Luận án Ðổi mới quản lý nhà nước đối với sự phát triển thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội

Thực hiện chủ trương, ñường lối ñổi mới của ðảng vàNhà nước, trong 20 năm ñổi mới vừa qua (1986-2006), thương mại Hà Nội ñã có sự phát triển mạnh mẽ, ñóng góp xứng ñáng vào sự nghiệp phát triển kinh tếcủa Hà Nội và cả nước. Trong giai ñoạn 2001- 2005, cơ cấu kinh tế Hà Nội chuyển dịch theo hướng hiện ñại hóa, cơ cấu kinh tế “dịch vụ - công nghiệp - nông nghiệp” ñã hình thành rõ nét và thu ñược những kết quả ñáng khâm phục. Tỷ trọng các ngành kinh tế trong GDP Hà Nội giai ñoạn 2001-2005 là: dịch vụ 57,5%, công nghiệp 40,5%; công nghiệp và dịch vụ tăng trưởng nhanh. Hàng hóa của Hà Nội ñã ñược xuất khẩu tới 187 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Kim ngạch xuất khẩu tăng bình quân 15,4%/năm (tăng từ 1.402 triệu USD năm 2000 lên 2.866 triệu USD năm 2005); thương mại nội ñịa cũng có những kết quả rất ñáng tự hào, ñóng gópxứng ñáng vào quá trình tăng trưởng và phát triển kinh tế của Hà Nội [9]. Do ñó,trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Hà Nội từ “công nghiệp - nông nghiệp - dịch vụ” sang “dịch vụ - công nghiệp - nông nghiệp”, thương mại Hà Nội giữ vai trò ñặc biệt quan trọng. Tuy nhiên, vì nền kinh tế của Việt Nam nói chung vàHà Nội nói riêng ñã vận hành theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung quá lâu, quản lý nhà nước về thương mại của Hà Nội còn nhiều yếu kém, bất cập, vẫn chưahoàn toàn thoát khỏi cơ chế và tư duy quản lý cũ. Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam cũng ñã bước sang một trang mới, Việt Nam ñã trở thành thành viên chính thức thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO), ñòi hỏi ñổi mới càng cao, phù hợp với cơ chế thị trường cũng như với luật pháp và thông lệ quốc tế, và các tác ñộng của bối cảnh quốc tế ñến phát triển kinh tế Việt Nam sẽ tác ñộngtrực tiếp và sâu sắc tới Hà Nội – là thủ ñô của cả nước. Hơn nữa, nền kinh tế thị trường của Việt Nam ñã phát triển lên một mức cao hơn, do ñó quản lý nhà nước cũng phải thay ñổi và ñổi mới toàn diện. Kinh tế thị trường với tư cách là một phương thức sản xuất và không phải là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản. Tuy nhiên, trong suốt lịch sử phát triển, kinh tế thị trường cũng bộc lộ rất nhiều khiếm khuyết, nguy cơ bất ổn của xã hội, và một 9 trong những vai trò quan trọng của Nhà nước là khắcphục các khiếm khuyết của thị trường. Thương mại là lĩnh vực tiên phong trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế nên cần ñổi mới nhanh chóng ñáp ứng ñòi hỏi của tăng trưởng và phát triển kinh tế. Do ñó, ñổi mới quản lý nhà nước về thương mại là vấn ñề cấp bách và rất quan trọng, có ý nghĩa lý luận và thực tiễn ñối với Hà Nội cũng như cả nước. ðó cũng là lý do chọn ñề tài luận án tiến sỹ khoa học kinh tế với tiêu ñề là: “ðổi mới quản lý nhà nước ñối với sự phát triển thương mại trên ñịa bàn Thành phố Hà Nội”.

