Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng TMCP kỹ thương Việt Nam (techcombank)

Trong điều kiện hội nhập kinh tế với khu vực và thế giới , để có thể tồn tại và đứng vững trên thị trƣờng, các ngân hàng phải cạnh tranh gay gắt không chỉ với các ngân hàng trong nƣớc mà còn phải cạnh tranh với các ngân hàng và các tổ chức tín dụng đến từ nƣớc ngoài. Đối với hệ thống ngân hàng nói chung và cụ thể là ngân hàng thƣơng mại nói riêng thì cạnh tranh luôn có hai mặt của nó. Một mặt, cạnh tranh giúp các ngân hàng có động lực để cơ cấu lại, thay đổi mình, cố gắng tiến bộ trong mọi hoạt động từ tổ chức sản xuất đến hoạt động kinh doanh. Mặt khác, quá trình cạnh tranh khốc liệt sẽ đào thải những ngân hàng không đủ năng lực ra khỏi thị trƣờng. Đặc biệt trong giai đoạn hiện nay, cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật công nghệ đang phát triển nhanh, nhiều công trình khoa học công nghệ tiên tiến ra đời tạo ra các sản phẩm tốt, đáp ứng nhu cầu mọi mặt của con ngƣời. Ngƣời tiêu dùng theo đó đòi hỏi ngày càng cao về sản phẩm, dịch vụ mà họ sử dụng. Do vậy các ngân hàng phải đi sâu vào nghiên cứu thị trƣờng, tìm hiểu những nhu cầu thực sự của khách hàng là gì, qua đó đề ra các sản phẩm, dịch vụ mới tốt hơn, đáp ứng nhu cầu khách hàng nhƣng vẫn đảm bảo các phƣơng án đó phù hợp với năng lực kinh doanh và định hƣớng kinh doanh của ngân hàng. Trong cuộc cạnh tranh này ngân hàng nào nhạy bén hơn thì ngân hàng đó sẽ thành công. Từ đó có thể thấy, việc nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng luôn là điều cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của chính bản thân ngân hàng

pdf73 trang | Chia sẻ: tranhieu.10 | Ngày: 24/07/2018 | Lượt xem: 2716 | Lượt tải: 42download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng TMCP kỹ thương Việt Nam (techcombank), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƢỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ VÀ QUẢ C ---------------- VŨ THỊ MAI HƢƠ MSSV: 1254020102 GIẢI PHÁP Â CAO Ă ỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƢƠ VIỆT NAM (TECHCOMBANK) BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP NGÀNH KINH TẾ Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2016 TRƢỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ VÀ QUẢ C ---------------- VŨ THỊ MAI HƢƠ MSSV: 1254020102 GIẢI PHÁP NÂNG CAO Ă ỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP KỸ THƢƠ VIỆT NAM (TECHCOMBANK) BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP NGÀNH KINH TẾ GIẢ VIÊ HƢỚNG DẪN: Th.S. QUAN MINH QUỐC BÌNH Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2016 Trang i LỜI CẢM Ơ Xin chân thành cảm ơn Thầy – Th.S Quan Minh Quốc Bình, Giảng viên trƣờng Đại học Mở TPHCM đã tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ em trong quá trình làm bài. Xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Kỹ Thƣơng Việt Nam - Hội sở Miền Nam đã tạo điều kiện cho em đƣợc thực tập và cung cấp thông tin cho em để hoàn thành bài báo cáo này. TP. HCM, Ngày ... tháng ... năm 2016 Sinh viên thực tập (Ký, ghi rõ họ và tên) VŨ THỊ MAI HƢƠ Trang ii TECHCOMBANK CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hội sở miền Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------ ---------------------------------- NHẬN XÉT SINH VIÊN THỰC TẬP Kính gửi: Khoa Kinh tế và Luật, Trƣờng Đại học Mở Tp.HCM Trong thời gian từ ngày 01/09/2015 đến ngày 08/01/2016, Đơn vị chúng tôi có nhận sinh viên VŨ THỊ MAI HƢƠ MSSV: 1254020102 của Trƣờng đến thực tập tại đơn vị, Sau khi hoàn tất quá trình thực tập, chúng tôi có nhận xét về quá trình thực tập nhƣ sau: Nội dung đánh giá Kém Yếu Trung bình Khá Giỏi 1. Kiến thức: (Vui lòng đánh dấu X vào ô tương ứng) Kiến thức về ngành đã học Ứng dụng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ trong quá trìnhlàm việc Tiếp thu kiến thức mới để nâng cao trình độ và chia sẻ vớiđồng nghiệp Kiến thức về xã hội, kinh tế, văn hóa đảm bảo cho công việc 2. Kỹ năng: (Vui lòng đánh dấu X vào ô tương ứng) Kỹ năng thực hành nghề nghiệp Các kỹ năng mềm (giao tiếp, trình bày, quản lý thời gian, tổchức công việc,...) Trang iii Nội dung đánh giá Kém Yếu Trung bình Khá Giỏi Kỹ năng tin học, ngoại ngữ phục vụ công việc Kỹ năng hành chính văn phòng (soạn thảo, in ấn, photocopy, lƣu trữ, đọc văn bản,...) 