Việt Nam có một tài nguyên biển hết sức quan trọng,khu vực Biển Việt Nam
nằm trong phạm vi Biển ðông, có chung biên giới biển với 10 nước và vùng lãnh
thổ, là con ñường giao lưu thương mại quốc tế quan trọng giữa Ấn ðộ Dương và
Thái Bình Dương, gắn ñường hằng hải quốc tế vào loại sôi ñộng nhất thế giới, ở
trung tâm vùng kinh tế ðông Á phát triển năng ñộng nhất - ñó là một lợi thế ñịa
kinh tế. Vị thế này có tầm quan trọng cả về quốc phòng- an ninh cũng như kinh tế-
xã hội và có ý nghĩa hơn do Việt Nam có hệ thống cảng biển phong phú và có nhiều
cảng có thể xây dựng thành những cảng nước sâu như:Cam Ranh, Vân Phong, Cái
Lân và ñang hình thành như Dung Quất, Nghi Sơn.
Trong số những lợi ích mà biển mang lại, vùng ven biển còn có ý nghĩa hết sức
lớn lao, vì ñây là vùng có nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú, có nguồn nhân
lực dồi dào chưa khai thác hết, có tiềm năng phát triển các ngành kinh tế ñang vươn
lên mạnh của Việt Nam như: du lịch, cảng, các khu kinh tế. Việc khai thác tiềm
năng lợi thế của các vùng ven biển có ý nghĩa to lớn trong chiến lược phát triển kinh
tế xã hội của ñất nước.
Thanh Hoá là một tỉnh nằm ở cực bắc Miền Trung, cách Thủ ñô Hà Nội 150
km về phía Nam, cách Thành phố Hồ Chí Minh 1.560 km. Phía Bắc giáp với ba tỉnh
Sơn La, Hoà Bình và Ninh Bình, phía Nam giáp với tỉnh Nghệ An, phía Tây giáp
tỉnh Hủa Phăn (nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào),phía ðông là Vịnh Bắc Bộ.
Vùng ven biển của tỉnh có diện tích 110.655 ha, chiếm 9,95% diện tích toàn tỉnh,
với bờ biển dài 102 km, có bãi tắm Sầm Sơn nổi tiếng và các khu nghỉ mát khác
ñang hình thành; Có cảng Nghi Sơn ñã, ñang ñược ñầutư và phát triển, là một cảng
biển có nhiều lợi thế, là cửa ngõ vươn ra nước ngoài. Dọc bờ biển có 5 cửa lạch lớn,
thuận lợi cho tàu thuyền ñánh cá ra vào. Vùng lãnh hải rộng 17.000 km
2
, với những
bãi cá, bãi tôm có trữ lượng khoảng 100.000 - 120.000 tấn hải sản, với nhiều loại
hải sản có giá trị kinh tế cao, ñây là trung tâm nghề cá của tỉnh.
2
Nằm trong bối cảnh chung của ñất nước, tỉnh Thanh Hoá-một trong 28 tỉnh
thành trong cả nước có vùng biển cũng ñang phải ñốimặt với những vấn ñề thách
thức nghiêm trọng trong khai thác nguồn tài nguyên ven biển quý báu vì mục tiêu
phát triển kinh tế của ñịa phương và cả nước.
Những năm qua Thanh Hóa ñã có nhiều chủ trương chính sách nhằm khai thác
tiềm năng, lợi thế phát triển kinh tế ven biển. Tuynhiên những chủ trương chính
sách này mới là bước ñầu, thiếu ñồng bộ, nhất quán,chưa tạo môi trường thuận lợi
ñể các vùng ven biển phát huy tiềm năng lợi thế. Vìvậy, việc nghiên cứu vấn ñề
“Giải pháp chính sách phát triển kinh tế ven biển tỉnh Thanh Hoá” làm ñề tài
nghiên cứu sinh là có ý cấp thiết cả về lý luận và thực tiễn.
202 trang |
Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1969 | Lượt tải: 1
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Giải pháp chính sách phát triển kinh tế ven biển tỉnh Thanh Hoá, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i
LICAMðOAN
Nghiêncusinhcamñoanrng,tronglunánnày:
Cácsliu,thôngtinñưctríchdntheoñúngquyñnh
Dliukhosátlàtrungthc,cóchngc
Lplun,phântích,ñánhgiá,kinnghñưcñưaradatrênquanñim
cánhânvànghiêncucatácgilunán,khôngcóssaochépcabtkỳtàiliu
nàoñãñưccôngb.
