lợi, cổ vũ, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên
cứu và thực hiện luận án.
Xin chân thành cảm ơn tác giả của các tài liệu mà tôi đã sử dụng tham khảo
trong quá trình nghiên cứu, thực hiện luận án.
Xin chân thành cảm ơn!
Tác giả luận án
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH VẼ
DANH MỤC SƠ ĐỒ
PHẦN MỞ ĐẦU .............................................................................................. iii
1. Lý do lựa chọn đề tài ..................................................................................... 1
2. Những điểm mới của luận án ........................................................................ 3
2.1. Về lý luận ........................................................................................................3
2.2. Về thực tiễn ........................................................................................................ 3
3. Kết cấu nội dung của luận án ....................................................................... 4
Chương 1 .......................................................................................................... 5
TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG
NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN .................................................................... 5
1.1. Tổng quan các công trình và khoảng trống nghiên cứu của luận án .. 5
1.1.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu về phát triển nguồn nhân lực và phát
triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế
................................................................................................................................5
1.1.2. Tổng quan các các công trình nghiên cứu về quản lý nhà nước đối với phát
triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế
................................................................................................................................9
1.1.3. Những vấn đề liên quan đến đề tài luận án đã được các nghiên cứu trước
giải quyết và khoảng trống luận án tiếp tục nghiên cứu .................................... 13
1.2. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án ................. 15
1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................. 15
1.2.2. Đối tượng nghiên cứu ............................................................................... 16
1.2.3. Phạm vị nghiên cứu .................................................................................. 16
1.2.4. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................... 17
1.3. Cách tiếp cận và khung phân tích của luận án .................................. 17
1.3.1. Cách tiếp cận nghiên cứu của luận án...................................................... 17
1.3.2. Khung phân tích của luận án .................................................................... 18
1.4. Các phương pháp thu thập và xử lý thông tin, số liệu nghiên cứu ..... 20
1.4.1. Phương pháp thu thập thông tin, số liệu thứ cấp ..................................... 20
1.4.2. Phương pháp thu thập thông tin bằng phương pháp phỏng vấn sâu ....... 20
1.4.3. Phương pháp thu thập thông tin bằng điều tra phỏng vấn có sử dụng phiếu
điều tra ................................................................................................................. 21
1.4.4. Phương pháp xử lý và phân tích thông tin, số liệu .................................. 23
Chương 2 ........................................................................................................ 24
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI
HÀNG KHÔNG TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ ............... 24
2.1. Khái quát một số vấn để lý luận về phát triển nguồn nhân lực ngành Vận
tải hàng không ................................................................................................ 24
2.1.1. Một số khái niệm ...................................................................................... 24
2.1.2. Đặc điểm nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không ............................. 27
2.1.3. Phân loại nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không .............................. 29
2.1.4. Các hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không ..... 30
2.2. Cơ sở lý luận quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành
vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ................................ 32
2.2.1. Khái niệm về quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận
tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ................................................ 32
2.2.2. Đặc điểm và yêu cầu đặt ra đối với quản lý nhà nước về phát triển nguồn
nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ............... 33
2.2.3. Mục tiêu, đối tượng và chủ thể quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân
lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ........................ 36
2.2.4. Nội dung quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải
hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ..................................................... 37
2.2.5. Các tiêu chí đánh giá quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành
Vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ........................................ 43
2.2.6. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực
ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế .............................. 45
2.3. Kinh nghiệm quốc tế và một số bài học cho Việt Nam về quản lý nhà
nước đối với phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không trong
bối hội nhập quốc tế ...................................................................................... 49
2.3.1. Kinh nghiệm của Hoa Kỳ ......................................................................... 49
