Vì vậy, cơ sở hạ tầng, mặc dù sẽ là một đầu tƣ tốn nhiều chi phí và công sức, nhƣng thực sự nên đƣợc hỗ trợ bởi chính phủ qua những khoảng đầu tƣ ngân sách để phục vụ để giảm bớt các rào cản đối với khởi nghiệp ở chỗ nó tạo điều kiện kết nối, tƣơng tác và trao đổi kiến thức và ý tƣởng có khả năng
có thể thúc đẩy các dự án kinh doanh cho các doanh nghiêp. Nhƣ Ghio et al. (2014) và Acs et al. (2013) chỉ ra rằng, dòng chảy tài chính có lợi cho tinh thần kinh doanh lan tỏa tri thức. Nhƣ Lofstromet et al. (2013, tr.3) làm rõ rằng để cạnh tranh với các doanh nghiệp hiện tại, “những ngƣời tham gia cần có đủ kỹ năng nhận thức và kiến thức để tạo ra những ngóc ngách thị trƣờng mới.‟‟ và để đi tới những thị trƣờng nhƣ vậy họ cần một nguồn lực tài chính hỗ trợ từ bên ngoài.
Công nghệ là phƣơng tiện tạo điều kiện thuận lợi cho sự thịnh vƣợng của các cá nhân, doanh nghiệp, khu vực và quốc gia. Đối với nhiều doanh nghiệp, những lý do phổ biến nhất để áp dụng CNTT là cung cấp một phƣơng tiện để tăng cƣờng sự tồn tại và tăng trƣởng, do đó duy trì tính cạnh tranh và nâng cao khả năng đổi mới (Nguyen, 2009). CNTT có thể gia tăng giá trị cho một tổ chức thông qua chức năng, khả năng sử dụng và cấu trúc thông tin, từ đó ảnh hƣởng đến chất lƣợng, hiệu quả và sự đổi mới của ngƣời dùng CNTT (Gustafsson et al., 2009). Muñoz và cộng sự (2016) chỉ ra rằng CNTT là sự cải thiện trình độ của nhân viên. Việc áp dụng những khoa học công nghệ mới vào môi trƣờng khởi nghiệp làm tăng động lực và học hỏi của ngƣời lao động giúp các doanh nhân có thể tiếp thu đƣợc nhiều phƣơng pháp kinh doanh mới cũng nhƣ nhiều sản phẩm và tƣ duy mới mà CNTT tạo ra. Dựa vào những dẫn chứng trên, NCS cho rằng cơ sở hạ tầng và khoa học công nghệ có tác động và đóng một vai trò tích cực đến cơ hội khởi nghiệp.
212 trang |
Chia sẻ: Đào Thiềm | Ngày: 07/01/2025 | Lượt xem: 58 | Lượt tải: 1
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Phát triển hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp tại Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ơ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƢƠNG
NGUYỄN HỮU HIẾU
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP
TẠI VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Hà Nội, 2023
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ
VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƢƠNG
NGUYỄN HỮU HIẾU
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP
TẠI VIỆT NAM
Ngành: Kinh tế phát triển
Mã số: 9.31.01.05
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC
GS.TS Lê Quân; TS. Đinh Trọng Thắng
Hà Nội, 2023
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận án này do chính tôi thực hiện dƣới sự hƣớng dẫn
của GS.TS. Lê Quân và TS. Đinh Trọng Thắng. Trong luận án sử dụng các
hình ảnh, số liệu, kết quả nghiên cứu là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng và
đƣợc trích dẫn theo đúng quy định của cơ sở đào tạo. Nội dung luận án chƣa
từng đƣợc sử dụng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị hoặc đề tài nào khác.
Hà Nội, ngày tháng năm 2023
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Hữu Hiếu
ii
LỜI CẢM ƠN
Với lòng biết ơn chân thành và sâu sắc, tôi xin đƣợc gửi lời cảm ơn tới
Lãnh đạo Viện và các Thầy, Cô của Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung
ƣơng đã giúp đỡ, tạo nhiều điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian học
tập và nghiên cứu tại Viện.