Nghiêncusinhcamñoanñâylàcôngtrìnhnghiêncuñclpvàhoàn
toànchutráchnhimvnhngnhnxétñãñưaratronglunán.
Tácgilunán
LêMinhThông
ii
MCLC
LICAMðOAN ................................................................................................... i
MCLC .............................................................................................................. ii
DANHMCCÁCTVITTT ....................................................................... v
DANHMCBNGBIU ................................................................................... vi
DANHMCHÌNH ............................................................................................. vii
MðU ................................................................................................................ 1
Chương 1: CƠ S LÝ LUN VÀ KINH NGHIM THC TIN V
CHÍNHSÁCHPHÁTTRINKINHTVENBIN ....................................... 13
1.1. KINHTBINVÀKINHTVENBIN ............................................. 13
1.1.1.Kinhtbin ................................................................................................ 13
1.1.2.Kinhtvenbin.......................................................................................... 14
1.2. CHÍNHSÁCHPHÁTTRINKINHTVENBIN ............................. 20
1.2.1.Kháinim,phânloivàchcnăngcachínhsáchpháttrinkinhtvenbin .. 20
1.2.2.Nidungchínhsáchpháttrinkinhtvenbin .......................................... 31
1.2.3.Cácnhântnhhưngñnchínhsáchpháttrinkinhtvenbin ............. 39
1.2.4.ðánhgiáchínhsáchkinhtvenbin .......................................................... 44
1.3. KINHNGHIMCACÁCðAPHƯƠNGMTSNƯCVÀ
MTSTNHTHÀNHVCHÍNHSÁCHPHÁTTRINKINHT
VENBIN ................................................................................................ 50
1.3.1. Kinhnghimmtsvùng,ñaphươngmtsnưctrênthgii............. 50
1.3.2.Kinhnghimcamtstnh,thànhphnưcta...................................... 53
1.3.3.Mtsbàihcrútratrongnghiêncukinhnghimtrongvàngoàinưc
vchínhsáchpháttrinkinhtvenbin..................................................... 66
KTLUNCHƯƠNG1 .................................................................................... 68
Chương2:THCTRNGCHÍNHSÁCHPHÁTTRINKINHTVEN
BINTNHTHANHHÓAGIAIðON20002010 ....................................... 69
2.1. ðIU KIN T NHIÊN, TIM NĂNG, LI TH NH HƯNG
ðNPHÁTTRINKINHTVENBINTNHTHANHHOÁ .......... 69
iii
2.1.1.Vtríñalýkinht,chínhtrvùngvenbinThanhHóa.............................. 69
2.1.2.VñahìnhvùngvenbinThanhHóa. ....................................................... 71
2.1.3.VtimnăngvùngvenbinThanhHóa...................................................... 72
2.1.4.CáclithpháttrinkinhtvenbintnhThanhHóa................................ 74
2.1.5. NhnxétvtimnăngvàlithpháttrinkinhtvenbinThanhHóa................ 76
2.2. THCTRNGCHÍNHSÁCHPHÁTTRINKINHTVENBIN
TNHTHANHHÓATRONGTHIGIANT20002010 ................... 80
2.2.1.Chínhsáchñutưpháttrinktcuhtngphátchovùngvenbin ............... 80
2.2.2.Chínhsáchhtrtipcnñtñai................................................................ 83
2.2.3.Chínhsáchñutưtàichính,tíndngvàpháttrinthtrưng...................... 84
2.2.4.Chínhsáchpháttrinngunnhânlc.......................................................... 89
2.2.5.ChínhsáchñutưnghiêncupháttrinKH&CN....................................... 90
2.3. ðÁNH GIÁ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIN KINH T VEN BIN
THANHHÓA. ........................................................................................... 92
2.3.1.Nhngthànhtuvàktquchyu. ......................................................... 92
2.3.2.Nhnghnchchyucachínhsáchpháttrinkinhtvenbin ............105
2.4. NGUYÊN NHÂN HN CH CA CHÍNH SÁCH PHÁT TRIN
KINHTVENBINTTHCTINTHANHHÓA ........................112
KTLUNCHƯƠNG2 ...................................................................................118
Chương3:GIIPHÁPCHÍNHSÁCHPHÁTTRINKINHTVENBIN
TNHTHANHHÓAðN2015,TMNHÌNðNNĂM2020 ......................119
3.1. MCTIÊU,ðNHHƯNGPHÁTTRINKINHTXÃHIVÀ
PHƯƠNG HƯNG HOÀN THIN CHÍNH SÁCH PHÁT TRIN
KINH T VEN BIN THANH HÓA ðN 2015, TM NHÌN ðN
NĂM2020 ................................................................................................119
3.1.1.MctiêupháttrinkinhtvenbinThanhHóañnnăm2015,tmnhìn2020 119
3.1.2.ðnh hưng phát trin các ngành kinh t ven bin Thanh Hóa ñn năm
2015,ñnhhưngñnnăm2020 ................................................................124
iv
3.1.3.Phương hưng hoàn thin chính sách phát trin kinh t ven bin tnh
ThanhHóanhngnămti..........................................................................133
3.2. CÁC GII PHÁP CHÍNH SÁCH PHÁT TRIN KINH T VÊN
BINTNHTHANHHÓANHNGNĂMTI ...................................143
3.2.1.Vchínhsáchñutưpháttrinktcuhtngchovùngvenbin ............143
3.2.2.Chínhsáchtipcnñtñai.........................................................................147
3.2.3.Chínhsáchñutư,tàichínhvàthtrưngchopháttrinkinhtvenbin ..148
3.2.4.Tăngcưngñàoto,pháttrinngunnhânlcchovùngvenbinThanhHóa.153
3.2.5.ðy mnh chính sách khuyn khích nghiên cu và ng dng khoa hc
côngnghvàocácngànhsnxutkinhdoanhvùngvenbin ....................157
3.3. CÁC ðIU KIN THC HIN GII PHÁP CHÍNH SÁCH PHÁT
TRINKINHTVENBINTNHTHANHHÓAðNNĂM2015,
TMNHÌNðNNĂM2020 ..................................................................161
3.3.1.HoànthinmôitrưngthchchopháttrinkinhtvenbintnhThanhHóa.161
3.3.2.Nângcaochtlưng,ñmbotínhñngbvàhiuqutrongquyhoch
tngthpháttrinkinhtxãhivenbinThanhHóa .............................163
3.3.3.Tăngcưngnănglctchcphihpthcthichínhsáchpháttrinkinh
tvenbintnhThanhHóa ........................................................................171
3.3.4.Coitrngvicxâydngñingũcánbqunlýcóñnănglcvàtrìnhñ
qunlýñôthvùngvenbin ......................................................................174
3.3.5.Nângcaonhnthctoànxãhivpháttrinkinhtvenbin ...................175
KTLUN .........................................................................................................177
CÁCCÔNGTRÌNHCATÁCGICÓLIÊNQUAN ..................................179
TÀILIUTHAMKHO ..................................................................................180
PHLC ............................................................................................................186
v
DANHMCCÁCTVITTT
BHXH Bohimxãhi
CHLB Cnghòaliênbang
CCN Cmcôngnghip
CBTSXK Chbinthusnxutkhu
CTCP CôngtyCphn
CPSXSP Chiphísnxutsnphm
CPSX Chiphísnxut
CNH,HðH Côngnghiphoá,hinñihoá
DNNN Doanhnghipnhànưc
ðKKT ðckhukinht
ðT&PT ðutưvàpháttrin
GDP Tngthunhpqucdân
GTSX Giátrsnxut
HTX Hptácxã
IUCN Tchcbotnthiênnhiênquct
IPCC HiñngQuctvbinñikhíhu