2.3.2. Kinh nghiệm Liên bang Nga .................................................................... 51
2.3.3. Kinh nghiệm của Thái Lan ....................................................................... 53
2.3.4. Một số bài học rút ra cho việc hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển
nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập
quốc tế ......................................................................................................... ........55
Chương 3 ........................................................................................................ 57
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN
LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH
HỘI NHẬP QUỐC TẾ ................................................................................... 57
3.1. Thực trạng ngành Vận tải hàng không và nguồn nhân lực ngành Vận
tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế ........................................ 57
3.1.1. Khái quát thực trạng ngành vận tải hàng không Việt Nam ..................... 57
3.1.2. Thực trạng nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không ........................... 61
3.1.3. Hội nhập quốc tế của ngành vận tải hàng không Việt Nam.................... 74
3.2. Phân tích thực trạng quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực
ngành Vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế thời
gian qua .......................................................................................................... 77
3.2.1. Thực trạng xây dựng và thực hiện các định hướng phát triển nguồn nhân
lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế ....... 77
3.2.2. Thực trạng tạo lập hệ thống khuôn khổ pháp lý về phát triển nguồn nhân
lực ngành vận tải hàng không Việt Nam phù hợp vơi cam kết hội nhập quốc tế
............................................................................................................................. 83
3.2.3. Thực trạng xây dựng chính sách và công cụ điều tiết thúc đẩy hoạt động
phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam phù hợp với các
cam kết hội nhập quốc tế .................................................................................... 91
3.2.4. Thực trạng thanh tra, kiểm tra và giám sát các hoạt động phát triển nguồn
nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam phù hợp với các cam kết hội nhập
quốc tế... ............................................................................................................ 103
3.3. Đánh giá chung về thực trạng quản lý nhà nước đối với phát triển
nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội
nhập quốc tế.. ............................................................................................... 110
3.3.1. Những kết quả đạt được ......................................................................... 110
3.3.2. Những hạn chế, bất cập .......................................................................... 111
3.3.3. Nguyên nhân của những hạn chế, bất cập ............................................. 114
Chương 4 ...................................................................................................... 125
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN
NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ .......................................... 125
4.1. Bối cảnh và dự báo nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong
hội nhập quốc tế của Việt Nam thời kỳ đến năm 2030 ............................ 125
4.1.1. Bối cảnh liên quan đến phát triển nguồn nhân lực ngành vận tài hàng không
thời kỳ đến năm 2030 ....................................................................................... 125
4.1.2. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không giai đoạn 2024
- 2030 ................................................................................................................ 127
4.1.3. Những cơ hội và thách thức đối với quản lý nhà nước về phát triển nguồn
nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế
........................................................................................................................... 128
4.2. Quan điểm, mục tiêu và định hướng hoàn thiện quản lý nhà nước
về phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không Việt Nam trong
bối cảnh hội nhập quốc tế ................................................................... ......131
4.2.1. Quan điểm, mục tiêu hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân
lực ngành vận tải hàng không Việt Nam ......................................................... 131
4.2.2. Định hướng hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành
vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế thời ký đến năm
2030..... .............................................................................................................. 133
4.3. Giải pháp hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực
ngành vận tải hàng không Việt Nam thời kỳ đến năm 2030 ................... 136
4.3.1. Giải pháp hoàn thiện hệ thống khuôn khổ pháp lý và tạo môi trường phát
triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam ............................. 136
4.3.2. Giải pháp xây dựng, bổ sung, điều chỉnh chính sách tạo điều kiện thuận
lợi cho phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam ........ 138
4.3.3. Giải pháp đổi mới công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đối với các hoạt động
phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam ........................ 141
4.3.4. Giải pháp hoàn thiện tổ chức bộ máy và đội ngũ cán bộ quản lý nhà nước về
phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam ........................ 145
