Phát triển hạ tầng GTĐB có vai trò quan trọng đối với phát triển KTXH, an
ninh, quốc phòng của mỗi quốc gia.
- Hạ tầng GTĐB có vai trò thúc đẩy phát triển nền kinh tế đất nước:
GTĐB phát triển tạo điều kiện cho lưu thông hàng hóa, vận tải, giao thương
nhanh chóng, thuận tiện từ đó thúc đẩy sản xuất kinh doanh, thúc đẩy tăng trưởng
kinh tế.
Mặt khác, nền kinh tế phát triển tiếp tục tái đầu tư nâng cao chất lượng vận tải thúc
đẩy hạ tầng GTĐB phát triển, hiện đại hóa hệ thống hạ tầng GTĐB.
- Hạ tầng GTĐB phát triển có vai trò thúc đẩy chuyển dịch chuyển dịch cơ
cấu nền kinh tế, nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế:
Khi GTVT phát triển lưu thông hàng hóa càng trở lên thuận lợi, các nhà đầu
lựa chọn các dự án đầu tư đến những nơi có giao thông thuận tiện, GTĐB thuận lợi trở
thành lợi thế mà các nhà đầu tư hướng tới để đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, từ
đó kéo theo chuyển dịch đầu tư đến những nơi có hạ tầng GTĐB phát triển thúc đẩy
chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế tại địa phương, vùng.
Hạ tầng GTĐB phát triển càng hiện đại sẽ làm giảm chi phí vận tải, giảm giá
thành sản phẩm, chi phí đầu tư cho sản xuất kinh doanh giảm sẽ giúp nâng cao sức
cạnh tranh của doanh nghiệp và của nền kinh tế. Tỷ trọng về chi phí vận tải lưu
thông hàng hóa, sản phẩm luôn chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu giá thành sản phẩm.
Một trong những tiêu chí lựa chọn đầu tư của các nhà đầu tư là tìm kiếm lợi nhuận.
Lợi nhuận được tối ưu khi chi phí sản xuất kinh doanh giảm, hạ giá thành sản phẩm,
do đó cần thiết coi trọng phát triển hạ tầng GTĐB và hiện đại hệ thống GTĐB.
- Hạ tầng GTĐB có vai trò phát triển xã hội:
Hạ tầng GTĐB phát triển sẽ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư
dân khu vực nơi đường bộ đi qua, đồng thời tăng cường giao lưu văn hóa vùng
miền, kích thích sản xuất, kích thích phát triển kinh tế sẽ cải thiện đời sống cho người
dân. Khi GTĐB phát triển thúc đẩy giao lưu kinh tế và giao lưu văn hóa, nâng cao chất
lượng cuộc sống cho người dân tốt hơn, tạo ra nhiều cơ hội về việc làm, xóa đói, giảm
nghèo, thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
212 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 57 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Mô hình bot trong phát triển hạ tầng giao thông đường bộ Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH
MÔ HÌNH BOT TRONG PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Hà Nội, năm 2023
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN THỊ HỒNG HẠNH
MÔ HÌNH BOT TRONG PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
Ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 9.34.04.10
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học: 1. PGS.TS Vũ Hùng Cường (HDĐL)
Hà Nội, năm 2023
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi,
các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận của luận án chưa
được công bố trong bất kỳ công trình nào.
Tác giả luận án
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin trân trọng cảm ơn Học viện Khoa học xã hội - Viện Hàn lâm
Khoa học xã hội Việt Nam, đã tạo điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá
trình học tập, nghiên cứu để hoàn thành luận án.
Tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến giáo viên hướng dẫn
PGS.TS. Vũ Hùng Cường đã tận tình chỉ dẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành luận án.
Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn đến một số đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận
tải, các đồng nghiệp đã giúp tôi trong quá trình thu thập số liệu và thông tin phục
vụ cho luận án.
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các đồng chí lãnh đạo, đồng nghiệp, bè bạn
và gia đình đã tạo mọi điều kiện giúp đỡ, động viên khích lệ tôi, đồng thời có
những ý kiến đóng góp trong quá trình tôi thực hiện và hoàn thành luận án.
Hà Nội, ngày tháng năm 2023
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài .................................................................................... 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ......................................................................................... 3
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .................................................................... 3
4. Câu hỏi nghiên cứu ........................................................................................... 4
5. Khung phân tích và phương pháp nghiên cứu .................................................. 4
6. Kết quả đạt được của luận án ......................................................................... 12
7. Kết cấu của luận án:........................................................................................ 13
Chương 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN
QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .......................................................................................... 14
1.1 Các công trình nghiên cứu nước ngoài có liên quan đến mô hình PPP
trong phát triển cơ sở hạ tầng ................................................................................ 14
1.1.1 Các nghiên cứu lý thuyết về khái niệm, vai trò và đặc trưng mô hình BOT ... 14
1.1.2 Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến mô hình BOT và giải pháp hoàn
thiện mô hình BOT trong phát triển cơ sở hạ tầng ............................................. 20
1.2 Nghiên cứu trong nước về mô hình BOT trong phát triển hạ tầng giao
thông đường bộ ........................................................................................................ 25
1.2.1 Các công trình nghiên cứu về đầu tư phát triển giao thông đường bộ
qua hình thức BOT ............................................................................................. 25
1.2.2 Các công trình nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến mô hình BOT trong
phát triển hạ tầng giao thông .............................................................................. 26
1.3 Nhận xét về kết quả nghiên cứu của các công trình đã công bố và
khoảng trống nghiên cứu ........................................................................................ 30
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 ......................................................................................... 33
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ MÔ
HÌNH BOT TRONG PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG
BỘ ............................................................................................................................. 34
2.1 Cơ sở lý luận về hạ tầng giao thông đường bộ và phát triển mạng lưới
giao thông đường bộ ................................................................................................ 34
2.1.1 Khái niệm, đặc điểm, phân loại về hạ tầng giao thông đường bộ ............. 34
2.1.2 Khái niệm, đặc điểm mạng lưới giao thông đường bộ .............................. 37
2.2 Khái quát về đầu tư phát triển hạ tầng giao thông đường bộ ...................... 38
2.2.1 Khái niệm, đặc điểm dự án đầu tư phát triển hạ tầng giao thông
đường bộ ............................................................................................................ 38
2.2.2 Các mô hình đầu tư phát triển hạ tầng giao thông đường bộ .............. 40
2.2.3 Vai trò của quản lý dự án đầu tư ............................................................ 42
2.3 Cơ sở lý luận về mô hình BOT trong phát triển hạ tầng giao thông
đường bộ ................................................................................................................... 43
2.3.1 Khái niệm, đặc điểm về mô hình BOT ...................................................... 43
2.3.2 Sự cần thiết triển khai mô hình BOT ..................................................... 52
2.3.3 Tiêu chí đánh giá quản lý nhà nước đối với dự án phát triển hạ
tầng giao thông đường bộ theo mô hình BOT ................................................ 54
2.3.4 Yếu tố ảnh hưởng đến mô hình BOT trong phát triển hạ tầng giao
thông đường bộ ở Việt Nam ............................................................................. 56
2.3.5 Tiêu chí đánh giá yếu tố ảnh hưởng đến mô hình BOT trong phát
triển hạ tầng giao thông đường bộ ................................................................... 59
2.4 Kinh nghiệm quốc tế về phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo
mô hình BOT ........................................................................................................... 66
2.4.1. Kinh nghiệm của Ấn Độ ........................................................................... 66
2.4.2 Kinh nghiệm của Chile .............................................................................. 70
2.4.3 Kinh nghiệm của Trung Quốc ................................................................... 72
2.4.4 Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam .......................................................... 73
Chương 3: THỰC TRẠNG MÔ HÌNH BOT TRONG PHÁT TRIỂN HẠ
TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Ở VIỆT NAM ........................................... 77
3.1 Thực trạng phát triển mạng lưới giao thông đường bộ ở Việt Nam .................. 77
3.1.1 Hiện trạng mạng lưới giao thông đường bộ ở Việt Nam ........................... 77
3.1.2 Hiện trạng kết nối mạng lưới giao thông đường bộ .................................. 85
3.2 Thực trạng mô hình BOT trong phát triển hạ tầng giao thông đường bộ
ở Việt Nam giai đoạn 2011-2021 ............................................................................ 86
3.2.1 Thực trạng triển khai mô hình PPP ở Việt Nam trong lĩnh vực giao
thông đường bộ ................................................................................................... 86
3.2.2 Thực trạng phát triển các dự án giao thông theo mô hình BOT ở
Việt Nam ............................................................................................................ 87
3.3 Đánh giá thực trạng dự án phát triển hạ tầng giao thông đường bộ theo
mô hình BOT ở Việt Nam ....................................................................................... 90
3.3.1 Đánh giá khung chính sách về mô hình PPP ............................................. 90
3.3.2 Đánh giá quản lý nhà nước đối với dự án phát triển hạ tầng giao thông
đường bộ theo mô hình BOT .............................................................................. 91
3.4 Đánh giá vai trò và trách nhiệm của chủ thể tham gia mô hình BOT
phát triển hạ tầng giao thông đường bộ .............................................................. 102
3.4.1 Vai trò và trách nhiệm của khu vực công ................................................ 102
3.4.2 Vai trò và trách nhiệm của khu vực tư nhân............................................ 106
3.4.3 Vai trò và trách nhiệm của Tổ chức tín dụng/tài trợ vốn ........................ 108
3.5 Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến mô hình BOT trong phát triển hạ
tầng giao thông đường bộ Việt Nam .................................................................... 111
3.5.1 Phân tích đánh giá độ tin cậy ................................................................... 111
3.5.2 Phân tích nhân tố khám phá ..................................................................... 112
3.5.3 Phân tích hồi quy bội ............................................................................... 115
3.5.4. Thảo luận kết quả nghiên cứu................................................................. 118
3.6 Đánh giá chung ................................................................................................ 120
3.6.1 Kết quả đạt được ...................................................................................... 120
3.6.2 Những tồn tại hạn chế .............................................................................. 121
3.6.3. Nguyên nhân ........................................................................................... 126
TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 ....................................................................................... 129
Chương 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN MÔ HÌNH BOT TRONG PHÁT
TRIỂN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Ở VIỆT NAM ........................ 130
4.1 Bối cảnh trong nước và quốc tế tác động đến phát triển giao thông
đường bộ và mô hình BOT ................................................................................... 130
4.1.1 Xu hướng phát triển giao thông đường bộ các nước trên thế giới .......... 130
4.1.2 Xu hướng phát triển giao thông đường bộ các nước trong khu vực ............ 130
4.1.3 Bối cảnh phát triển giao thông đường bộ trong nước .............................. 133
4.2 Quan điểm và định hướng phát triển hạ tầng giao thông đường bộ ở
Việt Nam................................................................................................................. 134
4.2.1 Chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về phát triển giao