pdf238 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 19/08/2014 | Lượt xem: 1156 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận án Ðổi mới quản lý nhà nước đối với sự phát triển thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BGIÁODCVÀðÀOTO TRƯNGðIHCKINHTQUCDÂN * NGÔTUNANH ðIMIQUNLÝNHÀNƯCðIVISPHÁTTRINTHƯƠNG MITRÊNðABÀNTHÀNHPHHÀNI LUNÁNTINSĨKINHT HÀNI,2007 BGIÁODCVÀðÀOTO TRƯNGðIHCKINHTQUCDÂN * NGÔTUNANH ðIMIQUNLÝNHÀNƯCðIVISPHÁTTRINTHƯƠNG MITRÊNðABÀNTHÀNHPHHÀNI Chuyênngành:Kinht,QunlývàKhochhoáKTQD Mãs:5.02.05 LUNÁNTINSĨKINHT Ngưihưngdnkhoahc: 1:PGS.TSðngXuânNinh 2:GS.TSðàmVănNhu HÀNI,2007 LICAMðOAN Tôixincamñoanlunánnàylàcôngtrìnhnghiêncucatôi,ttccácni dungthamkhoñuñưctríchdnñyñtcácnguntàiliucth.Cácktqu trìnhbàytronglunánlàtrungthcvàchưañưccôngbtrongbtkỳcôngtrình nàokhác. Ngưicamñoan NgôTunAnh MCLC LICAMðOAN MCLC DANHMCCÁCKÝHIU,CHVITTT DANHMCCÁCBIU DANHMCCÁCBIUð,HÌNHV LIMðU .......................................................................................................................... 1 CHƯƠNG1: C ƠSLÝLUNVQUNLÝNHÀNƯCðIVISPHÁT TRINTHƯƠNGMI .......................................................................................................... 9 1.1 Cơslýlunvqunlýnhànưcñivispháttrinthươngmi .............................. 9 1.2 Bicnhvànhngnhânttácñngtiqunlýnhànưcvthươngmitronggiai ñonhinnay .................................................................................................................... 1.3 Scnthitphipháttrinthươngmivàñimiqunlýnhànưcvthươngmi.... 53 CHƯƠNG2: THCTRNGQUNLÝNHÀNƯCVTHƯƠNGMITRÊN ðABÀNTHÀNHPHHÀNI ......................................................................................... 68 2.1 ThctrngpháttrinthươngmiHàNigiaiñon19862006 ..................................... 68 2.2 ThctrngqunlýnhànưcvthươngmicaHàNitronggiaiñon19862006 .... 93 2.3 Bàihckinhnghimvànhngvnññtrañiviqunlýnhànưcvthươngmi .. 111 CHƯƠNG3: ðIMIQUNLÝNHÀNƯCðIVISPHÁTTRIN 129 THƯƠNGMITRÊNðABÀNTHÀNHPHHÀNI ................................................. 3.1 ðnhhưngpháttrinthươngmiHàNitrongthigianti(20062010) ................... 129 3.2 MctiêuñimiqunlýnhànưcñivispháttrinthươngmiHàNi ................ 143 3.3 CácgiiphápñimiqunlýnhànưcñivispháttrinthươngmiHàNi ........ 159 KTLUN .............................................................................................................................. 213 DANHMCCÔNGTRÌNHNGHIÊNCUCATÁCGI .......................................... 218 DANHMCCÁCTÀILIUTHAMKHO ..................................................................... 