Chương trình quản lý quán cafê

Khu vực: Xây dựng các khu vực theo vị trí quán.  Bàn: Xây dựng số bàn cho từng khu vực  Nguyên vật liệu: Khai báo nguyên vật liệu sử dụng  Đơn vị: khai báo đơn vị tính cho từng nguyên vật liệu  Định lượng: Khai báo định lượng, định mức chế biến các món ăn, thức uống.  Danh mục Loại món: Xây dựng danh mục các loại của từng món ăn, thức uống  Danh mục Món: xây dựng các loại món ăn, thức uống , giá các món ăn  Khuyến mãi: Xây dựng các chương trình khuyến mãi.  Thiết kế phiếu thanh toán: Thiết kế thông tin phiếu thanh toán

pdf20 trang | Chia sẻ: lvbuiluyen | Ngày: 11/01/2014 | Lượt xem: 4263 | Lượt tải: 9download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chương trình quản lý quán cafê, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Nhóm 1.Lê Hữu Duy 2.Nguyễn Quốc Hưng 3.Vũ Đình Dũng Tổ chức bộ phận Quản lý quán ChủQuán Quản lí Quán Kế ToánĐứng Quầy Bp Bảo vệ BP Phục Vụ BP Pha chế NV Bảo vệ NV Pha ChếPhục vụ bàn Phục vụ chính THIẾT LẬP BAN ĐẦU:  Khu vực: Xây dựng các khu vực theo vị trí quán.  Bàn: Xây dựng số bàn cho từng khu vực  Nguyên vật liệu: Khai báo nguyên vật liệu sử dụng  Đơn vị: khai báo đơn vị tính cho từng nguyên vật liệu  Định lượng: Khai báo định lượng, định mức chế biến các món ăn, thức uống.  Danh mục Loại món: Xây dựng danh mục các loại của từng món ăn, thức uống  Danh mục Món: xây dựng các loại món ăn, thức uống , giá các món ăn  Khuyến mãi: Xây dựng các chương trình khuyến mãi.  Thiết kế phiếu thanh toán: Thiết kế thông tin phiếu thanh toán NGHIỆP VỤ  Chọn bàn: Chọn bàn trong khu vực khách ngồi.  Chọn món: Chọn các món theo order.  Giảm giá trên món, hóa đơn: Nhập thông tin giảm giá trên món, theo hóa đơn.  In phiếu thanh toán: In phiếu thanh toán hóa đơn.  Gộp bàn: Gộp hai hay nhiều bàn lại với nhau.  Kiểm kho: Kiểm kê nguyên vật liệu tại kho .  Nhập sử dụng: Nhập nguyên vật liệu mới vào kho. Chức năng các bộ phận chính:  Bảo vệ:  Bảo vệ nhận giữ xe , giúp lấy đồ, giao vé xe mời khách vào.  Ngoài ra, bảo vệ có nhiệm vụ quản lý trật tự, bảo quản tài sản.  Khi có sự cố sảy ra nhưmất mát tài sản của quán hoặc của khách, cần lập biên bản ngay và cùng với quản lý.  Nhân viên bàn:  Nhân viên bàn có nhiệm vụ chuẩn bị sắp xếp bàn ghế, setup.. để sẵn sàng phục vụ khách.  Khi có khách, ra order gọi món cho khách.  Giao order cho thu ngân, order đồ ăn cho bếp và order đồ uống cho bar.  Kiểm tra và cập nhật lại cho thu ngân khi khách có nhu cầu đổi món, thay đổi số lượng hay đổi bàn.  Tiếp nhận yêu cầu thanh toán và nhận hóa đơn từ thu ngân thanh toán cho khách.  3> Nhân viên pha chế:  Khi nhận order, kiểm tra thông tin và tiến hành chế biến theo phiếu hoặc làm theo các đơn đặt hàng trước.  Nếu như hết món, báo cho nhân viên bàn biết đểmời khách chọn lại món khác.  Đồ sẽ được kiểm tra trước khi xuất, nếu sai sót thì phải làm lại.  4> Thu ngân  Nhận order từ nhân viên phục vụ bàn.  Tiến hành nhập thông tin vào máy để lưu trữ và tính toán.  Tiến hành thanh toán và in hóa đơn khi nhận được yêu cầu thanh toán.  Chịu trách nhiệm chi tiêu hằng ngày và phải lưu trữ, báo cáo cho quản lý quán.  5> Kế toán:  Lập và lưu sổ sách kế toán.  Lập các biểu mẫu tài chính: bảng dự trữ chi phí, phiếu thu chi, mẫu kế hoạch tài chính tháng…  Tính lương và thanh toán lương.  Quản lý chi tiêu nội bộ…  6> Quản lý quán:  Quản lý, theo dõi nhân sự của quán: Tạo cho mỗi nhân viên một account, hủy account nếu nhân viên không còn làm nữa, cung cấp lại mật khẩu nếu nhân viên bị mất mật khẩu...  Theo dõi thu chi hàng tháng.  Kiểm tra được lượng hàng tồn kho và doanh thu của quán. Mô hình dữ liệu quan hệ Mô hình thực thể kết hợp (ER): III> Một số hình ảnh của chương trình: Form đăng nhập Giao diện chương trình chính Form quản lý bàn Form quản lý các loại nước uống –món ăn Form đặt bàn – chọn món – thanh toán Form tạo account cho nhân viên: MẪU ORDER VÀ BILL Logo ORDER Bàn số: Thời gian: Số khách: Khách gọi món: 1:……………………………………………… 2:……………………………………………… 3:……………………………………………… 4:……………………………………………… 5:……………………………………………… 6:……………………………………………… Nhân viên phục vụ: Logo Hoá đơn dịch vụ Bill Bàn số: Thời gian: Số khách: Khách gọi món: 1:……………………, số lượng:.....Giá……… 2:……………………, số lượng:.....Giá……… 3:……………………, số lượng:.....Giá……… 4:……………………, số lượng:.....Giá……… 5:……………………, số lượng:.....Giá……… 6:……………………, số lượng:.....Giá……… Tổng cộng: % VAT: Thanh toán: Giám giá: Còn lại: Thu ngân: