Định nghĩa về mức trọng yếu được mô tả trong IAS 1.7: “Việc bỏ sót hoặc sai sót trọng yếu của các khoản mục là trọng yếu nếu chúng có thể ảnh hưởng đến các quyết định kinh tế mà người sử dụng đưa ra trên cơ sở BCTC. Tính trọng yếu phụ thuộc vào quy mô và bản chất của việc bỏ sót hoặc sai sót được đánh giá trong các tình huống. Kích thước hoặc tính chất của mặt hàng, hoặc sự kết hợp của cả hai, có thể là yếu tố quyết định. Việc đánh giá liệu một thiếu sót hoặc sai sót có thể ảnh hưởng đến các quyết định kinh tế của người dùng hay không, do đó có ảnh hưởng trọng yếu hay không, đòi hỏi phải xem xét các đặc điểm của những người dùng đó. Khuôn khổ về lập và trình bày BCTC quy định tại đoạn 25 rằng 'người sử dụng được giả định là có kiến thức hợp lý về các hoạt động kinh doanh và kinh tế cũng như kế toán và sẵn sàng nghiên cứu thông tin với sự chuyên cần hợp lý.' Do đó, việc đánh giá cần phải được thực hiện tính đến việc người dùng có các thuộc tính như vậy có thể bị ảnh hưởng một cách hợp lý như thế nào trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.” IFRS cũng mô tả cách sử dụng khái niệm tính trọng yếu đối với các yêu cầu về trình bày và thuyết minh. IAS 1.29 mô tả rằng: “Đơn vị phải trình bày riêng biệt từng nhóm trọng yếu của các khoản mục tương tự. Một thực thể phải trình bày riêng các hạng mục có tính chất hoặc chức năng không giống nhau trừ khi chúng không trọng yếu.” Trong IAS 1.30 quy định rằng: “Các BCTC là kết quả của việc xử lý một số lượng lớn các giao dịch hoặc các sự kiện khác được tổng hợp thành các loại theo bản chất hoặc chức năng của chúng. Giai đoạn cuối cùng trong quá trình tổng hợp và phân loại là trình bày dữ liệu cô đọng và phân loại, tạo thành các mục trong BCTC. Nếu một chi tiết đơn hàng không phải là tài liệu riêng lẻ, thì chi tiết đơn hàng đó sẽ được tổng hợp với các chi tiết khác trong các báo cáo đó hoặc trong thuyết minh BCTC. Một khoản mục không đủ trọng yếu để đảm bảo được trình bày riêng trong các báo cáo đó có thể đảm bảo được trình bày riêng trong thuyết minh.” Trong IAS 1.31 có tuyên bố rằng: “Một đơn vị không cần cung cấp thông tin công bố cụ thể theo yêu cầu của IFRS nếu thông tin đó không quan trọng.”
231 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp Việt Nam trong hội nhập quốc tế về kế toán, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
--------------------
ĐÀO TUYẾT LAN
KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
TRONG HỘI NHẬP QUỐC TẾ VỀ KẾ TOÁN
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI, 2023
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TÀI CHÍNH
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
--------------------
ĐÀO TUYẾT LAN
KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
TRONG HỘI NHẬP QUỐC TẾ VỀ KẾ TOÁN
CHUYÊN NGÀNH: KẾ TOÁN
MÃ SỐ: 9.34.03.01
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học 1: PGS.TS. Trần Văn Hợi
Người hướng dẫn khoa học 2:. TS. Lý Lan Yên
HÀ NỘI, 2023
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu
trong luận án là trung thực, những kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án
là khách quan và chưa từng được công bố ở bất kỳ nơi nào.
Tác giả luận án
ii
MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH VÀ BIỂU ĐỒ
PHẦN MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 1
Chương I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH
NGHIỆP .................................................................................................................... 18
1.1. Những vấn đề cơ bản về kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp .................... 18
1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp .... 18
1.1.2. Khái niệm kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp.............................................. 19
1.1.3. Vai trò của kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp ............................................ 20
1.1.4. Khung pháp lý về kế toán thuế TNDN trong hội nhập quốc tế ....................... 21
1.2. Mối quan hệ giữa khuôn khổ quy định về kế toán và chính sách thuế
TNDN........................................................................................................................ 23
1.2.1. Hệ thống lý luận về mối liên hệ giữa kế toán và thuế TNDN ......................... 24
1.2.2. Mối liên hệ giữa kế toán và thuế TNDN ......................................................... 26
1.3. Quy định về kế toán thuế TNDN trong xu thế hội nhập quốc tế về kế toán30
1.3.1. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành ............................................. 30
1.3.2. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại ................................................ 32
1.3.3. Chuẩn mực kế toán chi phối trực tiếp thuế thu nhập DN theo IFRS .............. 34
1.3.3.1. Đo lường và ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp theo IFRS .................... 34
1.3.3.2. Trình bày thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại theo IFRS .... 40
1.3.3.2.1. Nguyên tắc trình bày thuế TNDN trên báo cáo tài chính theo IAS 12 ..... 41
1.3.3.2.2. Tính trọng yếu được hướng dẫn theo IAS 12 ........................................... 41
1.3.3.2.3. Trình bày thông tin thuế TNDN hiện hành trên báo cáo tài chính ........... 42
1.3.3.2.4. Trình bày thông tin thuế TNDN hoãn lại trên báo cáo tài chính .............. 43
1.3.4. Chuẩn mực kế toán chi phối gián tiếp thuế thu nhập doanh nghiệp .............. 44
1.4. Các lý thuyết nền tảng vận dụng cho nghiên cứu ......................................... 50
1.4.1. Lý thuyết xử lý thông tin ................................................................................. 50
1.4.2. Lý thuyết đại diện ............................................................................................ 50
1.4.3. Quan điểm quản trị chất lượng toàn diện (total quality management- TQM) 52
1.4.4. Lý thuyết kế toán thực chứng .......................................................................... 53
iii
1.4.5. Lý thuyết thông tin hữu ích .............................................................................. 54
1.5. Kinh nghiệm quốc tế về áp dụng kế toán thuế TNDN trong bối cảnh hội
nhập quốc tế và bài học kinh nghiệp cho Việt Nam ............................................. 55
KẾT LUẬN CHƯƠNG I .......................................................................................... 59
Chương II: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
VIỆT NAM TRONG HỘI NHẬP QUỐC TẾ VỀ KẾ TOÁN ................................. 60
2.1. Sự tác động tới kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp khi hội nhập quốc tế60
2.2. Thực trạng kế toán thuế TNDN tại các doanh nghiệp Việt Nam ................ 61
2.2.1.Thực trạng những quy định văn bản pháp lý ở Việt Nam hiện nay chi phối đến
kế toán thuế TNDN .................................................................................................... 61
2.2.2. Thực trạng kế toán thuế TNDN trong các doanh nghiệp Việt Nam ................ 66
2.2.2.1. Thực trạng về đo lường và ghi nhận thuế TNDN hiện hành trong các DN
Việt Nam ................................................................................................................... 66
2.2.2.2. Thực trạng về đo lường và ghi nhận kế toán thuế TNDN hoãn lại trong DN
các Việt Nam ............................................................................................................. 74
2.2.2.3. Thực trạng về trình bày thông tin thuế TNDN trên BCTC của các DN Việt
nam hiện nay. ............................................................................................................ 81
2.3. Đánh giá thực trạng kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp Việt Nam ......... 88
2.3.1. Những mặt đã đạt được ................................................................................... 88
2.3.1.1. Về đo lường và ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp ................................ 89
2.3.2.2. Về trình bày và công bố thông tin thuế thu nhập doanh nghiệp. ................. 89
2.3.2. Những mặt hạn chế ......................................................................................... 90
2.3.2.1. Về đo lường và ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp ................................ 92
2.3.2.2. Về trình bày và công thông tin thuế thu nhập doanh nghiệp ....................... 92
2.3.2.3. Về những vấn đề khác ảnh hưởng đến việc đo lường, ghi nhận và trình bày
thông tin thuế thu nhập doanh nghiệp. ...................................................................... 93
2.3.3. Nguyên nhân của hạn chế ............................................................................... 94
2.4. Thiết kế và nghiên cứu thực nghiệm các nhân tố ảnh hưởng đến kế toán
thuế TNDN Việt Nam trong hội nhập quốc tế về kế toán ................................... 96
2.4.1. Xây dựng giả thuyết ........................................................................................ 96
2.4.2. Mô hình lý thuyết ........................................................................................... 100
2.4.3. Đánh giá độ tin cậy của thang đo ................................................................. 105
2.4.4. Phân tích nhân tố khám phá EFA ................................................................. 105
2.4.5. Kết quả nghiên cứu thực nghiệm các nhân tố ảnh hưởng đến kế toán thuế TN
DN Việt Nam để nhận diện các nhân tố ảnh hưởng tác động đến kế toán thuế TNDN
iv
Việt Nam trong hội nhập quốc tế về kế toán, mô hình hồi quy bội được xây dựng có
dạng. .............................................................................................................. 109
2.5. Kết luận về các nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện kế toán thuế TNDN Việt
Nam trong hội nhập quốc tế về kế toán làm cơ sở đưa ra các giải pháp ......... 113
KẾT LUẬN CHƯƠNG II ....................................................................................... 117
Chương III: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ VỀ KẾ TOÁN ................................ 118
3.1. Định hướng phát triển nền kinh tế Việt Nam trong bối cảnh hội nhập .... 118
3.2. Yêu cầu và nguyên tắc hoàn thiện kế toán thuế TNDN Việt Nam trong bối
cảnh hội nhập ......................................................................................................... 120
3.2.1. Yêu cầu hoàn thiện kế toán thuế TNDN tại Việt Nam trong bối cảnh hội nhập120
3.2.2. Nguyên tắc xây dựng giải pháp hoàn thiện kế toán thuế TNDN tại Việt Nam
trong bối cảnh hội nhập .......................................................................................... 122
3.3. Giải pháp hoàn thiện kế toán thuế TNDN Việt Nam trong hội nhập quốc tế
về kế toán. .............................................................................................................. 123
3.3.1. Các giải pháp hoàn thiện về ghi nhận, xử lý, trình bày và công bố thông tin
thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội
nhập quốc tế. ........................................................................................................... 123
3.3.1.1. Hoàn thiện về đo lường và ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp trong các
DN Việt Nam ......................................................................................................... 125
3.3.1.2. Hoàn thiện xử lý và hệ thống hóa thông tin về thuế TNDN theo IFRS ..... 133
3.3.1.3. Hoàn thiện phương pháp trình bày và công bố thông tin thuế TNDN trên
BCTC tại Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế ............................................. 136
3.3.2. Các giải pháp hoàn thiện các nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện kế toán thuế
TNDN trong hội nhập quốc tế về kế toán ................................................................ 138
3.3.2.1. Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật ...................................................... 138
3.3.2.2. Hoàn thiện năng lực nhân viên kế toán thuế TNDN trong hội nhập quốc tế
về kế toán ................................................................................................................ 139
3.3.2.3. Hoàn thiện trình độ nhận thức của người quản lý khi thực hiện kế toán thuế
TNDN trong hội nhập quốc tế về kế toán ............................................................... 142
3.3.2.4. Hoàn thiện hỗ trợ tư vấn của tổ chức nghề nghiệp đối với các DN thực hiện
kế toán thuế TNDN trong hội nhập quốc tế (HTTV) .............................................. 146
3.3.2.5. Hoàn thiện nhân tố ảnh hưởng của đào tạo và bồi dưỡng .......................... 148
3.4. Điều kiện thực hiện các giải pháp hoàn thiện kế toán thuế TNDN Việt Nam
trong hội nhập quốc tế về kế toán ........................................................................ 150
3.4.1. Đối với cơ quan quản lý nhà nước ................................................................ 151
v
3.4.2. Đối với cơ quan ban hành chính sách pháp luật về kế toán và chính sách thuế
TNDN. .............................................................................................................. 151
3.4.3. Đối với cơ quan quản lý thuế ........................................................................ 152
3.4.4. Đối với các doanh nghiệp ............................................................................ 153
3.5. Hạn chế trong quá trình nghiên cứu ............................................................ 153
KẾT LUẬN CHƯƠNG III...................................................................................... 154
vi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
APEC Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
ASEM Diễn đàn kinh tế Á – Âu
BTC Bộ Tài chính
CLKT Chất lượng kiểm toán
CLTT Chênh lệch tạm thời
CMKT Chuẩn mực kế toán
DN Doanh nghiệp
DT Doanh thu
FASB Hội đồng Tiêu chuẩn Kế toán Tài chín
FASB Hội đồng Tiêu chuẩn Kế toán Tài chính
GAAP Kế toán được chấp nhận chung
IAS Chuẩn mực kế toán quốc tế
IAS 12 chuẩn mực kế toán quốc tế
IASB Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế
IASC Chuẩn mực Kế toán Quốc tế
IFRS Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế
IFRS Chuẩn mực Báo cáo tài chính Quốc tế
KQKD Kết quả kinh doanh
KTTC Kế toán tài chính
SXKD Sản xuất kinh doanh
TN Thu nhập
TNCT Thu nhập chịu thuế
TNDN Thu nhập doanh nghiệp
VAS Chuẩn mực kế toán Việt Nam
VFRS Chuẩn mực báo cáo tài chính Việt Nam
WTO Tổ chức Thương mại thế giới
vii
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu .............................................................. 15
Bảng 1.1. Chính sách thuế TNDN khi một số quốc gia áp dụng IFRS .................... 27
Bảng 1.2. Mối quan hệ giữa kế toán và thuế TNDN ................................................ 29
Hình 1.2: Sơ đồ tính thuế TNDN .............................................................................. 30
Bảng 1.3. Tính thuế thu nhập hiện hành ................................................................... 35
Bảng 1.4. Nguyên tắc trình bày thuế TNDN trên BCTC theo IAS 12 ..................... 41
Bảng 1.5. So sánh quy định theo IFRS 15 và thuế TNDN ....................................... 45
Bảng 1.6: Ghi nhận TSCĐ theo qui định của IAS 16 và thuế TNDN ...................... 47
Bảng 1.7. Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định theo qui định của IAS 16 và
thuế TNDN ................................................................................................................ 48
Bảng 1.8. Tổng hợp các khoản phát sinh chênh lệch tạm thời ................................. 49
Bảng 1.9. Tổng kết các nhân tố tác động đến kế toán thuế TNDN từ Cơ sở lý thuyết
................................................................................................................................... 55
Bảng 2.1. Thuế TN hoãn lại phát sinh trên BCTC theo tỷ lệ .................................... 66
Bảng 2.2. Kết quả khảo sát thực trạng về đo lường và ghi nhận thuế TNDN hiện
hành ........................................................................................................................... 67
Bảng 2.3. Chi phí thuế TNDN hiện hành của Công ty cổ phần Sông Đà số 10 ....... 69
Bảng 2.4. Chi phí thuế TNDN hiện hành Năm 2020 – 2021 Cty Cổ phẩn Sông Đà
số 10 .......................................................................................................................... 70
Bảng 2.5. Chi phí thuế TNDN hiện hành Năm 2020 – 2021 Công ty Sợi Thế kỷ ... 70
Bảng 2.6. Thuế TNDN hiện hành Năm 2020 - 2021 Công ty CP Tập đoàn Nova ... 71
Bảng 2.7. Thống kê mô tả về xác định thuế TNDN hoãn lại .................................... 75
Bảng 2.8. Chi phí thuế thu nhập hoãn lại năm 2020 – 2021 công ty Sợi Thế kỷ ..... 77
Bảng 2.9. Bảng xác định tài sản thuế TNDN hoãn lại năm 2021 ............................. 79
Bảng 2.10. Tóm tắt tài sản và nợ phải trả được ghi nhận trên BCĐKT .................. 80
Bảng 2.11. Chi phí khấu hao TSCĐ theo các năm ................................................... 80
Bảng 2.12. Trích bảng thuyết minh thuế TNDN hiện hành trên BCTC hợp nhất của
công ty Cổ phần Tập đoàn Địa ốc Na Va ................................................................. 82
Bảng 2.13. Trích bảng thuyết minh thuế ThTNDN hoãn lại trên BCTC hợp nhất của
công ty Cổ phần Tập đoàn Địa ốc Na Va ................................................................. 84
Bảng 2.14. Chi phí thuế thuế TNDN ghi nhận trong báo cáo KQHĐ kinh doanh hợp