KCN Khucôngnghip
KTNS,KKTNS KinhtNghiSơn,KhukinhtNghiSơn
KKT,KKTM Khukinht,khukinhtm
KDL Khudulch
KH&CN,KHCN KhoahcvàCôngngh,Khoahccôngngh
KCX Khuchxut
KCNC Khucôngnghcao
KHKT Khoahckthut
NTTS Nuôitrngthysn
NSNN Ngânsáchnhànưc
MCD Trungtâmpháttrincngñng
Qð/TTg,CP QuytñnhThtưng,Chínhph
QCCT Qungcanhcitin
TACN Thcănchănnuôi
TNGN Thunhpdoanhnghip
TT Trungtâm
TNHH Tráchnhimhuhn
TƯ Trungương
UBND Ubannhândân
VNXD Vtliuxâydng
XN Xínghip
XNKTS,TSXK Xutnhpkhuthusn,Thusnxutkhu
vi
DANHMCBNGBIU
Bng1.1: Sñónggópcacácngunlcñivităngtrưngkinhtmts
nưctưbnpháttrin(%)giaiñon19801985.................................38
Bng2.1: DânsvàlaoñngtnhThanhHóa20002010.................................74
Bng2.2: Tcñtăngtrưngkinhtthikỳ20012010 ..................................76
Bng2.3: Timnăng,thmnhca6huynvenbinThanhHóa ...................77
Bng2.4: ðánhgiácacánblãnhñotnhñivitimnăngcácngànhkinh
tvenbin ..........................................................................................78
Bng2.5: CơcusnphmchbinthusnThanhHoát19962005...........99
Bng2.6: Mtssnphmchlcvnôngnghipvùngvenbinnăm2010 ..102
Bng2.7: Sosánhmtschtiêupháttrin6huynvenbinvictnh
ThanhHóa(Theogiáthct) ...........................................................108
Bng2.8: SosánhnăngsutmtscâytrngchlccavenbinThanhHoá
vàmtstnh ...................................................................................109
Bng2.9: Hiuqucachínhsáchpháttrinkinhtvenbingiaiñon20002010111
Bng2.10: Tácñngcahthngpháplutñnspháttrincakhuvckinh
tvenbin ........................................................................................113
Bng2.11: TìnhhìnhcithinmôitrưngñutưvenbinThanhHóa...............113
Bng3.1: MctiêupháttrinkinhtxãhivenbinThanhHóañnnăm2020..123
Bng3.2: Dintích,dânstnhThanhHóatheovùngnăm2009 .....................134
Bng3.3: Btrísnxutrauthcphmñnnăm2020.....................................169
vii
DANHMCHÌNH
Hình2.1: BnñhànhchínhtnhThanhHoá .....................................................70
Hình2.2: BnñcáchuynvenbintnhThanhHoá ........................................79
Hình2.3: Ktqutrlivnhngñimyu(ràocn)cañaphương............110
Hình2.4: Tìnhhìnhbquacácngunlctrongxâydngchínhsáchpháttrin
kinhtvenbin.................................................................................117
1
MðU
1. Scnthitcañtàinghiêncu
VitNamcómttàinguyênbinhtscquantrng,khuvcBinVitNam
nmtrongphmviBinðông,cóchungbiêngiibinvi10nưcvàvùnglãnh
th,làconñưnggiaolưuthươngmiquctquantrnggianðDươngvà
TháiBìnhDương,gnñưnghnghiquctvàoloisôiñngnhtthgii,
trungtâmvùngkinhtðôngÁpháttrinnăngñngnhtñólàmtlithña
kinht.Vthnàycótmquantrngcvqucphònganninhcũngnhưkinht
xãhivàcóýnghĩahơndoVitNamcóhthngcngbinphongphúvàcónhiu
cngcóthxâydngthànhnhngcngnưcsâunhư:CamRanh,VânPhong,Cái
LânvàñanghìnhthànhnhưDungQut,NghiSơn...
Trongsnhngliíchmàbinmangli,vùngvenbincòncóýnghĩahtsc
lnlao,vìñâylàvùngcónhiutàinguyênthiênnhiênphongphú,cóngunnhân
lcdidàochưakhaithácht,cótimnăngpháttrincácngànhkinhtñangvươn
lênmnhcaVitNamnhư:dulch,cng,cáckhukinht...Vickhaitháctim
nănglithcacácvùngvenbincóýnghĩatolntrongchinlưcpháttrinkinh
txãhicañtnưc.
ThanhHoálàmttnhnmccbcMinTrung,cáchThñôHàNi150
kmvphíaNam,cáchThànhphHChíMinh1.560km.PhíaBcgiápvibatnh
SơnLa,HoàBìnhvàNinhBình,phíaNamgiápvitnhNghAn,phíaTâygiáp
tnhHaPhăn(nưcCnghoàdânchnhândânLào),phíaðônglàVnhBcB.