219 PHLC ................................................................................................................................. DANHMCCÁCKÝHIU,CHVITTT 1.TvittttingAnh AFTA(ASEANFreeTradeArea): KhuvcmudchtdoASEAN ASEAN(AssociationofSouthEastAsianNations): HiphicácnưcðôngNamÁ BTA(TheUSVietnamBilateralTradeAgreement): HipñnhthươngmiVitM B2B(BusinesstoBusiness): Hìnhthcthươngmiñintgia doanhnghipvidoanhnghip B2C(BusinesstoCustomer): Hìnhthcthươngmiñintgia doanhnghipvikháchhàng B2G(BusinesstoGoverment): Hìnhthcthươngmiñintgia doanhnghipvichínhph EU(EuropeNations): LiênminhChâuÂu GATS(GeneralAgreementonTradeinServices): Hipñnhchungvthươngmivà dchv GDP(GrossDomesticProduct): Tngsnphmqucni PCI(ProvincialcompetitivenessIndex): Chsnănglccnhtranhcptnh OECD(OrganisationforEconomicCooperationand Tchchptácvàpháttrinkinh Development): t UNDP(UnitednationsdevelopmentProgram): ChươngtrìnhpháttrincaLiên hpquc WTO(WorldTradeOrganization): Tchcthươngmithgii 2.TvittttingVit CNHHðH: CôngnghiphóaHinñihóa ðTNN: ðutưnưcngoài TTHC: Thtchànhchính KTNN: Kinhtnhànưc UBND: Ubannhândân DANHMCCÁCBIU Biu1.1: Kimngchxutkhumtsdchvcacnưc Tr.53 Biu1.2: GiátrxutnhpkhucacácnưcASEANgiaiñon Tr.60 19661980 Biu2.1: XutkhudchvcaNgânhàngNgoithươngHàNigiai Tr.76 ñon20012005 Biu2.2: ThngkêdulchHàNigiaiñon20012005 Tr.78 Biu2.3: KimngchxutkhumtsmthàngchínhcaHàNivàc Tr.79 nưc Biu2.4: SliuxutkhucaHàNigiaiñon20012005 Tr.81 Biu2.5: SosánhkimngchxutkhucaHàNi Tr.82 Biu2.6: KimngchxutkhucacácdoanhnghipHàNichiatheo Tr.83 thànhphnkinht Biu2.7: CácthtrưngchyucaHàNigiaiñon20012005 Tr.84 Biu2.8: SlưngcahàngbánlxăngdutrênñabànHàNi Tr.89 Biu2.9: Slưnghichtrinlãmñưccpphéptrênñabàngiai Tr.91 ñon20012005 Biu2.10: Kimngchxutkhumtsdchvcacnưc Tr.123 Biu3.1: ðnhhưngmtsmthàngxutkhutrngñimcaHàNi Tr.135 giaiñon20062015 Biu3.2: ðnhhưngsnphmvàthtrưngxutkhu Tr.136 Biu3.3: DbáoxutkhudchvHàNiñn2010 Tr.138 Biu3.4: MctiêucơbnñpháttrinxutkhucaHàNigiaiñon Tr.141 20012010 Biu3.5: CácchtiêuthươngmiñabànHàNikhoch20062010 Tr.161 Biu3.6: TrngscacácchsthànhphntínhPCI Tr.166 Biu3.7: DbáocơcuthtrưngxutkhucaHàNivàcnưctheo Tr.192 cáckhuvcñnnăm2010và2015 Danh môc c¸c biÓu ®å Biuñ2.1: KimngchxutkhucaHàNi20012006 Tr.72 Biuñ2.2: Ttrngkimngchxutkhunăm2005caHàNi Tr.80 Biuñ2.3: CơcuthànhphnkinhtthamgiaxutkhucaHàNi Tr.85 giaiñon20012005 Biuñ2.4: TcñlưuchuynhànghóacaHàNigiaiñon20012010 Tr.86 Biuñ2.5: TcñlưuchuynhànghóabánlcaHàNigiaiñon Tr.87 2001–2006 Biuñ3.1: DbáokimngchmtsmthàngxutkhuHàNi Tr.137 giaiñon20052010 Biuñ3.2: Giátrsnxutcôngnghipnăm2003cacáctnhtrong Tr .167 vùngkinhttrngñimBcB(theogiácñnh) DANHMCCÁCHÌNHV H×nh1.1: ‘Khèikimc−¬ng’c¸cyÕutèx¸c®ÞnhlîithÕc¹nhtranhquècgia Tr.40 Hình1.2: CácbưcpháttrincaInternet Tr.41 Hình1.3: NhngtácñngcaInternet Tr.42 Hình1.4: SơñtăngtrưngðôngÁ Tr.58 Hình2.1: SơñtchcbmáycaSThươngmiHàNi Tr.106 8 PHNMðU 1.TÍNHCPTHITCAðTÀI Thchinchtrương,ñưngliñimicaðngvàNhànưc,trong20 nămñimivaqua(19862006),thươngmiHàNiñãcóspháttrinmnhm, ñónggópxngñángvàosnghippháttrinkinhtcaHàNivàcnưc.Trong giaiñon20012005,cơcukinhtHàNichuyndchtheohưnghinñihóa, cơcukinht“dchvcôngnghipnôngnghip”ñãhìnhthànhrõnétvàthu ñưcnhngktquñángkhâmphc.TtrngcácngànhkinhttrongGDPHà Nigiaiñon20012005là:dchv57,5%,côngnghip40,5%;côngnghipvà dchvtăngtrưngnhanh.HànghóacaHàNiñãñưcxutkhuti187quc giavàvùnglãnhthtrênthgii.Kimngchxutkhutăngbìnhquân15,4%/năm (tăngt1.402triuUSDnăm2000lên2.866triuUSDnăm2005);thươngmini ñacũngcónhngktqurtñángthào,ñónggópxngñángvàoquátrìnhtăng trưngvàpháttrinkinhtcaHàNi[9].Doñó,trongquátrìnhchuyndchcơ cukinhtcaHàNit“côngnghipnôngnghipdchv”sang“dchv côngnghipnôngnghip”,thươngmiHàNigivaitròñcbitquantrng. Tuynhiên,vìnnkinhtcaVitNamnóichungvàHàNinóiriêngñã vnhànhtheocơchkhochhóatptrungquálâu,qunlýnhànưcvthương micaHàNicònnhiuyukém,btcp,vnchưahoàntoànthoátkhicơch vàtưduyqunlýcũ.QuátrìnhhinhpkinhtquctcaVitNamcũngñã bưcsangmttrangmi,VitNamñãtrthànhthànhviênchínhthcth150ca Tchcthươngmithgii(WTO),ñòihiñimicàngcao,phùhpvicơch thtrưngcũngnhưvilutphápvàthônglquct,vàcáctácñngcabicnh quctñnpháttrinkinhtVitNamstácñngtrctipvàsâusctiHàNi– làthñôcacnưc.Hơnna,nnkinhtthtrưngcaVitNamñãpháttrin lênmtmccaohơn,doñóqunlýnhànưccũngphithayñivàñimitoàn din.Kinhtthtrưngvitưcáchlàmtphươngthcsnxutvàkhôngphilà snphmriêngcachnghĩatưbn.Tuynhiên,trongsutlchspháttrin,kinh tthtrưngcũngbclrtnhiukhimkhuyt,nguycơbtncaxãhi,vàmt 9 trongnhngvaitròquantrngcaNhànưclàkhcphccáckhimkhuytcath trưng. Thươngmilàlĩnhvctiênphongtrongquátrìnhhinhpkinhtquct nêncnñiminhanhchóngñápngñòihicatăngtrưngvàpháttrinkinht. Doñó,ñimiqunlýnhànưcvthươngmilàvnñcpbáchvàrtquan trng,cóýnghĩalýlunvàthctinñiviHàNicũngnhưcnưc.ðócũnglà lýdochnñtàilunántinskhoahckinhtvitiêuñlà: “ðimiqunlý nhànưcñivispháttrinthươngmitrênñabànThànhphHàNi” . 2.TNGQUANNGHIÊNCU Trongsutquátrìnhpháttrincannkinhtthgii,ñymnhsphát trinthươngmiluônñưcñtvtrítrngtâmtrongcácmctiêutăngtrưngvà pháttrincacácqucgia.ðivicácnưcñangpháttrinnhưVitNam,sphát trinthươngmilàrtquantrngñiviquátrìnhtăngtrưngvàhinhpvàonn kinhtthgii.Hinnay,cùngvixuthchungcacnưc,HàNiñanghi nhpsâurngvàonnkinhtthgii,kinhtchuyndchtheohưng“dchv côngnghipnôngnghip”.Doñó,trongquátrìnhchuyndchcơcukinhtca HàNi,thươngmigivaitròñcbitquantrng. XâydngkhnăngthươngmivngmnhcaHàNiluônlàtrngtâm trongcácmctiêutăngtrưng,pháttrinkinhtcaHàNi.Doñó,qunlýnhà nưcvthươngmiphithchinttchcnăng,nhimvcamìnhbngnhng côngcphùhp.QunlýnhànưcvthươngmilàsqunlýcaNhànưcñi vicáchotñngthươngmitrongnnkinhtqucdânbngquynlcnhànưc, thôngquacácthchphùhpnhmñmbochospháttrinthươngmitrong nn kinh t. Do ñó, nghiên cu ñi mi qun lý nhà nưc ñi vi s phát trin thươngmicnñưctipcnmtcáchthuñáovàtoàndincvlýlunvàthc