3. Thái độ: (Vui lòng đánh dấu X vào ô tương ứng) Đạo đức, trách nhiệm với công việc, tinh thần kỉ luật Quan hệ tƣơng thân, thân thiện, hỗ trợ đồng nghiệp Lắng nghe, góp ý xây dựng, có tính cầu thị Cần mẫn, nhiệt tình, trung thực, tác phong nghiêm túc, thái độchuyên nghiệp Kết quả thực tập: Đạt Không Đạt Một số ý kiến khác: .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. TP. HCM, Ngày ... tháng ... năm 2015 Lãnh đạo đơn vị (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) Trang iv NHẬ XÉT CỦA GIẢ VIÊN HƢỚ DẪ .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. TP. HCM, Ngày ... tháng ... năm 2016 Giảng viên hƣớng dẫn (Ký, ghi rõ họ và tên) Th.S. QUAN MINH QUỐC BÌNH Trang v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHNN Ngân hàng nhà nƣớc NHNNg Ngân hàng nƣớc ngoài TSCĐ Tài sản cố định TCTD Tổ chức tín dụng TMCP Thƣơng mại cổ phần DPRR Dự phòng rủi ro CSTT Chính sách tiền tệ KHCN Khách hàng cá nhân KHDN Khách hàng doanh nghiệp CAR Capital Adequacy Ratio - Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu TTCN Trung tâm công nghệ CBNV Cán bộ nhân viên BIDV Ngân hàng Đầu tƣ và phát triển Việt Nam TCB Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Kỹ Thƣơng Việt Nam (Techcombank) Vietcombank Ngân hàng TMCP Ngoại thƣơng Việt Nam. ACB Ngân hàng TMCP Á Châu Sacombank Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thƣơng Tín. Vietinbank Ngân hàng Công thƣơng Việt Nam. Eximbank Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam Masan Công ty cổ phần tập đoàn Masan HSBC Ngân hàng Hồng Kông & Thƣợng Hải Trang vi MỤC ỤC Trang phụ bìa Lời cám ơn Nhận xét của đơn vị thực tập Nhận xét của giảng viên hƣớng dẫn Danh mục các chữ viết tắt Mục lục Danh mục bảng Danh mục hình MỞ ĐẦU CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI ...4 1.1 Lý thuyết chung về Ngân hàng thƣơng mại ...................................................... 4 1.1.1 Ngân hàng thƣơng mại là gì ?................................................................... 4 1.1.2 Chức năng của Ngân hàng thƣơng mại trong nền kinh tế ? ..................... 4 1.2 Khái quát về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thƣơng mại ... 5 1.2.1 Khái niệm cạnh tranh, các lọai hình cạnh tranh ....................................... 5 1.2.2 Năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thƣơng mại và đặc trƣng về cạnh tranh của ngân hàng thƣơng mại .................................................................... 9 1.3 Các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thƣơng mại 10 1.3.1 Môi trƣờng vĩ mô .................................................................................... 10 1.3.2 Môi trƣờng vi mô ...12 1.4 Các chỉ tiêu đánh giá năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thƣơng mại .......... 16 1.4.1 Nguồn năng lực tài chính ........................................................................ 16 1.4.2 Khả năng ứng dụng công nghệ ............................................................... 17 Trang vii 1.4.3 Nguồn nhân lực ...................................................................................... 17 1.4.4 Trình độ năng lực quản lý và cơ cấu tổ chức ......................................... 