Bốn mức tuân thủ xếp từ cao xuống thấp bao gồm:
(1) Nhóm NNT có thái độ luôn sẵn sàng tuân thủ một cách tự nguyện: với nhóm có y thức làm điều đúng đắn thỉ những gì CQT cần thực hiện là có hệ thống hỗ trợ để xây dựng, củng cố niềm tìn giữa NNT và cán bộ thuế nhằm khuyến khich tinh thần tự giác cuia họ.
(2) Nhóm NNT có cố gẳng tuân thủ song không phải lúc nào cũng chấp hành pháp luật thuế một cách thành công: nhóm nảy về cơ bản sẵn sàng tuân thù song gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục về nghĩa vụ thuế và không phải lúc nào kết quả cũng suôn sẻ. Các vấn đề họ gặp phải là cách hiểu và vận dụng quy định pháp luật hiện hành để tính toán số thuế phải nộp. Kỳ vọng của nhóm NNT này là mong có sự hợp tác chặt chẽ giữa cán bộ thuế và NNT nhẳm hỗ trợ đề giài đáp khó khăn khi tuân thủ thuế.
(3) Nhóm NNT chi có ý thức tuân thủ khi bị CQT giảm sát. Với nhóm này, hệ thống thuế được xem là nặng nề và không linh hoạt. Họ không muốn tuân thủ thuế nhưng sẽ bắt buộc phải thay đổi nếu cán bộ thuế có hành động thanh tra, giám sát và răn đe để ngăn chặn hành vi không tuân thù xuất hiện.
(4) Nhóm NNT không có ý thức tuân thủ trong mọi trường hợp. Họ quyết định không chấp hành, luôn né tránh trách nhiệm và tìm mọi cách gian lận khi thực hiện nghĩa vụ thuế của mình. Sự hoài nghi về hệ thống thuế thường xuất phát từ sự mất niềm tin về vai trò cùa Chính phù.
Từ 4 thái độ tuân thủ thuế của NNT đưa ra tương ứng là 4 biện pháp của CQT gồm:
(1) Nếu thái độ của NNT là "sẵn sàng tuân thù" thì CQT cần có cơ chế động viên, tạo điều kiện thuận lợi nhất để NNT tuân thư;
(2) Nếu thái độ của NNT là "cố gắng tuân thỉ nhưng không phải lúc nào cũng thanh công" thì CQT cần có cơ chế hỗ trợ hành chính giúp NNT giải quyết vướng mắc khi thực hiện nghĩa vụ thuế;
(3) Nếu thái độ của NNT là "không muốn tuân thủ nhưng sẽ thay đổi nếu CQT giám sát" thì CQT cần ngăn chặn vi phạm thông qua cơ chế kiểm tra, giám sát chặt chẽ NNT có hành vi không tuân thù;
224 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 1
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân thủ thuế của doanh nghiệp tại Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
------------
NGUYỄN THỊ CẨM GIANG
QUẢN LÝ THUẾ NHẰM THÚC ĐẨY TUÂN THỦ THUẾ
CỦA DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI – 2024
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
------------
NGUYỄN THỊ CẨM GIANG
QUẢN LÝ THUẾ NHẰM THÚC ĐẨY TUÂN THỦ THUẾ
CỦA DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số: 9340201
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
1. PGS.TS. LÊ THỊ DIỆU HUYỀN
2. PGS.TS. NGUYỄN THỊ THANH HOÀI
HÀ NỘI – 2024
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện
và không vi phạm qui định liêm chính học thuật trong nghiên cứu khoa học của Học
viện Ngân hàng.