Tôi xin đƣợc bày tỏ lòng biết ơn vô cùng sâu sắc đến GS.TS. Lê Quân và
TS. Đinh Trọng Thắng là những thầy hƣớng dẫn khoa học, đã luôn theo sát,
chỉ bảo tận tình và động viên tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và
thực hiện Luận án.
Nhân dịp này, tôi xin chân thành cảm ơn cán bộ quản lý nhà nƣớc, doanh
nhân, sinh viên đã sẵn sàng tham gia khảo sát, trả lời phỏng vấn, tạo điều kiện
để tôi có đƣợc những tƣ liệu quý báu, những số liệu xác thực phục vụ cho quá
trình hoàn thiện luận án.
Cuối cùng, tôi xin dành tất cả sự yêu thƣơng và lời cảm ơn tới gia đình:
vợ con, bố mẹ, các anh chị em, bạn bè và ngƣời thân đã luôn ở bên, động
viên, giúp tôi có động lực, quyết tâm để hoàn thành Luận án.
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng năm 2023
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Hữu Hiếu
iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................. ii
MỤC LỤC ....................................................................................................... iii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT........................................................................ vii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................ ix
DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ ...................................................................... x
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
Chƣơng 1 TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH VÀ HƢỚNG
NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN ......................................................... 5
1.1. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN TỚI PHÁT
TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP ....................................... 5
1.1.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu đã công bố ở nƣớc ngoài ............ 5
1.1.2. Tổng quan các công trình nghiên cứu đã công bố trong nƣớc ................ 9
1.1.3. Những kết quả đạt đƣợc và khoảng trống tiếp tục nghiên cứu ............. 12
1.2. MỤC TIÊU, ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CƢU ................... 13
1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu .............................................................................. 13
1.2.2. Đối tƣợng nghiên cứu............................................................................ 14
1.2.3. Phạm vi nghiên cứu ............................................................................... 14
1.2.4. Câu hỏi nghiên cứu ............................................................................... 14
1.3. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................... 15
1.3.1. Cách tiếp cận và khung nghiên cứu ...................................................... 15
1.3.2. Phƣơng pháp thu thập thông tin, số liệu ............................................... 17
1.3.3. Phƣơng pháp phân tích thông tin, số liệu .............................................. 20
Chƣơng 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP ................. 23
2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI
NGHIỆP .................................................................................................. 23
2.1.1. Một số khái niệm ................................................................................... 23
2.1.2. Các chủ thể tham gia vào hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp ........................ 26
2.1.3. Nội dung phát triển hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp .................................. 30
iv
2.1.4. Các tác động giữa các nội dung hỗ trợ khởi nghiệp và khởi nghiệp .... 34
2.2. KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI
NGHIỆP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI ...................... 39
2.2.1. Kinh nghiệm phát triển hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp của một số
quốc gia trên thế giới............................................................................... 39
2.2.2. Bài học kinh nghiệm cho việc phát triển hệ thống hỗ trợ khởi
nghiệp tại Việt Nam ................................................................................ 47