tin. Kinhthcñãñưarahainhimvquantrng caNhànưcñiviphát trinkinht.Trưchtlàkhcphcnhngkhuytttcathtrưng;nhngkhuyt 10 ttcathtrưngxuthincóthlànhngngoinghocdothôngtinkhônghoàn hovàñòihiscanthipcaNhànưc.MtnhimvkháccaNhànưclà cungcpcácdchvcôngvàñmbocôngbngxãhi.Khuytttcathtrưng vàcôngbngxãhilànhngluncmangtínhchuntcchotráchnhimcaNhà nưctrongquátrìnhthchincácmctiêutăngtrưngkinhtvàpháttrinbn vng. Trongnhngnămvaqua,ñãcónhiucôngtrìnhnghiêncutrongvàngoài nưc nghiên cu v ñi mi qun lý nhà nưc ñi vi s phát trin kinh t nói chungvàpháttrinthươngminóiriêng.ðcbit,nhmñymnhspháttrin thương mi trên ña bàn Thành ph Hà Ni cũng có nhiu nghiên cu. ðó là, UBNDThànhphHàNiñãphêduyt "ChinlưcxutkhucaThànhphHà Ni thi kỳ 2001 2010" năm 2001 (theo Quyt ñnh s 7907/QðUB) do S ThươngmiHàNichtrìxâydng.Tuynhiên,thtrưngthgiinhngnămgn ñâybinñngmnhdonhhưngcacácyutkinht,chínhtr,xãhiñadng nênhotñngxutkhucaHàNicũngnhưcnưcngàycàngkhókhăn.Doñó, UBNDThànhphHàNiñãbanhànhQuytñnhs3669/QðUBngày31/5/2005 vvicgiaoSThươngmiHàNixâydngðán "ðiuchnhChinlưcxut khucaThànhphHàNigiaiñon20012010,tmnhìnñnnăm2015 "vàð án "ChươngtrìnhxúctinthươngmitrngñimcaThànhphHàNiñnnăm 2010 ". Tuy nhiên, nhng nghiên cu này ch tp trung tìm ra các gii pháp ñy mnhxutkhumàchưachútrngñnñimiqunlýnhànưcñivisphát trinthươngmi. Cónhiunghiêncukhoahcñãñưcthchinliênquanñnñimiqun lýnhànưcvthươngmi,ñólà:NguynVănTun(2002)vi lunánTinsĩ kinhttiðihckinhtqucdânvñtài “ChinlưcpháttrinthươngmiHà Ni” ,phântíchthươngmiHàNitheoquanñimquntrchinlưc.Năm2005, BThươngmicũngñãhoànthànhkyuhithokhoahcqucgia“Thương miVitNam–20nămñimi”, ñãñánhgiáñưcmtcáchtoàndinquátrình pháttrincathươngmiVitNamcũngnhưquátrìnhñimiqunlýnhànưc 11 vthươngmitronggiaiñon19862005canhiunhàkhoahccóuytíntiVit Nam,ñưarañnhhưngpháttrincathươngmiVitNamtronggiaiñonti, giaiñonhinhpkinhtquct;UBNDThànhphHàNivitngkt “Thương mithñô–20nămñimi” ,ThànhyHàNivicôngtrìnhnghiêncukhoa hctrngñim01X13“HaimươinămñimithñôHàNi,ñnhhưngphát trinñnnăm2010” ;TácgiPhanTUyên(2001)vilunánTinsĩtiðihc kinhtqucdân “Phươnghưngvàgiiphápñymnhkinhdoanhcácdoanh nghipthươngminhànưctrênñabànHàNi”; lunánTinsĩtiðihckinh tqucdâncatácgiHoàngThHoan(2003) “Nângcaokhnăngcnhtranhñi vicácdoanhnghipñintVitNam” cũngcónhiugiiphápkhthitipcn theohưngñimiqunlýnhànưcvkinhtñivivicnângcaokhnăng cnhtranhcangànhvàcácdoanhnghip..vv. Các văn kin ði hi ñi biu toàn quc ln th VI, VII, VIII, IX, X ca ðngcngsnVitNam;các VănkinðihiðibiulnthX,XI,XII,XIII, XIVðngbThànhphHàNi;cácvănbnlutnhưLutthươngmisañib sungnăm2005vàcácNghñnhhưngdnthihànhLutthươngmi ñãñưctác gitìmhiuvàsdngtrongquátrìnhvitlunán. Ngoài ra, nhiu giáo trình ging dy kinh t ti ði hc kinh t quc dân như:“ Kinht &qunlýngànhthươngmidchv”doGS.TSðngðìnhðào (chbiên);Giáotrình “KinhtThươngmi” caGS.TSðngðìnhðàovàGS.TS HoàngðcThân;Giáotrình “KinhthcVimô” caRoberts.Pindyck;Cunsách “Kinhthcchothgiithba” caMichaelP.Todaro;B“Tưbn” caCác Mác;Giáotrình “Hưngdnthchànhkinhtqunlý” caTSVũKimDũngvà TSCaoThúyXiêm;Giáotrình “QunlýNhànưcvkinht”caTSMaiVăn Bưu,TSPhanKimChin...vvñãñưctácgisdngtronglunán. Nhiunghiêncucacáctácgitrongvàngoàinưcñãnghiêncuvquá trìnhpháttrincakinhtthươngmiVitNamtrongquátrìnhñimi,lànhng tàiliuthamkhobíchñivicácnhàhochñnhchínhsách,cácnhànghiêncu, ñólà:GiáosưDavid O.Dapiceðihc Harvard,vicácphântíchtrongnăm 12 2003vkinhtVitNam,như “NnkinhtVitNam:câuchuynthànhcônghay tình trng lưng th bt thưng”, “Thành công và tht bi: La chn ñưng ñi ñúng cho s tăng trưng da vào xut khu” ; hoc phân tích ca nhóm tác gi David O. Dapice, Nguyn ðình Cung, Phm Anh Tun, Bùi Văn năm 2004 vi nghiêncu “Lchshaychínhsách:TisaocáctnhphíaBckhôngtăngtrưng nhanhhơn” ñưcvitchoChươngtrìnhgingdychínhsáchcôngFullbrightti Vit Nam, hoc công trình “ðánh giá tác ñng ca Hip ñnh thương mi song phươngVitNam–HoaKỳñnñutưtrctipnưcngoàivàñutưtrctipca HoaKỳtiVitNam” caCơquanpháttrinquctHoaKỳ(USAID)phihp viBKhochvàðutưthchinnăm2005;Vinnghiêncuvàqunlýkinht trungương(2001)viBáocáochuyênñ“Nhngquannimvàkhungkhphân tíchtínhcnhtranh” ..vv. Nhngnghiênculiênquanñnqunlýnhànưcvkinhtthươngmi nưcngoàicũngñãñưctácgilunántipcnvàkthatronglunánnày,ñólà lun án Tin sĩ kinh t ca tác gi Wade McKenzie ti ði hc CALGARY Canadanăm2004viñtài “Chinlưcmrngthtrưngnưcngoài–dưitác ñngcaquátrìnhtoàncuhóa”, ñãñưaracácgiiphápcóthvndngtiVit Namtrongquátrìnhñimi;haylunánTinsĩkinhtcatácgiYusufAhmad tiðihcHOWARD–HoaKỳnăm1998viñtài “Ngoithương,tăngtrưng kinht,vànguyênnhân:thhintktquphântíchchuithigianñivicác nưc ASEAN” ..vv; Din ñàn kinh t Tài chính Vit Pháp (2000) vi phân tích “Tinñnxâydngmtnhànưcvivaitròlànhàhochñnhchinlưc,bo ñm cho li ích chung” ; Ngân hàng th gii (2000) vi các phân tích, ñánh giá “ðôngÁ:phchivàpháttrin” ,Ngânhàngthgii(1999)vibáocáopháttrin thgii “Bưcvàothk21” ;CácnghiêncucanhàkinhtñãñotgiiNobel kinhtnăm2001làJosephE.Stiglitz(2002)vicáctácphm“Toàncuhóavà nhngmttrái”,“Thôngtinvàsthayñimôhìnhtrongkinht”;Cácnghiêncu vlithcnhtranhcanhàkinhthcngưiMMichaelPorternhư: “Lith 13 cnhtranhqucgia”,“ChinlưcvàInternet” ...v.v,lànhngnghiêncurtcó giátrcũngñưctácgisdngñnghiêncu. Kthacóchnlccácnghiêncucacáctácgiñitrưc,tronglunán này,tácgistptrunglàmrõvaitròcaqunlýnhànưcñivispháttrin thươngmicũngnhưñxutnhnggiiphápnhmñimiqunlýnhànưcñi vispháttrinthươngmitrênñabànThànhphHàNitronggiaiñonmi, giaiñonhinhpkinhtquct.Lunánslungiivàgiiquytvnñtrêncơ snghiêncucơslýlunvvaitròcaNhànưcvàqunlýnhànưcñivis pháttrinthươngmi,tptrunggiiñápnhngcâuhinghiêncusau: Thương micótm quantrngnhưthnàoñivităngtrưng vàphát trinkinhtcaThànhphHàNi? Tisaophiñimiqunlýnhànưcñivispháttrinthươngmitrên ñabànThànhphHàNitronggiaiñonhinnay? Nhngnhân