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Thị Cẩm Giang
ii
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU ............................................................................................................................9
1.1. Nghiên cứu về tuân thủ thuế ................................................................................9
1.2. Nghiên cứu về quản lý thuế nhằm thúc đẩy tính tuân thủ thuế của doanh nghiệp ......18
1.3. Tổng hợp các phƣơng pháp nghiên cứu đã sử dụng ..........................................22
1.4. Kết quả kế thừa và khoảng trống nghiên cứu ....................................................24
1.4.1. Kết quả kế thừa từ các công trình nghiên cứu trƣớc đây ................................24
1.4.2. Khoảng trống nghiên cứu ................................................................................26
1.5. Các câu hỏi nghiên cứu trong luận án ...............................................................28
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 ..........................................................................................29
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TUÂN THỦ THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ . 30
2.1. Cơ sở lý luận về tuân thủ thuế ............................................................................30
2.1.1. Khái niệm về thuế ...........................................................................................30
2.1.2. Khái niệm tuân thủ thuế ..................................................................................31
2.1.3. Phân loại tuân thủ thuế ....................................................................................33
2.1.4. Các tiêu chí đánh giá tuân thủ thuế của doanh nghiệp ....................................36
2.2. Cơ sở lý luận về quản lý thuế .............................................................................38
2.2.1. Một số khái niệm về quản lý thuế ...................................................................38
2.2.2. Mục tiêu của quản lý thuế ...............................................................................40
2.2.3. Nguyên tắc của quản lý thuế ...........................................................................41
2.2.4. Nội ung cơ ản củ quản l thuế ...................................................................42
2.3. Các nhân tố ảnh hƣởng đến hành vi tuân thủ thuế của doanh nghiệp ................44
2.3.1. Nhóm nhân tố liên qu n đến quản lý thuế ......................................................45
2.3.2. Nhóm yếu tố về đối tƣợng nộp thuế ................................................................49
2.3.3. Nhóm nhân tố liên qu n đến đặc điểm kinh tế - xã hội .................................50
2.4. Mô hình lý thuyết ...............................................................................................51
iii
2.4.1. Mô hình tuân thủ của Grabosky và Braithwaite .............................................51
2.4.2. Mô hình lý thuyết hành động hợp lý ...............................................................53
2.4.3. Mô hình lý thuyết về chấp nhận công nghệ ....................................................56
2.4.4. Mô hình tuân thủ thuế của Fischer ..................................................................58
2.4.5. Mô hình khung sƣờn dốc trơn trƣợt về tuân thủ thuế .....................................59
2.5. Kinh nghiệm quốc tế về tăng cƣờng hoạt động quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân
thủ thuế ......................................................................................................................62
2.5.1. Kinh nghiệm quản lý thuế củ cơ qu n thuế Úc .............................................62
2.5.2. Kinh nghiệm quản lý thuế củ cơ qu n thuế Anh ...........................................65
2.5.3. Kinh nghiệm quản lý thuế củ cơ qu n thuế Canada ......................................67
2.5.4. Kinh nghiệm quản lý thuế củ cơ qu n thuế Singapore .................................69
2.5.5. Kinh nghiệm quản lý thuế của cơ qu n thuế Malaysia ...................................70
2.5.6. Bài học kinh nghiệm về quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân thủ tại Việt Nam.........72
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 ..........................................................................................75
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG TUÂN THỦ THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ TẠI
VIỆT NAM ..............................................................................................................76
3.1. Bối cảnh kinh tế - xã hội Việt N m gi i đoạn 2016 – 2022 ...............................76
3.2. Tình hình thu ngân sách nhà nƣớc trong gi i đoạn 2016 – 2022 .......................79
3.3. Thực trạng bộ máy quản lý thuế ở Việt Nam .....................................................81
3.4. Quá trình đổi mới phƣơng thức quản lý thuế hiện đại ở Việt Nam ...................83
3.5. Thực trạng tuân thủ thuế của doanh nghiệp ở Việt Nam ...................................87
3.5.1. Thực trạng về doanh nghiệp ở Việt N m gi i đoạn 2016 – 2022 ...................87
3.5.2. Thực trạng tuân thủ thuế của doanh nghiệp Việt Nam ...................................92
3.6. Thực trạng quản lý thuế đối với doanh nghiệp ở Việt Nam ........................... 104
3.6.1. Thực trạng hoạt động tuyên truyền và hỗ trợ thuế ....................................... 104
3.6.2. Thực trạng hoạt động quản l đăng k thuế ................................................. 108