Chƣơng 3 THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ
KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM ..................................................... 50
3.1. KHÁI QUÁT THỰC TRẠNG KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM .......... 50
3.1.1. Thực trạng khởi nghiệp doanh nghiệp tại Việt Nam ............................ 50
3.1.2. Một số khó khăn, hạn chế trong khởi nghiệp doanh nghiệp tại Việt
Nam ......................................................................................................... 56
3.2. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI
NGHIỆP TẠI VIỆT NAM ...................................................................... 59
3.2.1. Thực trạng hệ thống hỗ trợ pháp lý cho khởi nghiệp ............................ 59
3.2.2. Thực trạng hệ thống hỗ trợ phát triển giáo dục đào tạo khởi nghiệp .... 69
3.2.3. Thực trạng hệ thống hỗ trợ tài chính cho khởi nghiệp .......................... 72
3.2.4. Thực trạng hệ thống hỗ trợ hạ tầng, khoa học và công nghệ cho
khởi nghiệp doanh nghiệp ....................................................................... 74
3.2.5. Thực trạng hệ thống hỗ trợ tinh thần và cảm hứng khởi nghiệp .......... 80
3.3. PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI
NGHIỆP ĐẾN CƠ HỘI KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM ................... 85
3.3.1. Mô hình và giả thuyết nghiên cứu tác động của hệ thống hỗ trợ
khởi nghiệp đến cơ hội khởi nghiệp........................................................ 85
3.3.2. Kiểm định và ƣớc lƣợng mô hình đánh giá tác động của hệ thống
hỗ trợ khởi nghiệp đến cơ hội khởi nghiệp ............................................. 91
3.3.3. Phân tích mức độ tác động của hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp đến cơ
hội khởi nghiệp từ kết quả mô hình ........................................................ 95
3.4. PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI
NGHIỆP ĐẾN KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM .................................. 97
v
3.4.1. Tác động của hỗ trợ pháp lý đến khởi nghiệp ....................................... 97
3.4.2. Tác động của hỗ trợ giáo dục đào tạo khởi nghiệp đến khởi nghiệp .... 99
3.4.3. Tác động của hỗ trợ tài chính đến khởi nghiệp ................................... 101
3.4.4. Tác động của hỗ trợ về cơ sở hạ tầng và khoa học công nghệ
đến khởi nghiệp .................................................................................... 103
3.4.5. Tác động của hỗ trợ hỗ trợ về tinh thần và cảm hứng khởi nghiệp
đến khởi nghiệp ..................................................................................... 105
3.5. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ
KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM ......................................................... 107
3.5.1. Những kết quả đạt đƣợc ...................................................................... 107
3.5.2. Những hạn chế, bất cập ....................................................................... 108
3.5.3. Nguyên nhân của những hạn chế, bất cập ........................................... 109
Chƣơng 4 PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HỆ
THỐNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM .................. 112
4.1. BỐI CẢNH VÀ PHƢƠNG HƢỚNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG
HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN
NĂM 2030 ............................................................................................ 112
4.1.1. Bối cảnh liên quan đến phát triển hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp tại
Việt Nam giai đoạn đến năm 2030 ....................................................... 112
4.1.2. Phƣơng hƣớng phát triển hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp đến năm
2030 ....................................................................................................... 113
4.2. GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP
TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2030 ................................. 114
4.2.1. Giải pháp phát triển hệ thống hỗ trợ pháp lý cho khởi nghiệp ........... 114
4.2.2. Giải pháp phát triển hệ thống hỗ trợ giáo dục, đào tạo nguồn nhân