nhất của công ty Cổ phần Tập đoàn Địa ốc Na Va ................................................... 85
viii
Bảng 2.15. So sánh tổng quan giữa VAS 17 và IFRS .............................................. 85
Bảng 2.16. Tổng hợp kết quả kháo sát về trình bảy thông tin thuế TNDN trên
BCTC ........................................................................................................................ 86
Bảng 2.17. Thang đo các biến trong mô hình nghiên cứu ...................................... 101
Bảng 2.18. Kiểm định KMO và Bartlett ................................................................. 106
Bảng 2.19. Kiểm định KMO và Bartlett ................................................................. 107
Bảng 2.20. Kiểm định mức độ giải thích của các biến quan sát đối với các nhân tố
................................................................................................................................. 107
Bảng 2.21. Tóm tắt mô hình.................................................................................... 110
Bảng 2.22. Phân tích phương sai mô hình nghiên cứu ........................................... 110
Bảng 2.23. Kiểm định đa cộng tuyến mô hình ........................................................ 111
Bảng 2.24. Hệ số hồi quy mô hình các nhân tố ảnh hưởng .................................... 113
Bảng 3.1. Ghi nhận doanh thu theo IFRS 15 và doanh thu theo thuế ..................... 128
Bảng 3.2 : Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế của tài sản ............... 132
Bảng 3.3 : Chênh lệch tạm thời được khấu trừ ....................................................... 133
Bảng 3.4 Thông tin thuế TNDN trình bày trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh
ngày 31/12/2022 ...................................................................................................... 137
Bảng 3.5 Thông tin thuế TNDN trình bày trên Trên bảng cân đối kế toán ngày
31/12/2022 ............................................................................................................... 137
ix
DANH MỤC HÌNH VÀ SƠ ĐỒ
Hình 1.1: Khung pháp lý về kế toán thuế TNDN ...23
Hình 1.2. Xác định thuế TNDN theo IAS 12 30
Sơ đồ 2.1. Báo cáo tài chính được lập...................................................................... 65
Sơ đồ 2.2. Thuế TN hoãn lại phát sinh trên BCTC ................................................... 65
Sơ đồ 2.3: Thuế TN Hoãn lại phát sinh trên BCTC
Hình 2.1. Mô hình nghiên cứu đề xuất .................................................................... 101
Hình 2.2. Kiểm định phương sai thay đổi ............................................................... 112
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Hội nhập quốc tế được định nghĩa là quá trình tham gia vào thị trường toàn
cầu, vượt qua các rào cản văn hóa và giao dịch thông tin trên nhiều phương diện.
Nó có tác động đáng kể đến việc hoạch định chính sách của các quốc gia (Dreher,
2006). Hội nhập quốc tế mang lại nhiều lợi ích như tăng sản lượng, tạo ra nhiều việc
làm, giảm giá cả và tăng lương, nhưng đồng thời cũng dẫn đến giảm giá sản phẩm
và tăng sự di chuyển của vốn và hàng hóa (Dehesa, 2008). Ở Việt Nam, việc hài
hòa quốc tế đã được coi trọng từ khi nước này bắt đầu xây dựng chuẩn mực kế toán
VAS (Nguyễn và Trần, 2012). Tuy VAS gần như hoàn toàn phù hợp với chuẩn mực
IASB 2003, nhưng nghiên cứu của Phạm (2010) cho thấy tỷ lệ hội tụ pháp lý giữa
VAS và IAS/IFRS chỉ đạt 68%. Điều này là do VAS được kế thừa chủ yếu từ phiên
bản IAS 2003, không phải là bản sao chính xác của IFRS. Theo (Nguyễn và Trần,
2012), VAS không thể ghi nhận được các lợi ích tiềm năng khi thực hiện IAS/IFRS.
Hiện nay, Việt Nam đã ký kết nhiều hiệp định đa phương và song phương với
các quốc gia trên thế giới, đòi hỏi nước này phải thay đổi hệ thống pháp lý để đáp
ứng yêu cầu của quá trình hội nhập. Với mục tiêu nâng cao tính minh bạch và hiệu
quả của thông tin tài chính, tăng trách nhiệm giải trình của DN, bảo vệ môi trường
kinh doanh và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư, cũng như thúc đẩy hội nhập kinh tế
của Việt Nam với khu vực và thế giới, vào ngày 16/03/2020, Bộ Tài chính đã ban
hành Quyết định số 345/QĐ-BTC phê duyệt đề án áp dụng VFRS theo nguyên tắc
tiếp thu tối đa thông lệ quốc tế, phù hợp với đặc thù của nền kinh tế Việt Nam và
nhu cầu của DN. Đề án này sẽ được triển khai theo 3 giai đoạn, bao gồm giai đoạn
chuẩn bị (2020 - 2021), giai đoạn áp dụng tự nguyện (2022 - 2025) và giai đoạn áp
dụng bắt buộc sau năm 2025. Việc thực hiện IFRS thay GAAP quốc gia sẽ có tác
động đến thuế do các nguyên tắc khác nhau được sử dụng để báo cáo hoạt động tài
chính của các công ty (Mulyadi và cộng sự, 2012). Như Nobes (1994) đã chỉ ra, hài
hòa hóa l