3.6.3. Thực trạng quản lý kê khai thuế ................................................................... 109
3.6.4. Thực trạng hoạt động quản lý nộp thuế ....................................................... 111
3.6.5. Thực trạng quản lý hoàn thuế ....................................................................... 115
iv
3.6.6. Thực trạng hoạt động thanh tra, kiểm tra thuế ............................................. 117
3.6.7. Thực trạng quản lý nợ thuế và cƣỡng chế thuế ............................................ 119
Biểu đồ 3.18: Tình hình tỷ lệ nợ thuế/ thu NSNN của doanh nghiệp (%) ............. 120
3.6.8. Thực trạng quản lý tình hình thực hiện hó đơn điện tử .............................. 121
3.7. Đánh giá thực trạng quản lý thuế đối với doanh nghiệp tại Việt Nam ........... 123
3.7.1. Kết quả đạt đƣợc: ........................................................................................ 123
3.7.2. Hạn chế ......................................................................................................... 128
3.7.3. Nguyên nhân ................................................................................................ 131
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ....................................................................................... 134
CHƢƠNG 4: NGHIÊN CỨU MỨC ĐỘ ẢNH HƢỞNG CỦA QUẢN LÝ
THUẾ ĐẾN TUÂN THỦ THUẾ CỦA DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM . 135
4.1. Phƣơng pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu ......................................... 135
4.1.1. Phƣơng pháp nghiên cứu .............................................................................. 135
4.1.2. Quy trình nghiên cứu ................................................................................... 136
4.2. Thiết kế mô hình nghiên cứu .......................................................................... 137
4.2.1. Thiết kế nội dung nghiên cứu định tính ....................................................... 137
4.2.2. Kết quả nghiên cứu định tính ....................................................................... 138
4.3. Mô hình nghiên cứu định lƣợng ...................................................................... 139
4.3.1. Mô hình nghiên cứu đề xuất ......................................................................... 139
4.3.2. Giả thuyết nghiên cứu .................................................................................. 140
4.3.3. Chọn mẫu ..................................................................................................... 145
4.3.4. Phƣơng pháp kiểm định mô hình ................................................................. 147
4.4. Kết quả phân tích định lƣợng .......................................................................... 148
4.4.1. Kết quả kiểm định chất lƣợng củ th ng đo ................................................ 148
4.4.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA ................................................................. 148
4.4.3. Phân tích hồi quy đ iến ............................................................................. 151
4.4.4. Kết quả hồi quy ............................................................................................ 153
4.5. Thảo luận kết quả nghiên cứu ......................................................................... 155
v
CHƢƠNG 5: GIẢI PHÁP TĂNG CƢỜNG QUẢN LÝ THUẾ NHẰM THÚC
ĐẨY TUÂN THỦ THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP Ở VIỆT NAM ......... 159
5.1. Định hƣớng về quản lý thuế nhằm thúc đẩy tuân thủ thuế ở Việt Nam ......... 159
5.1.1. Định hƣớng chung về cải cách quản lý thuế ................................................ 159
5.1.2. Định hƣớng về mục tiêu đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản
lý thuế ở Việt Nam ................................................................................................. 160
5.1.3. Cơ sở để xây dựng giải pháp tăng cƣờng hoạt động quản lý thuế nhằm thúc
đẩy tuân thủ thuế đối với doanh nghiệp ở Việt Nam ............................................. 162
5.2. Một số giải pháp nhằm tăng cƣờng quản lý thuế để đẩy mạnh tuân thủ của
doanh nghiệp ở Việt Nam ...................................................................................... 164
5.2.1 Về hoàn thiện hệ thống cơ sở pháp lý ........................................................... 164
5.2.2. Về hoàn thiện các thủ tục đăng k thuế, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế 165
5.2.3. Về tăng cƣờng các nội dung trong công tác quản lý thuế ............................ 166
5.2.4. Về xây dựng cơ sở dữ liệu ngƣời nộp thuế .................................................. 170
5.2.5. Đẩy mạnh hệ thống giám sát và đảm bảo an toàn bảo mật thông tin của ngành
Thuế:....................................................................................................................... 171
5.2.6. Tiếp tục hoàn thiện bộ tiêu chí đánh giá rủi ro tuân thủ .............................. 172
5.2.7. Sắp xếp lại cơ cấu tổ chức và phát triển nhân lực ngành Thuế .................... 172
5.2.8. Về tăng cƣờng ứng dụng công nghệ thông tin trong chuyển đối số, hƣớng tới
số hóa ngành Thuế ................................................................................................. 174
5.2.9. Tăng cƣờng quản lý thuế đối với doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài
trƣớc tác động củ Thuế tối thiểu toàn cầu ............................................................ 175
5.2.10. Tăng cƣờng công tác quản lý thuế đối với doanh nghiệp kinh o nh thƣơng
mại điện tử .............................................................................................................. 175