18 1.4.5 Danh tiếng, uy tín và khả năng hợp tác: ................................................. 18 1.4.6 Hệ thống phân phối................................................................................. 19 CHƢƠNG 2. PHÂN TÍCH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NH TMCP KỸ THƢƠNG VIỆT NAM .20 2.1 Tổng quan về lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam ............................................................................................. 20 2.1.1 Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam ........................ 20 2.1.2 Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng Kỹ Thƣơng 21 2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy hoạt động của ngân hàng .................................. 23 2.2 Phân tích hoạt động kinh doanh của TCB ....................................................... 25 2.3 Đánh giá các yếu tố tác động đến năng lực cạnh tranh của Techcombank ..... 27 2.3.1 Yếu tố vĩ mô ........................................................................................... 27 2.3.2 Môi trƣờng vi mô .................................................................................... 29 2.4 Thực trạng năng lực cạnh tranh của Techcombank ......................................... 34 2.4.1 Phân tích tình hình tài chính ................................................................... 34 2.4.2 Khả năng ứng dụng công nghệ ............................................................... 37 2.4.3 Nguồn nhân lực ...................................................................................... 38 2.4.4 Trình độ năng lực quản lý và cơ cấu tổ chức ......................................... 40 2.4.5 Danh tiếng, uy tín và khả năng hợp tác: ................................................. 41 2.4.6 Hệ thống phân phối................................................................................. 42 2.5 Những thuận lợi và các mặt còn hạn chế trong quá trình hoạt động và định hƣớng phát triển của TCB................................................................................. 43 2.5.1 Thuận lợi: ................................................................................................ 43 Trang viii 2.5.2 Hạn chế ................................................................................................... 44 CHƢƠNG 3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT ..48 3.1 Định hƣớng hoạt động của Techcombank trong giai đoạn 2014 - 2019 ......... 48 3.2 Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Techcombank ........................... 48 3.2.1 Nhóm giải pháp nâng cao năng lực tài chính, giảm thiểu rủi ro hoạt động .48 3.2.2 Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả quản trị điều hành .......................... 51 3.2.3 Nhóm giải pháp về nguồn nhân lực ........................................................ 51 3.2.4 Giải pháp về marketing........................................................................... 54 3.2.5 Nhóm giải pháp phát triển sản phẩm, dịch vụ ngân hàng ...................... 54 3.2.6 Nhóm giải pháp về đầu tƣ, phát triển công nghệ .................................... 56 3.3 Một số kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nƣớc và Chính phủ: ....................... 57 KẾT LUẬN Trang ix DANH MỤC BẢ Bảng 2.1: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của TCB 2012-2014...25 Bảng 2.2: Tóm tắt kết quả kinh doanh của TCB lũy kế 9 tháng đầu năm 2015 .. 27 Bảng 2.3: Hệ thống các tổ chức tín dụng của Việt Nam (đến 31/12/2014) ......... 30 Bảng 2.4: Một số sản phẩm, dịch vụ nổi bật của TCB năm 2015 ....................... 