lực cho khởi nghiệp ............................................................................... 116
4.2.2.3. Đề xuất chính sách hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho khởi
nghiệp .................................................................................................... 119
4.2.3. Giải pháp phát triển hệ thống hỗ trợ tài chính cho khởi nghiệp ......... 121
4.2.4. Giải pháp phát triển hệ thống hỗ trợ khoa học công nghệ cho
khởi nghiệp ........................................................................................... 125
vi
4.2.5. Giải pháp phát triển hệ thống hỗ trợ tinh thần và cảm hứng khởi
nghiệp .................................................................................................... 129
4.2.6. Một số giải pháp khác nhằm phát triển hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp . 135
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ DANH MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG BỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN ÁN ...................... 143
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................... 144
PHỤ LỤC ..................................................................................................... 162
vii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt Cụm từ tiếng Việt
BTC Bộ Tài chính
CBQL Cán bộ quản lý
DNKN Doanh nghiệp khởi nghiệp
DNVVN Doanh nghiệp vừa và nhỏ
ĐLC Điểm lệch chuẩn
ĐMST Đổi mới sáng tạo
ĐTB Điểm trung bình
HTHTKN Hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp
HSTKN Hệ sinh thái khởi nghiệp
KH&CN Khoa học và công nghệ
KNĐMST Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
KNST Khởi nghiệp sáng tạo
KTTT Kinh tế thị trƣờng
KT-XH Kinh tế - xã hội
GD&ĐT Giáo dục và đào tạo
NCS Nghiên cứu sinh
NXB Nhà xuất bản
TT Thông tƣ
UBND Ủy ban nhân dân
XHCN Xã hội chủ nghĩa
AESI Chỉ số tinh thần khởi nghiệp (Amway Enterpreneurship
Spirit Index)
AI Nhà đầu tƣ thiên thần(Angel Investor)
AGER Báo cáo Tinh thần khởi nghiệp toàn cầu (Amway
Global Enterpreneurship Report)
BA Các tổ chức thúc đẩy kinh doanh (Business
Accelerator)
BI Vƣờn ƣơm khởi nghiệp (Business Incubator)
CEO Giám đốc điều hành (Chief Executive Officer)
viii
Từ viết tắt Cụm từ tiếng Việt
CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dƣơng (Comprehensive and Progressive
Agreement for Trans-Pacific Partnership)
EVFTA Hiệp định thƣơng mại tự do giữa Việt Nam và Liên
minh châu Âu (European-Vietnam Free Trade
Agreement)
FTA Hiệp định tự do thƣơng mại (Free Trade Agreement)
GDP Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product)
GEM Báo cáo Chỉ số khởi nghiệp toàn cầu (Global
Enterpreneurship Monitor)
IPO Sàn giao dịch chứng khoán (Initial Public Offering)
M&A Sáp nhập và mua bán (Mergers and acquisitions)
RCEP Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện khu vực (Regional
Comprehensive Economic Partnership)
SE Doanh nghiệp xã hội (Social Enterprise)
SME Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Small and Medium
Enterprise)
SE Doanh nghiệp xã hội (Social Enterprise)
VCF Các quỹ đầu tƣ mạo hiểm (Venture Capital Fund)
UNICEF Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc (United Nations
International Children's Emergency Fund)
USD Đồng đô la Mỹ (United States dollar)
VCCI Phòng Thƣơng mại và Công nghiệp Việt Nam
(Vietnam Chamber of Commerce and Industry)
VYE Mạng lƣới khởi nghiệp trẻ Việt Nam (Viet Youth
Entrepreneurs)
ix
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3.1: Kết quả kiểm định các biến trong mô hình đánh giá tác động của hệ
thống hỗ trợ đối mới sáng tạo đến cơ hội khởi nghiệp ................................... 92
Bảng 3.2: Kết quả kiểm định bằng phƣơng pháp PLS .................................... 94
Bảng 3.3: Số lƣợng DN nhận đƣợc hỗ trợ thông tin pháp lý .......................... 97
Bảng 3.4: Hình thức doanh nghiệp tiếp nhận thông tin từ hệ thống hỗ trợ
thông tin pháp lý .............................................................................................. 98
Bảng 3.5: Đánh giá của doanh nghiệp về mức độ hỗ trợ thông tin pháp lý so
với nhu cầu của doanh nghiệp ......................................................................... 99