5.3. Kiến nghị ......................................................................................................... 177
5.3.1. Đối với cơ qu n nhà nƣớc thuộc Bộ, ban ngành có liên quan: .................... 177
Tăng cƣờng phối hợp giữ cơ qu n thuế vối các cơ qu n nhà nƣớc nhằm thúc đẩy
tuân thủ thuế ........................................................................................................... 177
5.3.2. Đối với đại lý thuế, tổ chức cung cấp dịch vụ số, hiệp hội doanh nghiệp ... 179
vi
Tăng cƣờng v i trò điều phối củ đại lý thuế, tổ chức cung cấp dịch vụ số và hiệp
hội DN .................................................................................................................... 179
5.3.3. Đối với doanh nghiệp ................................................................................... 179
Nâng c o trình độ CNTT của doanh nghiệp về thuế điện tử ................................. 179
KẾT LUẬN CHƢƠNG 5 ....................................................................................... 181
KẾT LUẬN ........................................................................................................... 182
vii
DANH MỤC KÝ HIỆU TỪ VIẾT TẮT
Từ v t tắt Từ n u n n
BTC Bộ Tài chính
CNTT Công nghệ thông tin
CQT Cơ qu n thuế
DN Do nh nghiệp
FDI Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài (For ign ir ct inv stm nt)
GTGT Giá trị gi tăng
HĐĐT Hó đơn điện tử
KTVM Kinh tế vĩ mô
NHTM Ngân hàng thƣơng mại
NNT Ngƣời nộp thuế
NSNN Ngân sách nhà nƣớc
QH Quốc hội
QLT Quản lý thuế
SXKD Sản xuất kinh doanh
TNDN Thu nhập o nh nghiệp
TTĐT Thông tin điện tử
TTHT Tuyên truyền hỗ trợ
TTT Tuân thủ thuế
XNK Xuất nhập khẩu
viii
DANH MỤC BẢNG, HÌNH, BIỂU ĐỒ
BẢNG
Bảng 2.1: Mô hình Gr osky và Br ithw it ...........................................................52
Bảng 3.1: Hình thức tuyên truyền thuế cho o nh nghiệp gi i đoạn 2016 – 2022 106
Bảng 3.2: Hình thức hỗ trợ ngƣời nộp thuế gi i đoạn 2016 - 2022 ....................... 107
Bảng 4.1: Tổng hợp các iến độc lập trong mô hình ............................................. 140
Bảng 4.2: Hệ số hồi quy chuẩn hó các nhân tố .................................................... 155
HÌNH
Hình 2.1: Mô hình lý thuyết hành động hợp lý (TRA) .............................................54
Hình 2.2: Mô hình lý thuyết hành vi có kế hoạch (TPB) ..........................................54
Hình 2.3: Mô hình TAM ...........................................................................................57
Hình 2.4: Mô hình tuân thủ thuế của Fischer ............................................................59
Hình 2.5: Mô hình khung sƣờn ốc trơn trƣợt ..........................................................61
Hình 2.6: Mô hình tuân thủ ATO ..............................................................................63
Hình 3.1: Bộ máy tổ chức ngành Thuế .....................................................................81
BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1: Tốc độ tăng GDP (%) tại Việt N m gi i đoạn 2016 - 2022 .................76
Biểu đồ 3.2: Tốc độ tăng CPI ình quân qu các năm (%) .......................................77
Biểu đồ 3.2: Thống kê số lƣợng o nh nghiệp hoạt động tại Việt N m gi i đoạn
2016 – 2022 ...............................................................................................................88
Biểu đồ 3.3: Tình hình o nh nghiệp xét th o quy mô .............................................89
Biểu đồ 3.4: Tình hình o nh nghiệp xét th o loại hình ...........................................90
Biểu đồ 3.5: Tình hình o nh nghiệp th o ngành kinh tế .........................................92
Biểu đồ 3.6: Mức độ tuân thủ đăng k thuế xét th o loại hình DN ..........................94
Biểu đồ 3.7: Khảo sát về các hành vi không tuân thủ đăng k thuế .........................94
Biểu đồ 3.8: Tình hình tuân thủ kê kh i thuế củ o nh nghiệp ..............................96
Biểu đồ 3.9: Tình hình nộp tờ kh i thuế củ o nh nghiệp ......................................97
Biểu đồ 3.10: Khảo sát mức độ thƣờng xuyên về vi phạm kê kh i thuế .................98
Biểu đồ 3.11: Mức độ tuân thủ nộp thuế xét th o loại hình o nh nghiệp ............ 100
Biểu đồ 3.12: Khảo sát mức độ thƣờng xuyên trong vi phạm nộp thuế ................ 101
ix
Biểu đồ 3.13: Tình hình nợ đọng thuế qu các năm .............................................. 102
Biểu đồ 3.14: Tình hình quản l kê kh i thuế đối với DN ..................................... 110
Biểu đồ 3.15: Tình hình quản l nộp thuế đối với DN .......................................... 112
Biểu đồ 3.16: Tình hình quản l hoàn thuế ............................................................ 115
Biểu đồ 3.17: Tình hình th nh tr , kiểm tr thuế đối với DN ................................ 118
Biểu đồ 3.18: Tình hình tỷ lệ nợ thuế/ thu NSNN của doanh nghiệp (%) ............. 120
Biểu đồ 3.19: Số lƣợng NNT sử ụng hó đơn điện tử đến hết 31/12/2022 ......... 122
Biểu đồ 3.20: Đánh giá mức độ tuân thủ thuế theo loại hình DN .......................... 124
Biểu đồ 3.21: Mức độ hài lòng củ DN về hiệu quả quản l thuế ......................... 125
Biểu đồ 4.1: Nhân tố tác động đến tuân thủ thuế của doanh nghiệp ...................... 138
1
MỞ ĐẦU
1. Tín cấp t t củ đề tà n n cứu
Thuế là nguồn thu quan trọng trong ngân sách nhà nƣớc (NSNN). Đảm bảo
đƣợc sự tuân thủ tự nguyện củ ngƣời nộp thuế (NNT) là một trong những yêu cầu
cơ ản đặt r đối với công tác hoạch định chính sách thuế và hoạt động thực thi
pháp luật thuế. Qu đó, huy động đƣợc nguồn thu quan trọng cho NSNN, giúp điều
tiết vĩ mô nền kinh tế và đảm bảo công bằng xã hội.