Vùngvenbincatnhcódintích110.655ha,chim9,95%dintíchtoàntnh,
vibbindài102km,cóbãitmSmSơnnitingvàcáckhunghmátkhác
ñanghìnhthành;CócngNghiSơnñã,ñangñưcñutưvàpháttrin,làmtcng
bincónhiulith,làcangõvươnranưcngoài.Dcbbincó5calchln,
thunlichotàuthuynñánhcáravào.Vùnglãnhhirng17.000km 2,vinhng
bãicá,bãitômcótrlưngkhong100.000120.000tnhisn,vinhiuloi
hisncógiátrkinhtcao,ñâylàtrungtâmnghcácatnh.
2
Nm trong bi cnhchung ca ñtnưc, tnhThanhHoámt trong 28 tnh
thànhtrongcnưccóvùngbincũngñangphiñimtvinhngvnñthách
thcnghiêmtrngtrongkhaithácnguntàinguyênvenbinquýbáuvìmctiêu
pháttrinkinhtcañaphươngvàcnưc.
NhngnămquaThanhHóañãcónhiuchtrươngchínhsáchnhmkhaithác
timnăng,lithpháttrinkinhtvenbin.Tuynhiênnhngchtrươngchính
sáchnàymilàbưcñu,thiuñngb,nhtquán,chưatomôitrưngthunli
ñcácvùngvenbinpháthuytimnănglith.Vìvy,vicnghiêncuvnñ
“GiiphápchínhsáchpháttrinkinhtvenbintnhThanhHoá ”làmñtài
nghiêncusinhlàcóýcpthitcvlýlunvàthctin.
2.Tngquannghiêncu [3][4][12][13][14][24][32][35][36][37][44]
[45][54][59][60][61][65][66][67]
Trongquátrìnhpháttrincaxãhi,nhngqucgiabinnhưItaliatth
kXIVXV,AnhtthkXVIIXVIII,NhtbncuithkXXvàgnñâyhơn
làSingapo,TrungQuc,ñãdavàonhnglithcabinvàvenbinñthihành
cácchinlưckinhtmvàñãtonhngñtpháthànhcông.Kinhnghimth
giicũngchrarngmithiñipháttrinlnñugnvicácñidươngnhư:thi
Phchưnggnviðatrunghi,thiÁnhsánggnviðitâydươngvànaylà
thiPhchưngðôngÁgnviTháiBìnhDương.Chínhlýdonàyñãcónhiu
côngtrìnhnghiêncuñnpháttrinkinhtbinvàvenbin.
ðcbittkhicócôngưcbin1982cácqucgiañuthamgiathchinvà
luthóacácvùngbincamình.Cũngtñónhiucôngtrìnhnghiêncuvlith
cabinñivivicpháttrinkinhtñưcñtranhư:Nghiêncuvàkhaithác
băngchytiñáybin,ñidương.Nghiêncucáchotñngcôngnghthôngtin
trênbin,vicsdngnănglưngbintáitoñangpháttrinvàngdngtrên
toàncunhưcaWilliamH.Avery(1994)ñratrongtácphm “Nănglưngcó
ththaymitðidương”(RenewableEnergyFromtheOcean) ;Vnñbinñi
khíhuvànưcbindângcónguycơgâyngpltcácvùngñtthpvàsuygim
ña dngsinh hc bin,nghiên cu ca FrankAhlhorn (2009) “Khíacnh dài hn
3
trongpháttrinvùngvenbin”(LongtermPerspectiveinCoastalZoneDevelopment)
ñãphântíchnhngyutnhhưngñncucsngcangưidânvùngvenbin,
nhngvnññtrañivivicpháttrinbnvngcakhuvcnày,cũngnhư
cáchthcgiiquytnhnghuqucavicbinñikhíhu,vàqunlýnhngri
rovlũltxyrakhuvcnày;TimothyBeatley(2009)trongquynsách “Lp
khochchosphchicavùngvenbin”(PlanningforCoastalResilience) ñã
nghiêncunhngvnñvbinñikhíhutácñngñncáchotñngsnxut
kinhdoanhvàñisngcangưidânvenbin.Quynsáchnàytptrungvàocác