31 Bảng 2.5: So sánh quy mô tổng tài sản và vốn chủ sở hữu của một số ngân hàng so với TCB năm 2014 .......................................................................................... 33 Bảng 2.6 : Thông tin về các khoá đào tạo từ 2012 - 2014 ................................... 40 Bảng 2.7 : Vốn điều lệ của một số ngân hàng lớn, tính đến quý III 2015 ........... 45 Bảng 2.8 : Thống kê nợ xấu của một số ngân hàng tính đến quý III 2015 .......... 46 Trang x DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michel Porter ................................... 12 Hình 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy hoạt động của Techcombank ................ 24 Hình 2.2: Quy mô vốn chủ sở hữu của Techcombank qua các năm 2010 -2014 35 Hình 2.3: Xếp hạng quy mô vốn chủ sở hữu của một số ngân hàng ................... 35 Hình 2.4: Hệ số tăng trƣởng vốn của TCB qua các năm 2012 – 2014 ................ 36 Hình 2.5: Tỷ lệ các yếu tố đƣợc phản hồi tích cực trên các ngân hàng 5 tháng đầu năm 2015 .............................................................................................................. 42 Hình 2.6: Số lƣợng chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng tính đến thời điểm 9/2014 .......................................................................................................... 44 Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam SVTH: Vũ Thị Mai Hƣơng 1 MỞ ĐẦU Lý do chọn đề tài Trong điều kiện hội nhập kinh tế với khu vực và thế giới , để có thể tồn tại và đứng vững trên thị trƣờng, các ngân hàng phải cạnh tranh gay gắt không chỉ với các ngân hàng trong nƣớc mà còn phải cạnh tranh với các ngân hàng và các tổ chức tín dụng đến từ nƣớc ngoài. Đối với hệ thống ngân hàng nói chung và cụ thể là ngân hàng thƣơng mại nói riêng thì cạnh tranh luôn có hai mặt của nó. Một mặt, cạnh tranh giúp các ngân hàng có động lực để cơ cấu lại, thay đổi mình, cố gắng tiến bộ trong mọi hoạt động từ tổ chức sản xuất đến hoạt động kinh doanh. Mặt khác, quá trình cạnh tranh khốc liệt sẽ đào thải những ngân hàng không đủ năng lực ra khỏi thị trƣờng. Đặc biệt trong giai đoạn hiện nay, cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật công nghệ đang phát triển nhanh, nhiều công trình khoa học công nghệ tiên tiến ra đời tạo ra các sản phẩm tốt, đáp ứng nhu cầu mọi mặt của con ngƣời. Ngƣời tiêu dùng theo đó đòi hỏi ngày càng cao về sản phẩm, dịch vụ mà họ sử dụng. Do vậy các ngân hàng phải đi sâu vào nghiên cứu thị trƣờng, tìm hiểu những nhu cầu thực sự của khách hàng là gì, qua đó đề ra các sản phẩm, dịch vụ mới tốt hơn, đáp ứng nhu cầu khách hàng nhƣng vẫn đảm bảo các phƣơng án đó phù hợp với năng lực kinh doanh và định hƣớng kinh doanh của ngân hàng. Trong cuộc cạnh tranh này ngân hàng nào nhạy bén hơn thì ngân hàng đó sẽ thành công. Từ đó có thể thấy, việc nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng luôn là điều cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của chính bản thân ngân hàng đó. Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam TECHCOMBANK hiện là một trong những ngân hàng thƣơng mại cổ phần lớn nhất Việt Nam. Từ khi thành lập đến nay đã trải qua hơn 22 năm không ngừng phát triển mạnh mẽ. Tuy nhiên, hoạt động kinh doanh của ngân hàng vốn dĩ là một hoạt động hết sức nhạy cảm, mọi biến động trong nền kinh tế đều ảnh hƣởng trực tiếp và nhanh chóng đến ngân hàng; hiệu quả hoạt động của ngân hàng theo đó rất dễ bị ảnh hƣởng. Vì vậy, việc dựa vào những kiến thức đã đƣợc học, kết hợp với kinh nghiệm thực tế để nghiên cứu một cách có hệ thống thực trạng sau đó đề ra các Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam SVTH: Vũ Thị Mai Hƣơng 2 giải pháp (nếu có) nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam hiện nay là một việc khách quan và cần thiết. Đề tài “Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam TECHCOMBANK” hy vọng sẽ giải quyết đƣợc phần nào những vấn đề đặt ra. 1. Mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu  Khái quát cơ sở lý thuyết về năng lực cạnh tranh cũng nhƣ tìm hiểu các yếu tố ảnh hƣởng năng lực cạnh tranh của ngân hàng.  