thông đường bộ ................................................................................................. 134
4.2.2. Mục tiêu phát triển đường bộ đến năm 2030.......................................... 137
4.2.3. Định hướng mô hình BOT trong phát triển giao thông đường bộ ................ 143
4.3 Giải pháp hoàn thiện mô hình BOT trong phát triển hạ tầng giao thông
đường bộ Việt Nam ............................................................................................... 145
4.3.1 Giải pháp nâng cao vai trò và trách nhiệm của các chủ thể trong mô
hình BOT .......................................................................................................... 145
4.3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý nhà nước đối với dự án phát triển hạ
tầng giao thông đường bộ theo mô hình BOT .................................................. 150
4.3.3 Nhóm giải pháp đòn bẩy tài chính cho các dự án phát triển hạ tầng
giao thông đường bộ theo mô hình BOT .......................................................... 152
4.3.4 Nhóm các giải pháp khác ........................................................................ 153
4.4 Một số kiến nghị .............................................................................................. 156
TIỂU KẾT CHƯƠNG 4 ....................................................................................... 157
KẾT LUẬN ............................................................................................................ 158
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ........... 160
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................... 161
PHỤ LỤC
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
PPP Public-Private Partnership Hợp tác công – tư
BOT Build-Operate-Transfer Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao
BTO Build - Transfer - Operate Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh
BOO Build - Own - Operate Xây dựng - Sở hữu - Kinh doanh
OM Operation - Manage Kinh doanh - Quản lý
BLT Buil - Lease - Transfer Xây dựng - Thuê dịch vụ - Chuyển giao
BTL Buil - Transfer - Lease Xây dựng - Chuyển giao - Thuê dịch vụ
Chữ viết tắt Nghĩa của chữ viết tắt
KVC Khu vực công
KVTN Khu vực tư nhân
KTXH Kinh tế xã hội
NSNN Ngân sách nhà nước
GTVT Giao thông vận tải
CSHT Cơ sở hạ tầng
GTĐB Giao thông đường bộ
KCHT Kết cấu hạ tầng
KCHTGTĐB Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
KTTĐ Kinh tế trọng điểm
CQNN Cơ quan nhà nước
CQNNCTQ Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
NHNN Ngân hàng nhà nước
NHTM Ngân hàng thương mại
VĐT Vốn đầu tư
UBND Ủy ban nhân dân
KTNN Kiểm toán nhà nước
DANH MỤC BẢNG
Bảng 0.1: Mô tả mẫu nghiên cứu .......................................................................... 7
Bảng 2.1: Các hình thức PPP trên thế giới .......................................................... 45
Bảng 2.2 Các hình thức PPP ở Việt Nam ........................................................... 47
Bảng 2.3 Thang đo đánh giá quy trình triển khai dự án (xây dựng: Build – B) ....... 55
Bảng 2.4 Thang đo đánh giá quá trình vận hành ................................................ 55
Bảng 2.5 Thang đo đánh giá quá trình chuyển giao ........................................... 56
Bảng 2.6 Tiêu chí đánh giá yếu tố ảnh hưởng từ khu vực công ......................... 60
Bảng 2.7 Tiêu chí đánh giá yếu tố ảnh hưởng từ khu vực tư nhân ..................... 62
Bảng 2.8 Thang đo tiêu chí đánh giá yếu tố ảnh hưởng từ tổ chức tín
dụng/tài trợ vốn ......................................................................................... 63
Bảng 2.9 Thang đo tiêu chí đánh giá yếu tố ảnh hưởng từ người thụ hưởng ..... 64
Bảng 3.1: Tổng hợp các tuyến đường cao tốc đã đưa vào khai thác .................. 79
Bảng 3.2: Mật độ hiện trạng hệ thống quốc lộ .................................................... 81
Bảng 3.3: Tổng hợp thống kê Tiêu chuẩn kỹ thuật của hệ thống quốc lộ .......... 83
Bảng 3.4: Thống kê mật độ hiện trạng hệ thống đường tỉnh .............................. 84
Bảng 3.5: Dự án PPP theo lĩnh vực tại các địa phương ...................................... 87
Bảng 3.6: Tổng hợp các dự án theo loại hợp đồng do Bộ GTVT quản lý .......... 87
Bảng 3.7: Tổng hợp các dự án theo loại hợp đồng do địa phương quản lý ........ 89
Bảng 3.8: Tổng hợp kết quả kiểm định thang đo .............................................. 111
Bảng 3.9. Kết quả phân tích khám phá nhân tố ................................................ 113
Bảng 3.10: Kết quả phân tích khám phá nhân tố các biến độc lập ................... 114
Bảng 3.11: Bảng tóm tắt và đặt tên nhân tố ...................................................... 115
Bảng 3.12: Kết quả phân tích hồi quy bội tác động của các biến độc lập
đến biến phụ thuộc .................................................................................. 115
BẢNG 4.1: Dự báo tỷ lệ chia sẻ vận tải hàng hóa khu vực châu Á – Thái
Bình Dương (tổng lượng hàng hóa luân chuyển tấn/km) năm 2015
đến 2030: ................................................................................................. 131
BẢNG 4.2: Dự báo tỷ lệ chia sẻ vận tải hành khách khu vực châu Á –
Thái Bình Dương (hành khách/km), năm 2015 đến 2030: ..................... 131
BẢNG 4.3: Dự báo đầu tư cho hạ tầng đường bộ cho các khu vực ................. 131
BẢNG 4.4 Kế hoạch chiến lược phát triển giao thông vận tải giai đoạn
2016-2025 ............................................................................................... 132
Bảng 4.5: Nhu cầu phát triển mạng lưới đường bộ cao tốc theo vùng ............. 139
Bảng 4.6 Tổng mức đầu tư mạng đường bộ, cao tốc ........................................ 142
Bảng 4.7: Quỹ đất bổ sung cho phát triển đường bộ, cao tốc ........................... 143
Bảng 4.8: Quỹ đất bổ sung cho phát triển tuyến quốc lộ .................................. 143
DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ
Hình 2.1: Chuỗi phản ánh mức độ tham gia của KVTN trong PPP ............... 44
Hình 2.2: Đặc điểm của mô hình BOT ........................................................... 52
Hình 2.3: Mô hình nghiên cứu đề xuất ........................................................... 58
Hộp 3.1 Các ngân hàng cần có chính sách chia sẻ rủi ro cấp tín dụng ........... 98
Hộp 3.2 Kiểm toán nhà nước kiến nghị xử lý các tồn tại trong dự án
BOT giao thông đường bộ năm 2019-2020 ........................................ 100
Hộp 3.3 Vai trò, trách nhiệm của Chính phủ xử lý giải quyết khó khăn
tồn tại 8 dự án BOT ............................................................................. 103
Hộp 3.4 Cam kết của Chính phủ xử lý vướng mắc bất cập trong cơ chế
chính sách ............................................................................................ 104
Hộp 3.5 Chính sách ảnh hưởng đến lợi ích của chủ đầu tư/doanh nghiệp
trong quá trình vận hành khai thác ...................................................... 106
Hộp 3.6 Nhà đầu tư/doanh nghiệp bị đối xử bất bình đẳng .......................... 107
Hình: 3.1 Ý kiến của doanh nghiệp về mức độ sẵn lòng tham gia dự án
BOT giai đoạn sau ............................................................................... 108
Hộp 3.7 Nâng cao vai trò trách nhiệm quản lý nhà nước đối với công
tác cấp tín dụng cho các dự án BOT trong phát triển hạ tầng giao
thông đường bộ ................................................................................... 108
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đóng vai trò quan trọng đối với sự phát
triển kinh tế - xã hội, là một chỉ tiêu quan trọng để đánh giá năng lực cạnh tranh của
các quốc gia. Trong hệ thống giao thông vận tải, hệ thống giao thông đường bộ có vị
trí quan trọng trong việc kết nối, vận tải hàng hóa và hành khách, phục vụ phát triển
kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh, giảm thời gian đi lại, rút ngắn khoảng
cách vùng, miền thúc đẩy liên kết giữa các trung tâm kinh tế - chính trị, các địa
phương, cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế. Từ kinh nghiệm của các nước
trên thế giới và trong khu vực đều cho thấy, đầu tư phát triển đường bộ tạo động lực,
sức lan tỏa để phát triển kinh tế - xã hội. Ở Việt Nam, sau 10 năm thực hiện Chiến
lược phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011-2020 và thực hiện Nghị quyết số 13-
NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, kết cấu hạ tầng giao thông
đã có bước phát triển mạnh mẽ, một số công trình trọng điểm đầu tư đưa vào khai
thác, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu phát triển của đất nước, nâng cao sức cạnh
tranh của nền kinh tế. Theo báo cáo năng lực cạnh tranh toàn cầu (GCR) Diễn đàn
Kinh tế thế giới năm 2019, năng lực cạnh tranh của Việt Nam tăng thêm 10 bậc so
với năm 2018 xếp hạng thứ 67/141 nền kinh tế. So với các nước trong khu vực
ASEAN năng lực cạnh tranh của Việt Nam vẫn chỉ đứng thứ 7/12 quốc gia. Chỉ số về
kết cấu hạ tầng đường bộ còn thấp, chỉ số về kết nối đường bộ đứng thứ 104/141
quốc gia, chỉ số về chất lượng đường bộ đứng thứ 103/141 quốc gia. Hệ thống kết cấu
hạ tầng, đặc biệt là lĩnh vực giao thông đường bộ chưa đáp ứng yêu cầu, tiềm năng
phát triển của đất nước. Tại Đại hội Đảng lần thứ XIII đánh giá nhận định: “Việc th