côngc,phươngpháplàmtăngcưngkhnăngphchicanhngvùngvenbin
bnhhưngbithiêntai…Vicpháttrinmnhcácbinphápbovtàinguyên
bin: bo tn bin, các khu RAMSAR, các khu disn vàkhud tr sinh quyn
UNESCO,côngviênbin,PSSA….Hayviccácqucgiadavàothôngtintài
nguyênmôitrưngbinlpquyhochtngthsdngbin(CMSP)vàvenbin
các vùng bin ca riêng mình, áp dng phương pháp qun lý tng hp (ICZM)
nhmpháttrinbnvngvùngvenbin..CóthkñncáccôngtrìnhnhưRichard
Burroughs(2010):“ Quntrvùngvenbin”(CoastalGovernance,côngtrìnhnày
Richard Burroughs) ñã ch ranhngthách thc ñi vivùng ven bintrongquá
trìnhpháttrinkinhtxãhi.Nhnghotñngsnxutkinhdoanhgnlinvi
kinhtvenbincũngñưcphântích,chracácyutliênquanñnvicqunlý
ñivispháttrincakinhtvenbinnhưkhaithácdu,ñánhcá,qunlývnh,
qunlýnưcthi,chtthivùngvenbin…Nghiêncunàycũngñcpñnquá
trìnhqunlýthcthichinhsáchvàápdngñivivicpháttrinkinhtvenbin;
NhngnămgnñâycácnghiêncuvpháttrincácñckhukinhtTrungQuc,
cáckhuchbinxutkhucácnưckhuvcChâuÁñuñãñcpñnlithven
binñpháttrinthànhcácñnglcthúcñykinhtxãhicacácqucgia.David
K.Y.Chu(2000)trongquynsách “Fijian:Tnhvenbintrongquátrìnhchuynñi
vàbinñi”(Fujian:ACoastalProvinceinTransitionandTransformation )ñãkhái
quátquátrìnhpháttrinkinhvvùngvenbinFujian(TrungQuc)trêncáckhía
cnh,nôngnghip,pháttrinkinhdoanhvàthuhútvnñutưnưcngoàitrctip
4
vàgiántipvàokhuvcnày.Cácchinlưc,chínhsáchñưcthcthiñivivic
pháttrinkinhtvenbinkhuvcnàyñãñưcphântích,chranhngthànhtu,
hnchtrongvicthcthinhngchínhsáchnày.
nưcta,vnñkinhtbinvàvenbinñãñưcðngvàNhànưcquantâm.
ðtiptcpháthuycáctimnăngcabintrongthkXXI,Hinghlnthtưban
ChphànhTrungươngðng(khoáX)ñãthôngquaNghquyts09NQ/TWngày
9/2/2007“ VchinlưcbinVitNamñnnăm2020 ”,trongñónhnmnh" Thk
XXIñưcthgiixemlàthkcañidương ”.Nghquytñãxácñnhcácquanñim
chñovñnhhưngchinlưcbinVitNamñnnăm2020,ñólà:Nưctaphi
trthànhqucgiamnhvbin,làmgiàutbintrêncơspháthuymitimnăng
tbin,pháttrintoàndincácngành,nghbinvicơcuphongphú,hinñi,to
ratcñpháttrinnhanh,bnvng,hiuqucaovitmnhìndàihn.
Nhiucơquan,tchcnhư:TchcBotnthiênnhiênQuct(IUCN),
TrungtâmpháttrinCngñng(MCD),VinKhoahcxãhiVitNam,BNông
nghipvàPháttrinNôngthôn,Ccðutưnưcngoài(BKhochvàðutư),
Hip hi Doanh nghip ñu tư nưc ngoài, y ban nhân dân các tnh như: Hi
Phòng,QungNinh,ðàNng,KhánhHóa,..ñãcùngphihpchtrìcáchitho
khoahcnhư:“ TmnhìnkinhtbinvàpháttrinthusnVitNam ”tchc
ngày11tháng12năm2007.Vi22bàithamluntiHithochothy,mcdù
thigianvaquanưctañãchútrngkhaitháctimnăngbin,sdngcácngun
lcbin