Bảng 3.6: Tỷ lệ doanh nghiệp khởi nghiệp nhận đƣợc sự hỗ trợ về giáo dục
đào tạo ........................................................................................................... 100
Bảng 3.7: Hình thức các doanh nghiệp nhận đƣợc sự hỗ trợ về giáo dục đào
tạo hiện nay ................................................................................................... 100
Bảng 3.8: Đánh giá của doanh nghiệp về mức độ hỗ trợ giáo dục đào tạo so
với nhu cầu của doanh nghiệp ....................................................................... 101
Bảng 3.9: Tỷ lệ doanh nghiệp nhận đƣợc sự hỗ trợ về tài chính .................. 102
Bảng 3.10: Đánh giá của doanh nghiệp về mức độ hỗ trợ tài chính so với nhu
cầu của doanh nghiệp .................................................................................... 103
Bảng 3.11: Tỷ lệ doanh nghiệp đã từng đƣợc nhận sự hỗ trợ về cơ sở hạ tầng
và khoa học công nghệ .................................................................................. 104
Bảng 3.12: Đánh giá của doanh nghiệp về mức độ hỗ trợ về cơ sở hạ tầng và
khoa học công nghệ so với nhu cầu của doanh nghiệp ................................. 105
Bảng 3.13: Tỷ lệ doanh nghiệp nhận đƣợc sự hỗ trợ về tinh thần và cảm hứng
khởi nghiệp .................................................................................................... 106
Bảng 3.14: Đánh giá của doanh nghiệp về mức độ hỗ trợ về tinh thần và cảm
hứng khởi nghiệp so với nhu cầu của doanh nghiệp ..................................... 106
x
DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1 : Doanh nghiệp đang hoạt động năm 2021 .................................. 50
Biểu đồ 3.2 : Doanh nghiệp thành lập mới năm 2021 .................................... 51
Biểu đồ 3.3: Số lƣợng doanh nghiệp đang hoạt động và kết quả sản xuất kinh
doanh năm 2020 theo quy mô doanh nghiệp .................................................. 52
Biểu đồ 3.4: Nguồn vốn bình quân giai đoạn 2016-2020 ............................... 53
Hình 3.1: Tình hình đầu tƣ vào doanh nghiệp khởi nghiệp tại Việt Nam ...... 55
Hình 3.2: Mô hình nghiên cứu đề xuất ........................................................... 88
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Khởi nghiệp trở thành một trong những yếu tố giúp đa dạng hóa các hoạt
động kinh tế và thúc đẩy kinh tế tăng trƣởng. Các doanh nghiệp khởi nghiệp
đã và đang tạo ra những động lực mới cho nền kinh tế với những hƣớng đi
mới, những cách làm sáng tạo. Theo số liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, tính đến hết năm 2021, cả nƣớc có 857.551 doanh nghiệp
đang hoạt động, tăng 5,7% so với cùng thời điểm năm 2020, tăng 16,7% so
với bình quân giai đoạn 2017 – 20201 Việt Nam đang trong thời kỳ dân số
vàng, nguồn nhân lực dồi dào, dƣ địa tăng trƣởng còn lớn, nếu áp dụng các
thành tựu khoa học, công nghệ sẽ giúp tăng trƣởng nhanh, bắt kịp với thế
giới. Muốn vậy, cần có hệ thống hỗ trợ khởi nghiệp (HTHTKN) nhằm khuyến
khích hoạt động khởi nghiệp, thu hút mọi nguồn lực cả trong và ngoài nƣớc,
khơi dậy khát vọng dân tộc, ý chí tự cƣờng và phát huy sức mạnh tổng hợp để
xây dựng đất nƣớc phát triển và thịnh vƣợng.
Giai đoạn 2016- 2020 có thể xem là giai đoạn đầu phát triển HTHTKN,
đặc biệt đổi mới sáng tạo quốc gia, với sự ra đời của Đề án “Hỗ trợ hệ sinh
thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” (gọi tắt là Đề án
844). Trong giai đoạn này, với vai trò chủ trì của Bộ Khoa học và Công nghệ
cùng sự triển khai tích cực của các bộ, ngành, địa phƣơng, các tổ chức chính
trị xã hội, HTHTKN tại Việt Nam đã cơ bản đƣợc hình thành với sự tham gia
tƣơng đối đầy đủ, toàn diện của các chủ thể trong hệ thống. Theo Bộ
KH&CN, Việt Nam hiện có hơn 1.400 tổ chức có năng lực hỗ trợ khởi
nghiệp, trong đó có 196 khu làm việc chung, 69 vƣờn ƣơm doanh nghiệp và
28 tổ chức thúc đẩy kinh doanh đƣợc thành lập... Số lƣợng quỹ đầu tƣ mạo
hiểm coi Việt Nam là thị trƣờng mục tiêu hoặc có hoạt động tại Việt Nam
hiện nay là 108 quỹ. Trong đó, có 23 quỹ có pháp nhân Việt Nam, 23 quỹ
thuần Việt. Các con số này liên tục tăng thể hiện sự phát triển nhanh chóng
của HTHTKN tại Việt Nam trong những năm qua.