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................... 148
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT
Từ viết tắt Tiếng Việt
ANHK An ninh hàng không
ANQP An ninh quốc phòng
AN-AT An ninh an toàn
AT-VSLĐ An toàn vệ sinh lao động
CBCNV Cán bộ công nhân viên
CHK Cảng hàng không
CPH Cổ phần hóa
CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
CMCN 4.0 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
CMNV Chuyên môn nghiệp vụ
CMKT Chuyên môn kỹ thuật
CSH Chủ sở hữu
CTCP Công ty cổ phần
DNNN Doanh nghiệp nhà nước
DN VTHK Doanh nghiệp vận tải hàng không
GD&ĐT Giáo dục và đào tạo
GTGT Giá trị gia tăng
GTVT Giao thông vận tải
HKDD Hàng không dân dụng
HNQT Hội nhập quốc tế
KSVKL Kiểm soát viên không lưu
NLĐ Người lao động
NVKT Nhân viên kỹ thuật
NNL Nguồn nhân lực
NSLĐ Năng suất lao động
PTNNL Phát triển nguồn nhân lực
QLNN Quản lý nhà nước
SXKD Sản xuất kinh doanh
TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
TNDN Thu nhập doanh nghiệp
TVHK Tiếp viên hàng không
TTLĐ Thị trường lao động
UBQLV Ủy ban quản lý vốn
VTHK Vận tài hàng không
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH
Từ viết tắt Tiếng Việt
ACV
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (Airports Corporation of
Vietnam)
AI Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligent)
AOC Chứng chỉ khai thác hàng không (Air Operator Certificate)
ATC Đài kiểm soát không lưu (Airport Tower Control)
ATO
Tổ chức chứng nhận huấn luyện bay (Approved Training
Organization)
BBA
Công ty cổ phần Hàng không Tre Việt
(Bamboo Airway)
CAA Khu vực hàng không chung (Common Aviation Area)
CAGR Tỷ lệ tăng trưởng hàng năm kép (Compound annual growth rate)
CICA
Công ước về Hàng không Dân dụng Quốc tế (Convention on
International Civil Aviation)
EU Liên minh Châu Âu (Europe Union)
FAA Cục hàng không Liên bang Mỹ (Federal Aviation Administration)
FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment)
GDP Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Production)
IATA
Hiệp hội vận tải Hàng không Thế giới (International Air
Transport Association)
ICAO
Tổ chức Hàng không dân dụng Quốc tế (International Civil Aviation
Organization)
ICAS
Cơ quan An toàn Hàng không Dân dụng Quốc tế
ILO Tổ chức lao động quốc tế (International Labor Organization)
JPA Công ty Cổ phần Hàng không Pacific Airlines (Jestar Pacific)
LCC Hàng không giá rẻ (Low Cost Carrier)
MRO Bảo trì, sửa chữa, đại tu (Maintenance, Repair, Overhaul)
VATM
Tổng công ty quản lý bay Việt Nam (Vietnam Air Traffic
Management)
VA
Công ty Cổ phần Hàng không lữ hành Việt Nam (Viettravel
Airlines)
VJA
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet
(Vietjet Air)
VNA Tổng công ty hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines)
UNDP
Chương trình phát triển Liên hợp quốc (United Nations
Development Programme)
WB Ngân hàng thế giới (World Bank)
WTO Tổ chức thương mại quốc tế (World Trade Organization)
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Số lượng đối tượng điều tra thu thập thông tin ........................ ......22
Bảng 2.1: Thực trạng chất lượng nguồn nhân lực ngành hàng không Thái Lan
................................................................................................................... ......54
Bảng 3.1: Số lượng máy bay của các hãng hàng không Việt Nam đến năm 2022
......................................................................................................................... 60
Bảng 3.2: Số lượng lao động ngành vận tải hàng không Việt Nam giai đoạn2018-
2022..62
Bảng 3.3: Số lượng phi công và nhân viên kỹ thuật của ngành vận tải hàng không
Việt Nam giai đoạn 2018 - 2022. ......................................................................... 62
Bảng 3.4: Số lượng phi công theo quốc tịch của ngành vận tải hàng không Việt
Nam đến năm 2022 .............................................................................................. 63
Bảng 3.5: Tỷ trọng chi phí đào tạo theo đối tượng của Tổng công ty hàng không
Việt Nam giai đoạn 2018-2022 ............................................................................ 65
Bảng 3.6: Số ngày đào tạo trong năm của Tổng công ty hàng không Việt Nam giai
đoạn 2018-2022 .................................................................................................... 65
Bảng 3.7: Ý kiến đánh giá mức độ phù hợp trong việc sử dụng lao động ở các
doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam ........................................................ 66
Bảng 3.8: Hiệu quả sử dụng phi công theo giờ bay của Tổng công ty hàng không
Việt Nam giai đoạn 2018-2022 ............................................................................ 66
Bảng 3.9: Ý kiến đánh giá thực trạng điều kiện làm việc, trang thiết bị lao động
ngành vận tải hàng không Việt Nam .................................................................... 68
Bảng 3.10: Ý kiến đánh giá thực trang an toàn vệ sinh lao động ngành vận tải hàng
không Việt Nam ................................................................................................... 69
Bảng 3.11: Ý kiến đánh giá thực trạng kỷ luật lao động ngành vận tải hàng không
Việt Nam .............................................................................................................. 70
Bảng 3.12: Ý kiến đánh giá thực trạng tiền lương, đãi ngộ, phúc lợi cho người lao
động ngành vận tải hàng không Việt Nam ........................................................... 71
Bảng 3.13: Nguồn nhân lực hàng không Việt Nam theo độ tuổi đến năm 2022..
.............................................................................................................................. 72
Bảng 3.14: Nguồn nhân lực hàng không Việt Nam theo trình độ đến năm 20212
..................................................................................................................