Trong những năm gần đây, cơ cấu thu NSNN th y đổi khá đáng kể. Theo số
liệu của Bộ Tài chính, xét tỉ trọng thu nội địa trong tổng thu NSNN chiếm từ 64,7%
năm 2016, tăng lên 82,1% năm 2022. Xét về tổng thể, số thu do ngành Thuế quản lý
nói riêng năm 2022 đạt 1.411.700 tỉ đồng tăng 45,12% so với năm 2016. Th o áo
cáo của Tổng cục Thuế, tổng thu NSNN lũy kế 11 tháng năm 2023 o cơ qu n thuế
quản l đạt 1.336.002 tỷ đồng, bằng 97,3% so với dự toán, bằng 96,7% so với cùng
kỳ. Trong đó, thu nội đị ƣớc đạt 1.279.458 tỷ đồng, bằng 96,1% so với dự toán.
Điều này thể hiện sự nỗ lực của ngành Thuế trong xây dựng cơ chế chính sách và
th y đổi phƣơng thức quản lý sao cho phù hợp với điều kiện nền kinh tế đ ng gặp
nhiều biến động khó lƣờng ở trong nƣớc và thế giới.
Xét về đối tƣợng nộp thuế thì đối tƣợng doanh nghiệp đóng v i trò rất quan
trọng và chiếm hơn ¾ trong tổng thu NSNN. Trong đó nếu xét về loại hình, số thu
từ doanh nghiệp nhà nƣớc chiếm khoảng 20% với chiều hƣớng các năm s u có sự
giảm nhẹ do số lƣợng hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nƣớc giảm dần. Số
thu của doanh nghiệp ngoài nhà nƣớc chiếm 65% tổng thu NSNN với xu hƣớng
tăng đều trong gi i đoạn gần đây. Còn lại số thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tƣ
nƣớc ngoài chiếm tỉ lệ 15% tổng thu NSNN do loại hình doanh nghiệp này đƣợc
hƣởng nhiều ƣu đãi thuế, song số thu chƣ phản ánh chính xác tình hình sinh lời
thực tế, tiềm ẩn nhiều kẽ hở trong quản lý tuân thủ thuế. Xét về quy mô, doanh
nghiệp lớn ở Việt Nam về số lƣợng mặc dù chiếm chƣ đến 1% tổng số doanh
nghiệp đ ng hoạt động, tuy nhiên đóng góp vào thu ngân sách nhà nƣớc khoảng
25% tổng thu nội địa, thể hiện vai trò cần thiết trong công tác quản lý nguồn thu
ngân sách nhà nƣớc. Do vậy tìm hiểu tình hình chấp hành thuế của doanh nghiệp
xét theo loại hình và quy mô doanh nghiệp là rất quan trọng trong mục tiêu thúc đẩy
tính tuân thủ thuế của doanh nghiệp.
Tính tuân thủ thuế của NNT thể hiện ở việc NNT hiểu biết và chấp hành đầy
2
đủ, đúng đắn, kịp thời các quy định của pháp luật thuế về quyền lợi và nghĩ vụ
thuế của mình. Tuy nhiên, trong thực tế, do việc thực hiện nghĩ vụ thuế ít nhiều sẽ
ảnh hƣởng đến những lợi ích vật chất