Đề tài So sánh môi trường marketing của EU và Việt Nam

 Thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam: 11/1990  Hiệp định buôn bán hàng dệt may Việt Nam - EU (ngày 15-12-1992)  Hiệp định hợp tác Việt Nam – EU (7/1995)  Nhiều chính sách, viện trợ kinh tế cho VN (MSN, GSP) => Thuận lợi cho doanh nghiệp Việt Nam xâm nhập, cạnh tranh thị trường chung và rộng lớn và thống nhất!

pdf29 trang | Chia sẻ: tuandn | Ngày: 19/02/2013 | Lượt xem: 1431 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài So sánh môi trường marketing của EU và Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
So sánh môi trường marketing giữa EU và Việt Nam Nhóm 3 Danh sách Nhóm 3 1. Bùi Lệ Hằng 2. Trần Thị Hương Trang 3. Lê Thị Thanh Lương 4. Vũ Thị Yến 5. Nguyễn Thanh Huệ 6. Nguyễn Thị Thanh Hương 7. Nguyễn VănThịnh (C) 8. Bùi Hoàng Long 9. Đồng Thị Vinh Quỳnh Nội dung Môi trường Vĩ Mô Môi trường Vi Mô Kết luận, hàm ý 1. Môi trường Vĩ Mô Mô hình Pest •Political (Thể chế- Luật pháp) •Economics (Kinh tế) •Sociocultrural (Văn hóa- Xã Hội) •Technological (Công nghệ) 1.1 Chính trị Liên minh châu Âu (European Union),là một liên minh kinh tế chính trị bao gồm 27 quốc gia thành viên. 1.1 Chính trị Thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam: 11/1990 Hiệp định buôn bán hàng dệt may Việt Nam - EU (ngày 15-12-1992) Hiệp định hợp tác Việt Nam – EU (7/1995) Nhiều chính sách, viện trợ kinh tế cho VN (MSN, GSP) => Thuận lợi cho doanh nghiệp Việt Nam xâm nhập, cạnh tranh thị trường chung và rộng lớn và thống nhất! Thuận lợi và khó khăn - Rào cản kĩ thuật - Các tiêu chuẩn chất lượng, môi trường - Thị trường chung rộng lớn - Đồng tiền thanh toán thống nhất -Thuế quan thủ tục tiện lợi nhanh chóng Rào cản, tiêu chuẩn kĩ thuật Tiêu chuẩn Kĩ thuật • Ngành dệt may: CE marking, Eco label, ISO/IEC • Ngành thủy hải sản: HACCP, IUU • Luật hóa chất: REACH Tiêu chuẩn Môi trường sinh thái • Bộ tiêu chuẩn quản lý môi trường:ISO 14000 • Hệ thống phân tích rủi ro bằng điểm kiểm soát tới hạn (HACCP) • Hệ thống kiểm tra và quản lý sinh thái (EMAS) Qui định thuế quan • Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) • Luật chống bán phá giá 1.2. Kinh tế Source: Wikipedia Nguồn: Wikipedia Báo cáo đánh giá mức sống tại các quốc gia trên thế giới(Source: Global Finance Research) Thị trường có mức sống cao, khác biệt tương đối giữa các thành viên => Định vị thị trường mục tiêu, chú trọng chất lượng hàng hóa => Thị trường đầy tiềm năng cho các ngành đệt may, thực phẩm, khai thác quặng và chế biến kim loại, hóa chất, đồ điện tử Bảng : Giá trị và tỷ trọng xuất nhập khẩu của các ngành trong nền kinh tế của EU Nguồn: Eurostat, European Business - Facts and Figures www.designfreebies.org Company Logo 1.3. Môi trường công nghệ 1 2 3 Đầu tư vào R&D (nghiên cứu và phát triển) Số lượng các bằng phát minh, sáng chế lớn Mức độ áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất cao 1.3. Công nghệ • Châu Âu: Mức độ áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất • Châu Âu: • Việt Nam Đơn sáng chế đã được nộp ở NOIP từ 2000 đến 2007 Năm Người VN nộp đơn Người nước ngoài nộp đơn Tổng số 2000 34 1205 1239 2001 52 1234 1286 2002 69 1142 1211 2003 78 1072 1150 2004 103 1328 1431 2005 180 1767 1947 2006 196 1970 2166 2007 219 2641 2860 Nguồn: NOIP 1.3. Công nghệ Ti ềm lự c cô n g n gh ệ Eu r ất lớ n Cơ hội đón bắt tiếp cận thành tựu công nghệ Nhu cầu về các mặt hàng công nghệ cao Xác định rõ lợi thế cạnh tranh Xã hội  mức sống của người dân ở các nước Châu Âu ở mức cao, họ có điều kiện nhiều hơn quan tâm đến chất lược cuộc sống,  những vấn đề về sức khỏe, về chất lượng sản phẩm, thương hiệu cũng như là an toàn với môi trường là những vấn đề đáng quan tâm nhất. Hành vi tiêu dùng Tên nhóm Đặc điểm Quy mô Nhóm có khả năng thanh toán ở mức cao Dùng hàng có chất lượng tốt nhất và giá cả cũng đắt nhất hoặc những mặt hàng hiếm và độc đáo 20% dân số Nhóm có khả năng thanh toán ở mức trung bình Sử dụng chủng loại hàng có chất lượng kém hơn so nhóm trên và giá cả cũng rẻ hơn 68% dân số Nhóm có khả năng thanh toán ở mức thấp Tiêu dùng những hàng hóa có chất lượng và giá cả thấp nhất 12% dân số Doanh nghiệp Việt Nam phải đặc biệt chú ý tới nhu cầu, hành vi và xu hướng tiêu dùng của đối tượng khách hàng mục tiêu 2. Môi trường vi mô 2.1 Product 2.2. Promotion • Chi phí truyền thông EU đắt đỏ hơn so với VN • Chi phí một TV commerce: 1,5m € • Xu hướng quảng cáo và mua sắm trực tuyến • TESCO, Metro, Ahold • Các công tụ xúc tiến thương mại khác: • Hội chợ, triển lãm, catalogue, trung gian... 2.3 Price Lợi thế cạnh tranh về giá của VN Sự cạnh tranh gay gắt từ Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia Luật chống bán phá giá 2.4 Place Hệ thống phân phối tại EU - Chuỗi đại siêu thị, nhà bán lẻ: Tesco, Walmart,... - Thương mại điện tử - Đại lý, khu mua sắm 2.4 Place www.themegallery.com Company Logo 3. Kết Luận Hàm Ý cho doanh nghiệp Nghiên cứu thị trường Phát huy lợi thế cạnh tranh Định vị thị trường
Luận văn liên quan