1
Tổng cục Thống kê, 2022
2
Mặc dù chỉ mới đƣợc hình thành trong một thập kỷ trở lại đây, đến nay
HTHTKN tại Việt Nam hiện có thể xem là đã bao gồm đầy đủ các thành tố
quan trọng. Hệ thống này bao gồm các doanh nghiệp khởi nghiệp (DNKN),
nhà đầu tƣ thiên thần, quỹ đầu tƣ mạo hiểm, tổ chức hỗ trợ kinh doanh, vƣờn
ƣơm, công viên nghiên cứu, mạng lƣới các huấn luyện viên/tƣ vấn, các cơ
sở/đơn vị hỗ trợ nghiên cứu và khởi nghiệp sáng tạo tại các trƣờng đại học,
viện nghiên cứu thuộc cả khối tƣ nhân và Nhà nƣớc. Tuy nhiên, số lƣợng
của các chủ thể này ở Việt Nam đƣợc đánh giá là còn khá khiêm tốn. Việt
Nam nằm trong nhóm nƣớc có tinh thần khởi nghiệp cao nhất thế giới nhƣng
khả năng hiện thực các ý tƣởng sáng tạo thì thuộc 20 nhóm cuối cùng 2. Theo
số liệu mà Liên đoàn Thƣơng mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI), chƣa
đến 10% DNKN thành công, có nguyên nhân chính là HTHTKN còn hoạt
động chƣa hiệu quả, nhất là hành lang pháp lý quy định các định chế, pháp
chế riêng cho các DNKN đang thiếu và yếu, cản trở các DNKN gia nhập thị
trƣờng và các quỹ đầu tƣ, nhà đầu tƣ tham gia hỗ trợ khởi nghiệp.
Về phƣơng diện các chính sách hỗ trợ khởi nghiệp cho các doanh nghiệp
đang trong quá trình khởi nghiệp vẫn còn rất nhiều hạn chế tuy có cải thiện
nhƣng chỉ đa số là về hỗ trợ đầu tƣ và nhƣ vậy là chƣa đủ hấp dẫn để giữ chân
các DNKN trong nƣớc và giúp họ phát triển lớn mạnh trong tƣơng lai. Việc
các DNKN phải tự mở rộng cơ hội ra ngƣớc ngoài để tìm kiếm nguồn vốn là
nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng “chảy máu” Startup. Thêm vào đó các
doanh nghiệp đang trong giai đoạn chuyển đổi công nghệ số và họ gặp phải
rất nhiều khó khăn về chính sách, tài chính và môi trƣờng khoa học công nghệ
để có thể thích nghi và cạnh tranh so với các nƣớc trong khu vực và trên thế
giới. Vì thế, xem xét và nghiên cứu về vai trò của các công cụ hỗ trợ có ảnh
hƣởng nhƣ thế nào đến cơ hội khởi nghiệp và nhân tố nào đóng vai trò quan
trọng nhất để thúc đẩy cơ hội khởi nghiệp của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
(DNVVN) là điều nên làm và hết sức quan trọng để góp phần tạo nền tảng
cho sự phát triển của kinh tế xã hội nói chung và cơ hội khởi nghiệp nói riêng.
Bằng cách dùng phƣơng pháp định tính và định lƣợng qua các công cụ thống
2
Nhận định của TS. Vũ Tiến Lộc, Chủ tịch liên đoàn Thƣơng mại và công nghiệp Việt Nam