Phân tích thực trạng, đánh giá năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam (TECHCOMBANK)  Đề xuất các giải pháp chiến lƣợc nhằm nâng cao vị thế cạnh tranh của TECHCOMBANK trong nội bộ ngành 2. Phƣơng pháp nghiên cứu Chủ yếu dựa vào dữ liệu thứ cấp, sử dụng phƣơng pháp nghiên cứu định tính. Nghiên cứu dựa trên cơ sở những phƣơng pháp luận nhƣ suy diễn và quy nạp để thực thực hiện đánh giá, nhận định hiện thực khách quan, từ đó đúc kết và đề xuất ra giải pháp. 3. Phạm vi nghiên cứu  Phạm vi không gian: Đề tài nghiên cứu đƣợc thực hiện tại Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam TECHCOMBANK  Phạm vi thời gian : Nghiên cứu tập trung chủ yếu vào khoảng thời gian những năm gần đây ( từ 2012 đến hiện tại ) 4. Nguồn số liệu, dữ liệu Số liệu đƣợc lấy từ các báo cáo tài chính đã đƣợc kiểm toán, các dữ liệu từ hoạt động thực tế tại Ngân hàng; ngoài ra còn thu thập và tham khảo dữ liệu thứ cấp trên mạng từ các trang web nhƣ cafef.vn, cophieu68.vn, thông tin từ báo, tạp chí, sách chuyên ngành và có thể tham khảo thêm từ các luận văn có đề tài tƣơng tự Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam SVTH: Vũ Thị Mai Hƣơng 3 5. Kết cấu của khóa luận Ngoài những phần mở đầu, kết luận, phụ lục, và các tài liệu tham khảo, Nội dung của bài báo cáo thực tập đƣợc trình bày gói gọn trong 3 chƣơng : Chương 1 : Cơ sở lý luận về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại Chương 2 : Phân tích năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Chương 3 : Một số giải pháp chiến lược để nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam SVTH: Vũ Thị Mai Hƣơng 4 CHƢƠ 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẠNH TRANH VÀ Ă ỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠ MẠI 1.1 Lý thuyết chung về gân hàng thƣơng mại 1.1.1 gân hàng thƣơng mại là gì ?[1] Theo Luật các tổ chức tín dụng năm 20101, thì “Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này. Theo tính chất và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng bao gồm ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã” và “Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây: nhận tiền gửi; cấp tín dụng; cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản” Trong đó, NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất về quy mô tài sản, số lƣợng ngân hàng, vì vậy hiểu theo nghĩa chung nhất thì “NHTM là doanh nghiệp kinh doanh các dịch vụ ngân hàng vì mục tiêu lợi nhuận. NHTM chính là các doanh nghiệp đặc biệt, kinh doanh tiền tệ và các dịch vụ liên quan đến thanh toán, tiền tệ và cũng hoạt động vì lợi nhuận như bất cứ một doanh nghiệp nào khác”. 1.1.2 Chức năng của gân hàng thƣơng mại trong nền kinh tế ?[21] Ngân hàng quan trọng đối với nền kinh tế vì ngân hàng có ba chức năng cơ bản sau:  Trung gian tài chính hay trung gian tín dụng: Ngân hàng thƣơng mại làm "cầu nối" giữa ngƣời thừa vốn và ngƣời thiếu vốn và nó đã không chỉ đem lại lợi ích cho những ngƣời dƣ thừa vốn và những ngƣời thiếu vốn mà còn đem lại lợi ích kinh tế cho bản thân nó và nền kinh tế.  Tạo phƣơng tiện thanh toán hay chức năng tạo tiền: Từ một số dự trữ ban đầu thông qua quá trình cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản của ngân hàng 1 Mục 2 và 12 Điều 4, Quốc hội nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2010), Luật các tổ chức tín dụng , Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam SVTH: Vũ Thị Mai Hƣơng 5 thì lƣợng
Luận văn liên quan